Trong xây dựng và sửa chữa điện dân dụng, việc lựa chọn dây dẫn chất lượng là yếu tố then chốt đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống điện. Dây điện Trần Phú từ lâu đã khẳng định vị thế là thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được người tiêu dùng tin tưởng bởi độ bền, khả năng dẫn điện tốt và đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Nhu cầu tìm kiếm về dây điện trần phú 2×2.5 giá bao nhiêu ngày càng cao, phản ánh sự quan tâm của thị trường đối với loại dây dẫn phổ biến này. Bài viết này, Linhkien283 sẽ cung cấp bảng báo giá dây điện Trần Phú mới nhất năm 2024, đặc biệt tập trung vào các sản phẩm dây 2×2.5, giúp quý khách hàng dễ dàng tham khảo và đưa ra lựa chọn tối ưu.
Tổng Quan Về Dây Điện Dân Dụng Trần Phú Và Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Dây điện dân dụng Trần Phú được sản xuất theo quy trình hiện đại, đạt các tiêu chuẩn quốc tế như IEC 60227-3, IEC 60227-5, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi sử dụng. Các sản phẩm này thường có điện áp sử dụng 300/500V hoặc 450/750V, phù hợp với hầu hết các hệ thống điện trong gia đình và các công trình vừa và nhỏ. Kết cấu sản phẩm đa dạng với lõi đồng (Cu) và vỏ bọc cách điện PVC (Polyvinyl Chloride), hoặc có thêm lớp vỏ bọc bảo vệ PVC/PVC, tùy thuộc vào từng loại dây.
Thương hiệu Trần Phú cung cấp nhiều loại dây điện dân dụng như: dây đơn, dây dẹt, dây dính cách, dây xúp và dây tròn. Mỗi loại đều có những đặc tính riêng biệt, phục vụ cho các mục đích sử dụng khác nhau, từ việc đi dây âm tường, nổi trần cho đến các thiết bị điện gia dụng.
Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Trần Phú Mới Nhất 2024
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết các loại dây điện dân dụng Trần Phú, áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024. Đặc biệt, bạn có thể dễ dàng tìm thấy thông tin về giá dây điện Trần Phú 2×2.5 ở các mục dây dẹt và dây tròn, hai loại phổ biến nhất cho kích thước này.
Dây Đơn 7 Sợi Bọc Nhựa – Cu/PVC
Ruột đồng, cách điện PVC. Màu dây: đỏ, xanh, vàng, tiếp địa.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,700 |
| 2 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,430 |
| 3 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 19,030 |
| 4 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 28,050 |
Dây Đơn – Cu/PVC
Ruột đồng, cách điện PVC. Màu dây: đỏ, xanh, vàng, tiếp địa.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 5 | Dây đơn VCm 1×0,75 | m | 3,982 |
| 6 | Dây đơn VCm 1×1,0 | m | 5,093 |
| 7 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,525 |
| 8 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,232 |
| 9 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 18,810 |
| 10 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 27,940 |
| 11 | Dây đơn VCm 1×10 | m | 49,500 |
Dây Dẹt – Cu/PVC/PVC
Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC. Loại dây dẹt 2×2.5 là một lựa chọn phổ biến cho các thiết bị điện trong nhà.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 12 | Dây dẹt VCm-D 2×0,75 | m | 9,130 |
| 13 | Dây dẹt VCm-D 2×1,0 | m | 11,660 |
| 14 | Dây dẹt VCm-D 2×1,5 | m | 16,060 |
| 15 | Dây dẹt VCm-D 2×2,5 | m | 26,389 |
| 16 | Dây dẹt VCm-D 2×4,0 | m | 39,710 |
| 17 | Dây dẹt VCm-D 2×6,0 | m | 58,740 |
| 18 | Dây dẹt VCm-D 3×0,75 | m | 13,530 |
Dây Xúp – Cu/PVC
Ruột đồng, cách điện PVC.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 19 | Dây xúp VCm-X 2×0,75 | m | 7,810 |
Dây Tròn 2,3,4 Ruột Mềm – Cu/PVC/PVC
Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC. Dây tròn 2×2.5 thường dùng cho các thiết bị di động hoặc những nơi cần độ linh hoạt cao.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 20 | Dây tròn VCm-T 2×0,75 | m | 10,340 |
| 21 | Dây tròn VCm-T 2×1,0 | m | 12,650 |
| 22 | Dây tròn VCm-T 2×1,5 | m | 17,600 |
| 23 | Dây tròn VCm-T 2×2,5 | m | 28,380 |
| 24 | Dây tròn VCm-T 2×4,0 | m | 43,230 |
| 25 | Dây tròn VCm-T 2×6,0 | m | 64,020 |
| … | … | … | … |
Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú: Các Loại Phổ Biến và Bảng Giá
Ngoài dây điện dân dụng, Trần Phú còn cung cấp các loại cáp điện hạ thế chất lượng cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của công trình lớn hơn. Các loại cáp này tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228) với điện áp sử dụng 0,6/1kV.
