Cập Nhật Giá Ống Nhựa PVC Bình Minh Mới Nhất 2025: Hướng Dẫn Chi Tiết Từ Linhkien283

Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng và cơ khí luôn biến động, việc nắm bắt thông tin về giá cả là vô cùng quan trọng đối với mọi chủ đầu tư, nhà thầu cũng như các hộ gia đình. Đặc biệt, ống nhựa Bình Minh từ lâu đã khẳng định vị thế là lựa chọn hàng đầu nhờ chất lượng vượt trội và độ bền đáng tin cậy. Hiểu được nhu cầu đó, Linhkien283, nhà cung cấp linh kiện các loại, máy in 3D và linh kiện cơ khí uy tín, đã tổng hợp và cập nhật bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh mới nhất cho năm 2025, giúp quý khách hàng có cái nhìn toàn diện và đưa ra quyết định mua sắm sáng suốt.

Chúng tôi tin rằng thông tin chi tiết dưới đây sẽ là cẩm nang hữu ích, không chỉ giúp bạn so sánh giá mà còn hiểu rõ hơn về từng loại ống, từ đó chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của mình. Đừng bỏ lỡ những cập nhật quan trọng này để tối ưu hóa chi phí và đảm bảo hiệu quả công trình.

Tổng Quan Về Ống Nhựa Bình Minh và Tầm Quan Trọng Của Việc Cập Nhật Giá

Ống nhựa Bình Minh là một trong những thương hiệu lớn và uy tín nhất tại Việt Nam, chuyên sản xuất và cung cấp đa dạng các loại ống nhựa phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp và dân dụng khác nhau. Từ hệ thống cấp thoát nước, ống dẫn cáp điện cho đến các ứng dụng trong nông nghiệp hay công nghiệp, sản phẩm của Bình Minh luôn được đánh giá cao về chất lượng, độ bền và khả năng chịu áp lực. Điều này có được là nhờ quy trình sản xuất hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam.

Việc cập nhật bảng giá định kỳ, đặc biệt là giá ống nhựa PVC Bình Minh, là cực kỳ cần thiết. Thị trường vật liệu luôn chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển, biến động kinh tế vĩ mô và chính sách của nhà sản xuất. Một bảng giá rõ ràng, minh bạch và được cập nhật liên tục sẽ giúp khách hàng dễ dàng lập dự toán, quản lý ngân sách và tránh những rủi ro phát sinh không đáng có. Đây cũng là cơ sở để các đại lý, nhà phân phối đưa ra chính sách bán hàng hợp lý, đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng cuối cùng.

Ống Nhựa uPVC Bình Minh: Đặc Điểm Nổi Bật và Bảng Giá Chi Tiết

Ống nhựa uPVC (unplasticized Polyvinyl Chloride) là một trong những dòng sản phẩm chủ lực của Nhựa Bình Minh, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước sạch, thoát nước thải, và hệ thống dẫn chất lỏng trong công nghiệp. Với ưu điểm vượt trội về độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn hóa học, trọng lượng nhẹ và dễ dàng lắp đặt, ống uPVC Bình Minh đã trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình, từ nhà ở dân dụng đến các dự án hạ tầng quy mô lớn. Đặc biệt, sản phẩm không chứa chất hóa dẻo, đảm bảo an toàn cho sức khỏe và thân thiện với môi trường.

Để giúp quý khách hàng tiện lợi trong việc tham khảo và dự trù kinh phí, Linhkien283 xin gửi đến bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh loại uPVC được cập nhật mới nhất từ ngày 07-02-2024, áp dụng cho năm 2025. Các loại ống này tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt như TCVN 8491:2011 (Phụ lục B, tham khảo BS 3505:1968) cho hệ Inch và TCVN 6151:1996 (ISO 4422:1990) cho hệ Mét, đảm bảo chất lượng đồng bộ và tương thích cao trong mọi hệ thống.

Bảng giá tổng hợp các loại ống nhựa Bình MinhBảng giá tổng hợp các loại ống nhựa Bình Minh*Bảng giá tổng hợp các loại ống nhựa Bình Minh, cập nhật cho các hạng mục khác nhau.*

Một trong những ưu điểm lớn của ống uPVC Bình Minh là khả năng chịu áp lực tốt cùng tuổi thọ sử dụng cao, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế về lâu dài. Sự đa dạng về kích thước và độ dày thành ống cũng mang lại sự linh hoạt tối đa cho các nhà thiết kế và thi công. Bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết hơn về các loại ống này trên trang ống nhựa pvc bình minh của chúng tôi.

