Trong ngành xây dựng và cấp thoát nước tại Việt Nam, ống nhựa Bình Minh từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu hàng đầu, được đông đảo người tiêu dùng và các nhà thầu tin cậy. Với cam kết về chất lượng và độ bền vượt trội, các sản phẩm ống nhựa Bình Minh luôn là lựa chọn ưu tiên cho mọi công trình, từ dân dụng nhỏ lẻ đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Tại Linhkien283, chúng tôi luôn nỗ lực cập nhật những thông tin mới nhất, chính xác nhất về bảng giá ống nhựa Bình Minh, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và đưa ra quyết định mua sắm hiệu quả.
Giới Thiệu Tổng Quan Về Ống Nhựa Bình Minh
Bình Minh là cái tên đã quá quen thuộc với người dân Việt Nam khi nhắc đến vật liệu xây dựng, đặc biệt là ống nhựa. Với hơn 45 năm kinh nghiệm, công ty Nhựa Bình Minh luôn tiên phong trong việc ứng dụng công nghệ hiện đại, đảm bảo sản phẩm đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ISO 9001:2015, TCVN 8491:2011, TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990. Sự uy tín này không chỉ đến từ chất lượng sản phẩm mà còn từ dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp, mang đến giải pháp toàn diện cho mọi nhu cầu.
Các loại ống nhựa Bình Minh nổi bật trên thị trường bao gồm uPVC, HDPE và PPR, mỗi loại đều có những đặc tính kỹ thuật và ứng dụng riêng biệt, phù hợp với từng điều kiện và mục đích sử dụng. Việc hiểu rõ về từng loại ống sẽ giúp bạn chọn được sản phẩm tối ưu, đảm bảo hiệu quả và an toàn cho hệ thống của mình.
Ống Nhựa uPVC Bình Minh: Lựa Chọn Bền Vững cho Mọi Công Trình
Ống nhựa uPVC (unplasticized Polyvinyl Chloride) là một trong những sản phẩm chủ lực của Bình Minh, được sản xuất từ nhựa PVC không chứa hóa chất dẻo hóa, mang lại độ cứng cáp và bền bỉ vượt trội. Loại ống này nổi bật với khả năng chống ăn mòn hóa học, chịu được áp lực tốt và đặc biệt là không bị ảnh hưởng bởi tia UV, đảm bảo tuổi thọ lên đến 50 năm khi lắp đặt đúng kỹ thuật.
Ống uPVC Bình Minh được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp, hay các đường ống dẫn trong sản xuất công nghiệp. Với dải nhiệt độ làm việc từ 0 đến 45°C, ống uPVC là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống nước lạnh và thoát nước.
Cập Nhật Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch Mới Nhất
Bảng giá dưới đây áp dụng từ ngày 07-02-2024 và sẽ có hiệu lực cho đến khi có thông báo mới. Đây là những con số quan trọng, phản ánh sự biến động của thị trường vật liệu xây dựng.