Cáp Đơn CV – Hạ Thế (Cu/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp CV – 10 | m | 40,500 |
| 2 | Cáp CV – 16 | m | 66,000 |
| 3 | Cáp CV – 25 | m | 105,000 |
| … | … | … | … |
Cáp CVV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 14 | Cáp CVV – (1 x 2,5) | m | 14,350 |
| 15 | Cáp CVV – (1 x 4) | m | 20,900 |
| 16 | Cáp CVV – (1 x 6) | m | 29,400 |
| … | … | … | … |
Cáp CVV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Trong danh mục này, cáp CVV 2×2.5 là một lựa chọn quan trọng cho nhiều ứng dụng điện.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 30 | Cáp CVV – (2 x 2,5) | m | 26,500 |
| 31 | Cáp CVV – (2 x 4) | m | 42,300 |
| 32 | Cáp CVV – (2 x 6) | m | 58,700 |
| … | … | … | … |
Cáp CXV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Đối với các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt và độ bền cao hơn, cáp CXV 2×2.5 với cách điện XLPE là một lựa chọn tối ưu.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 121 | Cáp CXV – (2 x 1,5) | m | 19,100 |
| 122 | Cáp CXV – (2 x 2,5) | m | 29,600 |
| 123 | Cáp CXV – (2 x 4) | m | 42,000 |
| … | … | … | … |
Tại Sao Dây Điện Trần Phú 2×2.5 Lại Được Tin Dùng?
Dây điện Trần Phú 2×2.5 (bao gồm cả loại dây đơn 1×2.5 và dây đôi 2×2.5) là một trong những kích cỡ dây dẫn phổ biến nhất trong các công trình dân dụng. Lý do chính đến từ sự cân bằng giữa khả năng chịu tải và chi phí hợp lý. Với tiết diện 2.5mm², loại dây này có thể đáp ứng tốt nhu cầu cấp điện cho nhiều thiết bị gia đình như đèn chiếu sáng, ổ cắm thông thường, quạt, tivi, máy tính, và một số thiết bị công suất trung bình.
Việc hiểu rõ dây 2.5 chịu tải bao nhiêu a và dây điện 2.5 chịu tải bao nhiêu w là cực kỳ quan trọng để đảm bảo an toàn. Thông thường, dây 2.5mm² có thể chịu tải dòng điện khoảng 17-21 Ampe tùy theo điều kiện lắp đặt và môi trường. Điều này tương đương với công suất khoảng 3740 – 4620W cho hệ thống điện 220V. So với dây 4.0 chịu tải bao nhiêu (khoảng 25-30A), dây 2.5mm² phù hợp cho các nhánh phụ tải không quá lớn, giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu năng.
Dây điện Trần Phú nói chung và loại 2×2.5 nói riêng được sản xuất từ đồng nguyên chất 99.99%, đảm bảo khả năng dẫn điện tốt nhất, giảm thiểu tổn hao năng lượng và tăng tuổi thọ cho hệ thống. Lớp vỏ cách điện PVC hoặc XLPE chất lượng cao giúp bảo vệ an toàn khỏi các tác động bên ngoài, chống cháy lan và cách điện hiệu quả.
Việc tham khảo bảng giá chi tiết cùng với việc nắm rõ các thông số kỹ thuật sẽ giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn khi mua sắm. Linhkien283 cam kết cung cấp các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chính hãng 100%, mới nguyên, với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
Kết Luận
Hy vọng với bảng báo giá chi tiết và những thông tin hữu ích về dây điện Trần Phú 2×2.5 trong bài viết này, quý khách hàng đã có cái nhìn tổng quan và đầy đủ để lựa chọn sản phẩm phù hợp. Việc đầu tư vào dây điện chất lượng không chỉ đảm bảo an toàn mà còn tối ưu hiệu quả sử dụng điện về lâu dài.
Để yên tâm tuyệt đối khi tìm mua sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chính hãng, tránh mua phải hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng, quý khách vui lòng liên hệ với Linhkien283 qua hotline 024 3388 3999; 0565 773 777; 0566 773 777 hoặc ghé thăm kho hàng của chúng tôi tại số 1 ngõ 184 đường Văn Minh, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. Chúng tôi cam kết tất cả các sản phẩm công ty cung cấp ra thị trường đều là hàng chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, có mức giá cạnh tranh. Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm thấy các sản phẩm khác như giá ống nước bình minh tại Linhkien283 với chất lượng đảm bảo. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2