Cập Nhật Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch

Các sản phẩm ống uPVC hệ Inch thường được dùng phổ biến tại khu vực miền Nam, với quy cách được xác định theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 – Phụ lục B, tham khảo tiêu chuẩn BS 3505:1968. Bảng giá dưới đây thể hiện mức giá bán chưa bao gồm VAT (đơn vị: đồng/mét) và được áp dụng từ ngày 07-02-2024.

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ21×1,6 15 8.800
2 Φ21×3,0 29 14.700
3 Φ27×1,8 12 12.400
4 Φ27×3,0 22 19.400
5 Φ34×2,0 12 17.400
6 Φ34×3,0 20 24.600
7 Φ42×2,1 9 23.000
8 Φ42×3,0 15 31.800
9 Φ49×2,4 9 30.100
10 Φ49×3,0 13 37.000
11 Φ60×2,0 6 31.900
12 Φ60×2.8 9 44.000
13 Φ60×3.0 10 46.400
14 Φ90×1.7 3 40.700
15 Φ90×2.9 6 48.900
16 Φ90×3.0 7 69.600
17 Φ90×3.8 9 89.100
18 Φ114×3.2 5 97.100
19 Φ114×3.8 6 114.300
20 Φ114×4.9 9 146.400
21 Φ130×5.0 8 167.200
22 Φ168×4.3 5 191.600
23 Φ168×7.3 9 320.000
24 Φ220×5.1 5 296.500
25 Φ220×6.6 6 381.000
26 Φ220×8.7 9 497.300

Các quy cách ống này rất phù hợp cho các dự án yêu cầu khả năng chịu áp lực nhất định, từ hệ thống thoát nước sinh hoạt cho đến các đường ống công nghiệp nhẹ. Với những thông số kỹ thuật rõ ràng, việc lựa chọn ống đúng chuẩn sẽ giúp đảm bảo an toàn và hiệu suất cho toàn bộ hệ thống.

Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét

Đối với các dự án lớn hơn, hoặc những nơi yêu cầu tính đồng bộ cao theo chuẩn quốc gia, ống uPVC hệ mét là một lựa chọn tối ưu. Các sản phẩm này được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 / ISO 4422:1990, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu khắt khe về chất lượng và độ bền. Bảng giá dưới đây cũng có hiệu lực từ ngày 07-02-2024 và được áp dụng tương tự cho năm 2025.

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ63 x 1,6 5 30.100
2 Φ63 x 1,9 6 35.000
3 Φ63 x 3 10 53.200
4 Φ75 x 1,5 4 34.100
5 Φ75 x 2,2 6 48.600
6 Φ75 x 3,6 10 76.300
7 Φ90 x 1,5 3.2 41.000
8 Φ90 x 2,7 6 70.800
9 Φ90 x 4,3 10 109.100
10 Φ110 x 1,8 3.2 58.900
11 Φ110 x 3,2 6 101.600
12 Φ110 x 5,3 10 161.800
13 Φ140 x 4,1 6 164.000
14 Φ140 x 6,7 10 258.300
15 Φ160 x 4 4 181.900
16 Φ160 x 4,7 6 213.200
17 Φ160 x 7,7 10 338.600
18 Φ200 x 5,9 6 331.900
19 Φ200 x 9,6 10 525.600
20 Φ225 x 6,6 6 417.200
21 Φ225 x 10,8 10 663.500
22 Φ250 x 7,3 6 513.000
23 Φ250 x 11,9 10 812.000
24 Φ280 x 8,2 6 644.400
25 Φ280 x 13,4 10 1.024.300
26 Φ315 x 9,2 6 811.700
27 Φ315 x 15 10 1.287.100
28 Φ400 x 11,7 6 1.303.500
29 Φ400 x 19,1 10 2.081.000
30 Φ450 x 13,8 6.3 1.787.200
31 Φ450 x 21,5 10 2.731.900
32 Φ500 x 15,3 6.3 2.199.800
33 Φ500 x 23,9 10 3.369.700
34 Φ560 x 17,2 6.3 2.769.800
35 Φ560 x 26,7 10 4.222.800
36 Φ630 x 19,3 6.3 3.495.500
37 Φ630 x 30 10 5.329.200

Những thông số này đặc biệt hữu ích khi thiết kế các hệ thống cấp thoát nước quy mô lớn, yêu cầu đường kính ống rộng và khả năng chịu áp lực ổn định. Với đa dạng kích thước, ống uPVC hệ mét của Bình Minh luôn sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của công trình.

Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD

Một hệ thống ống đặc biệt của Bình Minh là uPVC hệ CIOD, được thiết kế để nối với ống gang, thường dùng trong các dự án cơ sở hạ tầng có yêu cầu đặc thù về khả năng tương thích vật liệu và độ bền cao. Sản phẩm này tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như AS/NZS 1477:2017 và ISO 2531:2009. Dưới đây là bảng giá cập nhật từ ngày 07-02-2024.

Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ100×6.7mm 12 213.300
2 Φ150×9.7mm 12 450.500

Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ200×9.7mm 10 575.600
2 Φ200×11.4mm 12 671.000

Các loại ống này chứng tỏ sự linh hoạt của Bình Minh trong việc đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp, đặc biệt là trong việc kết nối các hệ thống đường ống sử dụng vật liệu khác nhau, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả lâu dài cho công trình.

Ống Nhựa HDPE Bình Minh: Lựa Chọn Bền Vững Cho Mọi Công Trình

Ống nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) Bình Minh là một giải pháp vượt trội cho nhiều ứng dụng, đặc biệt là trong các hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, dẫn khí và các công trình ngầm. Được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007, ống HDPE Bình Minh nổi bật với khả năng chịu va đập cực tốt, độ dẻo cao, chống ăn mòn hiệu quả và tuổi thọ sử dụng lên đến 50 năm. Khác với các loại ống cứng, HDPE có thể uốn cong linh hoạt, phù hợp với địa hình phức tạp và giảm thiểu số lượng mối nối, từ đó giảm rủi ro rò rỉ.

Lô ống nhựa uPVC Bình Minh chiết khấu tốt.Lô ống nhựa uPVC Bình Minh chiết khấu tốt.*Ống nhựa uPVC Bình Minh đang được vận chuyển, sẵn sàng phục vụ các dự án lớn nhỏ.*

Ống HDPE cũng ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ thấp hay các hóa chất thông thường, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt. Việc đầu tư vào ống HDPE là một quyết định chiến lược, đảm bảo sự bền vững và an toàn cho hạ tầng trong dài hạn. Để tham khảo thêm về các dòng sản phẩm của Bình Minh, bạn có thể xem thêm tại bảng giá ống nhựa bình minh mới nhất.

Đơn Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh Đầy Đủ

Dưới đây là bảng giá cập nhật toàn bộ ống nhựa HDPE Bình Minh, áp dụng từ ngày 07-02-2024 cho đến khi có thông báo mới. Các sản phẩm này được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007, đảm bảo chất lượng và độ bền theo tiêu chuẩn quốc tế.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 1 – 30

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 16×2 20 6.100
2 20×1,5 12.5 6.200
3 20×2 16 7.800
4 20×2,3 20 9.000
5 25×1,5 10 7.900
6 25×2 12.5 10.000
7 25×2,3 16 11.500
8 25×3 20 14.200
9 32×2 10 13.100
10 32×2,4 12.5 15.500
11 32×3 16 18.700
12 32×3,6 20 22.000
13 40×2 8 16.500
14 40×2,4 10 19.700
15 40×3 12.5 23.900
16 40×3,7 16 28.900
17 40×4,5 20 34.400
18 50×2,4 8 25.100
19 50×3 10 30.400
20 50×3,7 12.5 37.000
21 50×4,6 16 44900
22 50×5,6 20 53200
23 63×3 8 39.400
24 63×3,8 10 48.500
25 63×4,7 12.5 58.900
26 63×5,8 16 71.000
27 63×7,1 20 85.000
28 75×3,6 8 55.600
29 75×4,5 10 68.400
30 75×5,6 12.5 83.400

Các loại ống HDPE này phù hợp cho nhiều mục đích, từ hệ thống nước trong nhà đến các công trình nông nghiệp. Việc chọn đúng PN (áp suất danh nghĩa) sẽ giúp hệ thống hoạt động ổn định và an toàn.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 31 – 60