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | Φ21×1,6 | 15 | 8.800 |
| 2 | Φ21×3,0 | 29 | 14.700 |
| 3 | Φ27×1,8 | 12 | 12.400 |
| 4 | Φ27×3,0 | 22 | 19.400 |
| 5 | Φ34×2,0 | 12 | 17.400 |
| 6 | Φ34×3,0 | 20 | 24.600 |
| 7 | Φ42×2,1 | 9 | 23.000 |
| 8 | Φ42×3,0 | 15 | 31.800 |
| 9 | Φ49×2,4 | 9 | 30.100 |
| 10 | Φ49×3,0 | 13 | 37.000 |
| 11 | Φ60×2,0 | 6 | 31.900 |
| 12 | Φ60×2.8 | 9 | 44.000 |
| 13 | Φ60×3.0 | 10 | 46.400 |
| 14 | Φ90×1.7 | 3 | 40.700 |
| 15 | Φ90×2.9 | 6 | 48.900 |
| 16 | Φ90×3.0 | 7 | 69.600 |
| 17 | Φ90×3.8 | 9 | 89.100 |
| 18 | Φ114×3.2 | 5 | 97.100 |
| 19 | Φ114×3.8 | 6 | 114.300 |
| 20 | Φ114×4.9 | 9 | 146.400 |
| 21 | Φ130×5.0 | 8 | 167.200 |
| 22 | Φ168×4.3 | 5 | 191.600 |
| 23 | Φ168×7.3 | 9 | 320.000 |
| 24 | Φ220×5.1 | 5 | 296.500 |
| 25 | Φ220×6.6 | 6 | 381.000 |
| 26 | Φ220×8.7 | 9 | 497.300 |
Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh hệ Inch chi tiết nhất
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét Mới Nhất
Đối với hệ thống ống nhựa Bình Minh uPVC hệ mét, các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO4422:1990, phổ biến ở thị trường miền Nam Việt Nam. Tương tự như hệ inch, bảng giá này cũng có hiệu lực từ ngày 07-02-2024. Đây là thông tin thiết yếu cho những ai đang lên kế hoạch cho các dự án xây dựng sử dụng loại ống này.
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | Φ63 x 1,6 | 5 | 30.100 |
| 2 | Φ63 x 1,9 | 6 | 35.000 |
| 3 | Φ63 x 3 | 10 | 53.200 |
| 4 | Φ75 x 1,5 | 4 | 34.100 |
| 5 | Φ75 x 2,2 | 6 | 48.600 |
| 6 | Φ75 x 3,6 | 10 | 76.300 |
| 7 | Φ90 x 1,5 | 3.2 | 41.000 |
| 8 | Φ90 x 2,7 | 6 | 70.800 |
| 9 | Φ90 x 4,3 | 10 | 109.100 |
| 10 | Φ110 x 1,8 | 3.2 | 58.900 |
| 11 | Φ110 x 3,2 | 6 | 101.600 |
| 12 | Φ110 x 5,3 | 10 | 161.800 |
| 13 | Φ140 x 4,1 | 6 | 164.000 |
| 14 | Φ140 x 6,7 | 10 | 258.300 |
| 15 | Φ160 x 4 | 4 | 181.900 |
| 16 | Φ160 x 4,7 | 6 | 213.200 |
| 17 | Φ160 x 7,7 | 10 | 338.600 |
| 18 | Φ200 x 5,9 | 6 | 331.900 |
| 19 | Φ200 x 9,6 | 10 | 525.600 |
| 20 | Φ225 x 6,6 | 6 | 417.200 |
| 21 | Φ225 x 10,8 | 10 | 663.500 |
| 22 | Φ250 x 7,3 | 6 | 513.000 |
| 23 | Φ250 x 11,9 | 10 | 812.000 |
| 24 | Φ280 x 8,2 | 6 | 644.400 |
| 25 | Φ280 x 13,4 | 10 | 1.024.300 |
| 26 | Φ315 x 9,2 | 6 | 811.700 |
| 27 | Φ315 x 15 | 10 | 1.287.100 |
| 28 | Φ400 x 11,7 | 6 | 1.303.500 |
| 29 | Φ400 x 19,1 | 10 | 2.081.000 |
| 30 | Φ450 x 13,8 | 6.3 | 1.787.200 |
| 31 | Φ450 x 21,5 | 10 | 2.731.900 |
| 32 | Φ500 x 15,3 | 6.3 | 2.199.800 |
| 33 | Φ500 x 23,9 | 10 | 3.369.700 |
| 34 | Φ560 x 17,2 | 6.3 | 2.769.800 |
| 35 | Φ560 x 26,7 | 10 | 4.222.800 |
| 36 | Φ630 x 19,3 | 6.3 | 3.495.500 |
| 37 | Φ630 x 30 | 10 | 5.329.200 |
Liên hệ ngay với Linhkien283 để có được thông tin chi tiết về giá ống nhựa bình minh 114 và nhận báo giá ưu đãi nhất cho các đơn hàng lớn.
Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD
Ống nhựa uPVC hệ CIOD (Cast Iron Outside Diameter) được thiết kế đặc biệt để kết nối với ống gang, tuân thủ tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 và ISO 2531:2009. Loại ống này là giải pháp hiệu quả cho những dự án cần tính tương thích cao với hệ thống hiện có, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian lắp đặt. Bảng giá sau đây cũng có hiệu lực từ ngày 07-02-2024.
Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | Φ100×6.7mm | 12 | 213.300 |
| 2 | Φ150×9.7mm | 12 | 450.500 |
Tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | Φ200×9.7mm | 10 | 575.600 |
| 2 | Φ200×11.4mm | 12 | 671.000 |
Ống Nhựa HDPE Bình Minh: Giải Pháp Hiện Đại, Thân Thiện Môi Trường
Ống nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) là loại ống được ưa chuộng nhờ những đặc tính vượt trội về độ bền và tính an toàn. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007, ống HDPE Bình Minh không chỉ có tuổi thọ lên tới 50 năm mà còn chịu được va đập mạnh, kháng hóa chất tốt và không bị ăn mòn bởi môi trường bên ngoài. Đặc biệt, vật liệu HDPE ít độc hại hơn so với PVC, là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống dẫn nước sạch, bảo vệ sức khỏe người dùng.
Ống HDPE được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước sạch cho khu dân cư, công nghiệp, hệ thống thoát nước, hoặc trong các dự án hạ tầng lớn đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống chịu tốt. Với dải nhiệt độ làm việc từ 0 đến 40°C, ống HDPE là sự lựa chọn hoàn hảo cho việc dẫn nước ở điều kiện thông thường.
Đơn Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh Đầy Đủ (Áp dụng từ 07-02-2024)
Bảng giá chi tiết dưới đây cung cấp cái nhìn toàn diện về các loại ống HDPE của Bình Minh, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 1 – 30
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | 16×2 | 20 | 6.100 |
| 2 | 20×1,5 | 12.5 | 6.200 |
| 3 | 20×2 | 16 | 7.800 |
| 4 | 20×2,3 | 20 | 9.000 |
| 5 | 25×1,5 | 10 | 7.900 |
| 6 | 25×2 | 12.5 | 10.000 |
| 7 | 25×2,3 | 16 | 11.500 |
| 8 | 25×3 | 20 | 14.200 |
| 9 | 32×2 | 10 | 13.100 |
| 10 | 32×2,4 | 12.5 | 15.500 |
| 11 | 32×3 | 16 | 18.700 |
| 12 | 32×3,6 | 20 | 22.000 |
| 13 | 40×2 | 8 | 16.500 |
| 14 | 40×2,4 | 10 | 19.700 |
| 15 | 40×3 | 12.5 | 23.900 |
| 16 | 40×3,7 | 16 | 28.900 |
| 17 | 40×4,5 | 20 | 34.400 |
| 18 | 50×2,4 | 8 | 25.100 |
| 19 | 50×3 | 10 | 30.400 |
| 20 | 50×3,7 | 12.5 | 37.000 |
| 21 | 50×4,6 | 16 | 44900 |
| 22 | 50×5,6 | 20 | 53200 |
| 23 | 63×3 | 8 | 39.400 |
| 24 | 63×3,8 | 10 | 48.500 |
| 25 | 63×4,7 | 12.5 | 58.900 |
| 26 | 63×5,8 | 16 | 71.000 |
| 27 | 63×7,1 | 20 | 85.000 |
| 28 | 75×3,6 | 8 | 55.600 |
| 29 | 75×4,5 | 10 | 68.400 |
| 30 | 75×5,6 | 12.5 | 83.400 |
Lô ống nhựa HDPE Bình Minh chất lượng cao cho các dự án
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 31 – 60
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 31 | 75×6,8 | 16 | 99.100 |
| 32 | 75×8,4 | 20 | 119.500 |
| 33 | 90×4,3 | 8 | 79.800 |
| 34 | 90×5,4 | 10 | 98.400 |
| 35 | 90×6,7 | 12.5 | 119.500 |
| 36 | 90×8,2 | 16 | 143.600 |
| 37 | 90×10,1 | 20 | 172.300 |
| 38 | 110×4,2 | 6 | 96.400 |
| 39 | 110×5,3 | 8 | 119.700 |
| 40 | 110×6,6 | 10 | 146.400 |
| 41 | 110×8,1 | 12.5 | 177.100 |
| 42 | 110×10 | 16 | 213.000 |
| 43 | 125×4,8 | 6 | 124.200 |
| 44 | 125×6 | 8 | 153.000 |
| 45 | 125×7,4 | 10 | 186.800 |
| 46 | 125×9,2 | 12.5 | 228.200 |
| 47 | 125×11,4 | 16 | 276.300 |
| 48 | 140×5,4 | 6 | 156.700 |
| 49 | 140×6,7 | 8 | 191.600 |
| 50 | 140×8,3 | 10 | 234.500 |
| 51 | 140×10,3 | 12.5 | 285.700 |
| 52 | 140×12,7 | 16 | 344.400 |
| 53 | 160×6,2 | 6 | 205.600 |
| 54 | 160×7,7 | 8 | 251.300 |
| 55 | 160×9,5 | 10 | 306.000 |
| 56 | 160×11,8 | 12.5 | 373.000 |
| 57 | 160×14,6 | 16 | 452.100 |
| 58 | 180×6,9 | 6 | 256.000 |
| 59 | 180×8,6 | 8 | 315.800 |
| 60 | 180×10,7 | 10 | 387.100 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 61 – 90
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 61 | 180×13,3 | 12.5 | 473.400 |
| 62 | 180×16,4 | 16 | 571.500 |
| 63 | 200×7,7 | 6 | 317.500 |
| 64 | 200×9,6 | 8 | 391.300 |
| 65 | 200×11,9 | 10 | 477.600 |
| 66 | 200×14,7 | 12.5 | 580.600 |
| 67 | 200×18,2 | 16 | 704.800 |
| 68 | 225×8,6 | 6 | 398.900 |
| 69 | 225×10,8 | 8 | 494.400 |
| 70 | 225×13,4 | 10 | 605.800 |
| 71 | 225×16,6 | 12.5 | 737.300 |
| 72 | 225×20,5 | 16 | 892.000 |
| 73 | 250×9,6 | 6 | 494.300 |
| 74 | 250×11,9 | 8 | 605.100 |
| 75 | 250×14,8 | 10 | 742.400 |
| 76 | 250×18,4 | 12.5 | 908.300 |
| 77 | 250×22,7 | 16 | 1.097.100 |
| 78 | 280×10,7 | 6 | 616.600 |
| 79 | 280×13,4 | 8 | 763.800 |
| 80 | 280×16,6 | 10 | 932.700 |
| 81 | 280×20,6 | 12.5 | 1.138.000 |
| 82 | 280×25,4 | 16 | 1.375.400 |
| 83 | 315×12,1 | 6 | 785.500 |
| 84 | 315×15 | 8 | 959.900 |
| 85 | 315×18,7 | 10 | 1.181.200 |
| 86 | 315×23,2 | 12.5 | 1.442.300 |
| 87 | 315×28,6 | 16 | 1.741.000 |
| 88 | 355×13,6 | 6 | 992.600 |
| 89 | 355×16,9 | 8 | 1.218.700 |
| 90 | 355×21,08 | 10 | 1.503.200 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 91 – 120
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 91 | 355×26,1 | 12.5 | 1.828.500 |
| 92 | 355×32,2 | 16 | 2.209.900 |
| 93 | 400×15,3 | 6 | 1.258.800 |
| 94 | 400×19,1 | 8 | 1.554.100 |
| 95 | 400×23,7 | 10 | 1.899.900 |
| 96 | 400×29,4 | 12.5 | 2.319.000 |
| 97 | 400×36,3 | 16 | 2.805.900 |
| 98 | 450×17,2 | 6 | 1.591.500 |
| 99 | 450×21,5 | 8 | 1.965.400 |
| 100 | 450×26,7 | 10 | 2.407.100 |
| 101 | 450×33,1 | 12.5 | 2.937.500 |
| 102 | 450×40,9 | 16 | 3.553.100 |
| 103 | 500×19,1 | 6 | 1.963.000 |
| 104 | 500×23,9 | 8 | 2.425.000 |
| 105 | 500×29,7 | 10 | 2.974.000 |
| 106 | 500×36,8 | 12.5 | 3.625.000 |
| 107 | 500×45,4 | 16 | 4.384.000 |
| 108 | 560×21,4 | 6 | 2.703.500 |
| 109 | 560×26,7 | 8 | 3.333.500 |
| 110 | 560×33,2 | 10 | 4.092.500 |
| 111 | 560×41,2 | 12.5 | 4.994.900 |
| 112 | 560×50,8 | 16 | 6.032.800 |
| 113 | 630×24,1 | 6 | 3.425.400 |
| 114 | 630×30 | 8 | 4.211.100 |
| 115 | 630×37,4 | 10 | 5.183.500 |
| 116 | 630×46,3 | 12.5 | 6.313.400 |
| 117 | 630×57,2 | 16 | 7.167.500 |
| 118 | 710×27,2 | 6 | 4.360.100 |
| 119 | 710×33,9 | 8 | 5.369.500 |
| 120 | 710×42,1 | 10 | 6.586.500 |
Để có thông tin chính xác về bảng giá ống nhựa tiền phong hoặc các loại khác, đừng ngần ngại liên hệ Linhkien283.
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 121 – 141
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 121 | 710×52,2 | 12.5 | 8.032.200 |
| 122 | 710×64,5 | 16 | 9.723.700 |
| 123 | 800×30,6 | 6 | 5.522.100 |
| 124 | 800×38,1 | 8 | 6.805.900 |
| 125 | 800×47,4 | 10 | 8.351.900 |
| 126 | 800×58,8 | 12.6 | 10.188.700 |
| 127 | 800×72,6 | 16 | 12.331.600 |
| 128 | 900×34,4 | 6 | 6.984.200 |
| 129 | 900×42,9 | 8 | 8.611.500 |
| 130 | 900×53,3 | 10 | 10.564.900 |
| 131 | 900×66,2 | 12.5 | 12.907.700 |
| 132 | 900×81,7 | 16 | 15.609.200 |
| 133 | 1000×38,2 | 6 | 8.618.000 |
| 134 | 1000×47,7 | 8 | 10.639.300 |
| 135 | 1000×59,3 | 10 | 13.057.200 |
| 136 | 1000×72,5 | 12.5 | 15.721.300 |
| 137 | 1000×90,2 | 16 | 19.164.100 |
| 138 | 1200×45,9 | 6 | 12.412.400 |
| 139 | 1200×57,2 | 8 | 15.313.400 |
| 140 | 1200×67,9 | 10 | 17.985.900 |
| 141 | 1200×88,2 | 12.5 | 22.924.600 |
Ống Nhựa PPR Bình Minh: Đỉnh Cao Công Nghệ cho Nước Nóng Lạnh
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp cho hệ thống cấp nước nóng lạnh, ống nhựa PPR (Polypropylene Random Copolymers) Bình Minh chính là câu trả lời. Với khả năng chịu nhiệt độ lên đến 95°C và áp lực cao, loại ống này hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu khắt khe của các công trình hiện đại. Ống PPR Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8078:2008-09 & DIN 8077:2009-09, đảm bảo chất lượng và độ an toàn tuyệt đối.
Một trong những ưu điểm nổi bật của ống PPR là bề mặt trơn nhẵn, chống bám cặn hiệu quả, không bị ăn mòn bởi hóa chất và không phản ứng với kim loại, giữ cho nguồn nước luôn sạch sẽ. Với tuổi thọ lên tới 50 năm, ống PPR Bình Minh mang lại sự







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2