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
31 75×6,8 16 99.100
32 75×8,4 20 119.500
33 90×4,3 8 79.800
34 90×5,4 10 98.400
35 90×6,7 12.5 119.500
36 90×8,2 16 143.600
37 90×10,1 20 172.300
38 110×4,2 6 96.400
39 110×5,3 8 119.700
40 110×6,6 10 146.400
41 110×8,1 12.5 177.100
42 110×10 16 213.000
43 125×4,8 6 124.200
44 125×6 8 153.000
45 125×7,4 10 186.800
46 125×9,2 12.5 228.200
47 125×11,4 16 276.300
48 140×5,4 6 156.700
49 140×6,7 8 191.600
50 140×8,3 10 234.500
51 140×10,3 12.5 285.700
52 140×12,7 16 344.400
53 160×6,2 6 205.600
54 160×7,7 8 251.300
55 160×9,5 10 306.000
56 160×11,8 12.5 373.000
57 160×14,6 16 452.100
58 180×6,9 6 256.000
59 180×8,6 8 315.800
60 180×10,7 10 387.100

Với những dự án có quy mô lớn hơn, cần đường ống dẫn nước chính hoặc hệ thống thoát nước công nghiệp, các quy cách này sẽ là lựa chọn phù hợp. Khả năng chịu áp lực và độ bền cao của HDPE sẽ đảm bảo hoạt động ổn định cho cả hệ thống.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 61 – 90

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
61 180×13,3 12.5 473.400
62 180×16,4 16 571.500
63 200×7,7 6 317.500
64 200×9,6 8 391.300
65 200×11,9 10 477.600
66 200×14,7 12.5 580.600
67 200×18,2 16 704.800
68 225×8,6 6 398.900
69 225×10,8 8 494.400
70 225×13,4 10 605.800
71 225×16,6 12.5 737.300
72 225×20,5 16 892.000
73 250×9,6 6 494.300
74 250×11,9 8 605.100
75 250×14,8 10 742.400
76 250×18,4 12.5 908.300
77 250×22,7 16 1.097.100
78 280×10,7 6 616.600
79 280×13,4 8 763.800
80 280×16,6 10 932.700
81 280×20,6 12.5 1.138.000
82 280×25,4 16 1.375.400
83 315×12,1 6 785.500
84 315×15 8 959.900
85 315×18,7 10 1.181.200
86 315×23,2 12.5 1.442.300
87 315×28,6 16 1.741.000
88 355×13,6 6 992.600
89 355×16,9 8 1.218.700
90 355×21,08 10 1.503.200

Các đường ống có quy cách lớn hơn này thường được sử dụng cho các hệ thống đường ống chính trong các khu dân cư, khu công nghiệp hoặc các dự án hạ tầng lớn, nơi đòi hỏi khả năng vận chuyển lượng nước lớn và chịu áp lực cao.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 91 – 120

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
91 355×26,1 12.5 1.828.500
92 355×32,2 16 2.209.900
93 400×15,3 6 1.258.800
94 400×19,1 8 1.554.100
95 400×23,7 10 1.899.900
96 400×29,4 12.5 2.319.000
97 400×36,3 16 2.805.900
98 450×17,2 6 1.591.500
99 450×21,5 8 1.965.400
100 450×26,7 10 2.407.100
101 450×33,1 12.5 2.937.500
102 450×40,9 16 3.553.100
103 500×19,1 6 1.963.000
104 500×23,9 8 2.425.000
105 500×29,7 10 2.974.000
106 500×36,8 12.5 3.625.000
107 500×45,4 16 4.384.000
108 560×21,4 6 2.703.500
109 560×26,7 8 3.333.500
110 560×33,2 10 4.092.500
111 560×41,2 12.5 4.994.900
112 560×50,8 16 6.032.800
113 630×24,1 6 3.425.400
114 630×30 8 4.211.100
115 630×37,4 10 5.183.500
116 630×46,3 12.5 6.313.400
117 630×57,2 16 7.167.500
118 710×27,2 6 4.360.100
119 710×33,9 8 5.369.500
120 710×42,1 10 6.586.500

Các quy cách ống HDPE lớn này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các dự án công nghiệp nặng, hệ thống thoát nước mưa, hoặc cấp nước cho toàn bộ khu đô thị, với khả năng chịu lực và tuổi thọ vượt trội.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 121 – 141

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *