Bảng Giá Ống Nước Bình Minh Cập Nhật Mới Nhất 2024 – Giải Pháp Bền Vững Cho Mọi Công Trình

Trong ngành xây dựng và cấp thoát nước, ống nước Bình Minh từ lâu đã khẳng định vị thế là lựa chọn hàng đầu nhờ chất lượng vượt trội và độ bền đáng tin cậy. Để giúp quý khách hàng, các nhà thầu và chủ dự án dễ dàng lên kế hoạch và dự toán chi phí, Linhkien283 chuyên cung cấp linh kiện các loại, máy in 3d, linh kiện cơ khí, vật tư xây dựng sẽ cập nhật bảng giá ống nước Bình Minh mới nhất cho năm 2024 một cách chi tiết và đầy đủ. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn cao với mức giá công khai, minh bạch và cạnh tranh nhất thị trường.

Tại Linhkien283, chúng tôi không chỉ tập trung vào việc cung cấp thông tin giá cả mà còn mong muốn mang lại giá trị thực sự cho khách hàng qua việc đảm bảo nguồn gốc sản phẩm và chính sách hỗ trợ tối ưu. Quý khách hoàn toàn có thể an tâm về chất lượng khi lựa chọn ống nhựa uPVC, HDPE, PPR và các phụ kiện đi kèm từ chúng tôi. Hãy cùng khám phá chi tiết các dòng ống nhựa phổ biến, trong đó có loại [giá ống nhựa bình minh 114] đang được nhiều công trình tìm kiếm, để có cái nhìn tổng quan nhất trước khi đưa ra quyết định đầu tư.

Tổng Quan Về Ống Nước Bình Minh: Giải Pháp Bền Vững Cho Mọi Công Trình

Ống nhựa Bình Minh là thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với các sản phẩm ống nhựa chất lượng cao, đa dạng chủng loại và kích thước. Từ hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt đến các dự án công nghiệp lớn, ống Bình Minh luôn là lựa chọn ưu tiên bởi những đặc tính vượt trội: cạnh đạt chuẩn, không sứt mẻ; khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt; độ bền cao, mẫu mã đẹp và đầy đủ kích thước. Các sản phẩm đều được sản xuất theo quy trình hiện đại, đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài cho mọi công trình.

Linhkien283 tự hào là nhà cung cấp chính hãng các sản phẩm ống nhựa Bình Minh, mang đến giải pháp vật tư toàn diện cho các dự án lớn nhỏ trên toàn quốc. Chúng tôi không ngừng cập nhật những thông tin mới nhất về sản phẩm và bảng giá để khách hàng có thể tiếp cận nguồn cung chất lượng với chi phí hợp lý.

Bảng Giá Ống Nước Bình Minh uPVC Chi Tiết

Ống nhựa uPVC Bình Minh là loại ống phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, ống dẫn nước mưa, ống bảo vệ cáp điện… Sản phẩm nổi bật với khả năng chống ăn mòn hóa học, trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt và chi phí bảo trì thấp.

Các loại ống nhựa uPVC Bình Minh đa dạng kích thước, chất lượng cao tại kho Linhkien283Các loại ống nhựa uPVC Bình Minh đa dạng kích thước, chất lượng cao tại kho Linhkien283

Cập Nhật Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch

Quy định chung cho ống PVC-U hệ Inch:

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 – Phụ lục B (Tham khảo tiêu chuẩn BS 3505:1968 – Thị trường miền Nam).
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2024 đến khi có thông báo mới.
STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ21×1,6 15 8.800
2 Φ21×3,0 29 14.700
3 Φ27×1,8 12 12.400
4 Φ27×3,0 22 19.400
5 Φ34×2,0 12 17.400
6 Φ34×3,0 20 24.600
7 Φ42×2,1 9 23.000
8 Φ42×3,0 15 31.800
9 Φ49×2,4 9 30.100
10 Φ49×3,0 13 37.000
11 Φ60×2,0 6 31.900
12 Φ60×2.8 9 44.000
13 Φ60×3.0 10 46.400
14 Φ90×1.7 3 40.700
15 Φ90×2.9 6 48.900
16 Φ90×3.0 7 69.600
17 Φ90×3.8 9 89.100
18 Φ114×3.2 5 97.100
19 Φ114×3.8 6 114.300
20 Φ114×4.9 9 146.400
21 Φ130×5.0 8 167.200
22 Φ168×4.3 5 191.600
23 Φ168×7.3 9 320.000
24 Φ220×5.1 5 296.500
25 Φ220×6.6 6 381.000
26 Φ220×8.7 9 497.300

Cập Nhật Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét

Quy định chung cho ống PVC-U hệ mét:

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO4422:1990 (Thị trường miền Nam).
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2024 đến khi có thông báo mới.
STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ63 x 1,6 5 30.100
2 Φ63 x 1,9 6 35.000
3 Φ63 x 3 10 53.200
4 Φ75 x 1,5 4 34.100
5 Φ75 x 2,2 6 48.600
6 Φ75 x 3,6 10 76.300
7 Φ90 x 1,5 3.2 41.000
8 Φ90 x 2,7 6 70.800
9 Φ90 x 4,3 10 109.100
10 Φ110 x 1,8 3.2 58.900
11 Φ110 x 3,2 6 101.600
12 Φ110 x 5,3 10 161.800
13 Φ140 x 4,1 6 164.000
14 Φ140 x 6,7 10 258.300
15 Φ160 x 4 4 181.900
16 Φ160 x 4,7 6 213.200
17 Φ160 x 7,7 10 338.600
18 Φ200 x 5,9 6 331.900
19 Φ200 x 9,6 10 525.600
20 Φ225 x 6,6 6 417.200
21 Φ225 x 10,8 10 663.500
22 Φ250 x 7,3 6 513.000
23 Φ250 x 11,9 10 812.000
24 Φ280 x 8,2 6 644.400
25 Φ280 x 13,4 10 1.024.300
26 Φ315 x 9,2 6 811.700
27 Φ315 x 15 10 1.287.100
28 Φ400 x 11,7 6 1.303.500
29 Φ400 x 19,1 10 2.081.000
30 Φ450 x 13,8 6.3 1.787.200
31 Φ450 x 21,5 10 2.731.900
32 Φ500 x 15,3 6.3 2.199.800
33 Φ500 x 23,9 10 3.369.700
34 Φ560 x 17,2 6.3 2.769.800
35 Φ560 x 26,7 10 4.222.800
36 Φ630 x 19,3 6.3 3.495.500
37 Φ630 x 30 10 5.329.200

Trong quá trình thi công các công trình, việc lựa chọn vật liệu không chỉ dừng lại ở ống nước mà còn cần đến các vật tư điện dân dụng chất lượng. Linhkien283 cũng cung cấp thông tin về [dây 4.0 chịu tải bao nhiêu] để khách hàng có thể tính toán chính xác cho hệ thống điện của mình.

Cập Nhật Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD

Quy định chung cho ống PVC-U hệ CIOD (nối với ống gang):

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017.
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2024 đến khi có thông báo mới.
STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ100×6.7mm 12 213.300
2 Φ150×9.7mm 12 450.500

Tiếp theo là bảng giá ống PVC-U hệ CIOD sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (nối với ống gang):

  • Áp dụng từ ngày 07-02-2024 đến khi có thông báo mới.
STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ200×9.7mm 10 575.600
2 Φ200×11.4mm 12 671.000

Bảng Giá Ống Nước Bình Minh HDPE Mới Nhất

Ống nhựa HDPE Bình Minh (High-Density Polyethylene) được ưa chuộng trong các hệ thống cấp nước sạch, thoát nước thải, dẫn khí và cáp điện nhờ độ bền cao, khả năng chịu va đập tốt, chống lão hóa và ăn mòn hóa học hiệu quả. Đặc biệt, ống HDPE có khả năng uốn dẻo linh hoạt, phù hợp với nhiều địa hình phức tạp.

Ống nước HDPE Bình Minh bền bỉ, dễ dàng thi công cho các công trình lớn nhỏỐng nước HDPE Bình Minh bền bỉ, dễ dàng thi công cho các công trình lớn nhỏ

Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh HDPE Theo Tiêu Chuẩn ISO

Dưới đây là bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE được cập nhật toàn bộ. Quy định chung:

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007.
  • Áp dụng từ ngày 07-02-2024 đến khi có thông báo mới.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 1 – 30

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 16×2 20 6.100
2 20×1,5 12.5 6.200
3 20×2 16 7.800
4 20×2,3 20 9.000
5 25×1,5 10 7.900
6 25×2 12.5 10.000
7 25×2,3 16 11.500
8 25×3 20 14.200
9 32×2 10 13.100
10 32×2,4 12.5 15.500
11 32×3 16 18.700
12 32×3,6 20 22.000
13 40×2 8 16.500
14 40×2,4 10 19.700
15 40×3 12.5 23.900
16 40×3,7 16 28.900
17 40×4,5 20 34.400
18 50×2,4 8 25.100
19 50×3 10 30.400
20 50×3,7 12.5 37.000
21 50×4,6 16 44900
22 50×5,6 20 53200
23 63×3 8 39.400
24 63×3,8 10 48.500
25 63×4,7 12.5 58.900
26 63×5,8 16 71.000
27 63×7,1 20 85.000
28 75×3,6 8 55.600
29 75×4,5 10 68.400
30 75×5,6 12.5 83.400

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 31 – 60

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
31 75×6,8 16 99.100
32 75×8,4 20 119.500
33 90×4,3 8 79.800
34 90×5,4 10 98.400
35 90×6,7 12.5 119.500
36 90×8,2 16 143.600
37 90×10,1 20 172.300
38 110×4,2 6 96.400
39 110×5,3 8 119.700
40 110×6,6 10 146.400
41 110×8,1 12.5 177.100
42 110×10 16 213.000
43 125×4,8 6 124.200
44 125×6 8 153.000
45 125×7,4 10 186.800
46 125×9,2 12.5 228.200
47 125×11,4 16 276.300
48 140×5,4 6 156.700
49 140×6,7 8 191.600
50 140×8,3 10 234.500
51 140×10,3 12.5 285.700
52 140×12,7 16 344.400
53 160×6,2 6 205.600
54 160×7,7 8 251.300
55 160×9,5 10 306.000
56 160×11,8 12.5 373.000
57 160×14,6 16 452.100
58 180×6,9 6 256.000
59 180×8,6 8 315.800
60 180×10,7 10 387.100

Các thiết bị điện thông minh ngày càng được ứng dụng rộng rãi. Nếu quý vị đang tìm kiếm giải pháp tiết kiệm năng lượng cho hệ thống chiếu sáng, Linhkien283 cũng cung cấp nhiều loại [công tắc cảm biến ánh sáng] hiện đại, tiện lợi.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 61 – 90

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
61 180×13,3 12.5 473.400
62 180×16,4 16 571.500
63 200×7,7 6 317.500
64 200×9,6 8 391.300
65 200×11,9 10 477.600
66 200×14,7 12.5 580.600
67 200×18,2 16 704.800
68 225×8,6 6 398.900
69 225×10,8 8 494.400
70 225×13,4 10 605.800
71 225×16,6 12.5 737.300
72 225×20,5 16 892.000
73 250×9,6 6 494.300
74 250×11,9 8 605.100
75 250×14,8 10 742.400
76 250×18,4 12.5 908.300
77 250×22,7 16 1.097.100
78 280×10,7 6 616.600
79 280×13,4 8 763.800
80 280×16,6 10 932.700
81 280×20,6 12.5 1.138.000
82 280×25,4 16 1.375.400
83 315×12,1 6 785.500
84 315×15 8 959.900
85 315×18,7 10 1.181.200
86 315×23,2 12.5 1.442.300
87 315×28,6 16 1.741.000
88 355×13,6 6 992.600
89 355×16,9 8 1.218.700
90 355×21,08 10 1.503.200

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 91 – 120

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
91 355×26,1 12.5 1.828.500
92 355×32,2 16 2.209.900
93 400×15,3 6 1.258.800
94 400×19,1 8 1.554.100
95 400×23,7 10 1.899.900
96 400×29,4 12.5 2.319.000
97 400×36,3 16 2.805.900
98 450×17,2 6 1.591.500
99 450×21,5 8 1.965.400
100 450×26,7 10 2.407.100
101 450×33,1 12.5 2.937.500
102 450×40,9 16 3.553.100
103 500×19,1 6 1.963.000
104 500×23,9 8 2.425.000
105 500×29,7 10 2.974.000
106 500×36,8 12.5 3.625.000
107 500×45,4 16 4.384.000
108 560×21,4 6 2.703.500
109 560×26,7 8 3.333.500
110 560×33,2 10 4.092.500
111 560×41,2 12.5 4.994.900
112 560×50,8 16 6.032.800
113 630×24,1 6 3.425.400
114 630×30 8 4.211.100
115 630×37,4 10 5.183.500
116 630×46,3 12.5 6.313.400
117 630×57,2 16 7.167.500
118 710×27,2 6 4.360.100
119 710×33,9 8 5.369.500
120 710×42,1 10 6.586.500

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 121 – 141

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
121 710×52,2 12.5 8.032.200
122 710×64,5 16 9.723.700
123 800×30,6 6 5.522.100
124 800×38,1 8 6.805.900
125 800×47,4 10 8.351.900
126 800×58,8 12.6 10.188.700
127 800×72,6 16 12.331.600
128 900×34,4 6 6.984.200
129 900×42,9 8 8.611.500
130 900×53,3 10 10.564.900
131 900×66,2 12.5 12.907.700
132 900×81,7 16 15.609.200
133 1000×38,2 6 8.618.000
134 1000×47,7 8 10.639.300
135 1000×59,3 10 13.057.200
136 1000×72,5 12.5 15.721.300
137 1000×90,2 16 19.164.100
138 1200×45,9 6 12.412.400
139 1200×57,2 8 15.313.400
140 1200×67,9 10 17.985.900
141 1200×88,2 12.5 22.924.600

Bảng Giá Ống Nước Bình Minh PPR Chịu Nhiệt Cao

Ống nhựa PPR Bình Minh là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống cấp nước nóng và lạnh trong các công trình dân dụng, công nghiệp nhờ khả năng chịu nhiệt cao, chống ăn mòn và tuổi thọ sử dụng lâu dài. Với đặc tính chịu áp lực tốt, không rò rỉ và lắp đặt dễ dàng bằng phương pháp hàn nhiệt, ống PPR mang lại sự an toàn và vệ sinh cho nguồn nước.

Hệ thống ống nước PPR Bình Minh chịu nhiệt vượt trội, đảm bảo tuổi thọ công trìnhHệ thống ống nước PPR Bình Minh chịu nhiệt vượt trội, đảm bảo tuổi thọ công trình

Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh PPR Chuẩn DIN

Kính gửi quý khách hàng bảng giá ống Bình Minh PPR cập nhật từ ngày 07/02/2024 cho đến khi có thông báo mới, sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8078: 2008-09 & DIN 8077:2009-09.

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 20×1,9 10 18.100
2 20×3,4 20 26.700
3 25×2,3 10 27.500
4 25×4,2 20 47.300
5 32×2,9 10 50.100
6 32×5,4 20 69.100
7 40×3,7 10 67.200
8 40×4,9 20 107.100
9 50×4,6 10 98.500
10 50×8,3 20 166.500
11 63×5,8 10 157.100
12 63×10,4 20 262.800
13 75×6,8 10 219.400
14 75×12,5 20 372.700
15 90×8,2 10 318.400
16 90×15 20 543.100
17 110×10 10 509.200
18 110×18,3 20 804.200
19 125×11,4 10 630.500
20 125×20,8 20 1.037.000
21 140×12,7 10 778.400
22 140×23,3 20 1.308.000
23 160×14,6 10 1.058.000
24 160×26,6 20 1.736.500
25 200×18,2 10 1.601.400

Nếu quý khách đang cần các loại dây cáp điện chất lượng, Linhkien283 cũng là địa chỉ đáng tin cậy. Chúng tôi phân phối sản phẩm từ các thương hiệu uy tín như [công ty cổ phần dây cáp điện daphaco], đảm bảo an toàn và hiệu suất cho hệ thống điện.

Lợi Ích Khi Mua Ống Nước Bình Minh Tại Linhkien283

Linhkien283 tự hào là đối tác tin cậy, chuyên cung cấp ống nước Bình Minh chính hãng cùng đa dạng các sản phẩm linh kiện, vật tư khác. Khi lựa chọn chúng tôi, quý khách hàng sẽ nhận được:

  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng đảm bảo: Mọi sản phẩm ống nước Bình Minh đều có nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao, đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
  • Giá cả cạnh tranh và chiết khấu hấp dẫn: Chúng tôi cam kết cung cấp [giá ống nước bình minh] tốt nhất thị trường, kèm theo chính sách chiết khấu ưu đãi cho các đơn hàng lớn và đối tác lâu dài.
  • Đa dạng chủng loại và quy cách: Từ ống uPVC, HDPE, PPR đến các loại phụ kiện, chúng tôi có sẵn đầy đủ kích thước và mẫu mã, đáp ứng mọi yêu cầu của dự án.
  • Giao hàng nhanh chóng toàn quốc: Với hệ thống kho bãi rộng khắp và đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, chúng tôi đảm bảo giao hàng tận nơi nhanh chóng, tiết kiệm thời gian cho quý khách.
  • Tư vấn tận tình, chuyên nghiệp: Đội ngũ chuyên gia của Linhkien283 luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giúp quý khách chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất và giải đáp mọi thắc mắc.
  • Giải pháp tổng thể cho công trình: Ngoài ống nước, chúng tôi còn cung cấp nhiều vật tư khác như các loại [dây điện 2×2.5] và nhiều quy cách dây cáp điện dân dụng khác, giúp quý khách dễ dàng mua sắm trọn gói.

Kết Luận

Việc lựa chọn ống nước chất lượng cao là yếu tố then chốt quyết định sự bền vững và an toàn của mọi công trình. Với bảng giá ống nước Bình Minh được cập nhật chi tiết từ Linhkien283, cùng cam kết về chất lượng và dịch vụ, chúng tôi hy vọng đã cung cấp những thông tin hữu ích giúp quý khách đưa ra quyết định đúng đắn.

Đừng ngần ngại liên hệ với Linhkien283 để được tư vấn chuyên sâu và nhận báo giá ưu đãi nhất cho dự án của bạn. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách xây dựng những công trình vững chắc và hiệu quả!

Liên hệ ngay để nhận hỗ trợ tốt nhất:

  • Hotline: 0901435168 – 0901817168
  • Zalo: 0901435168 – 0901817168
  • Email: [email protected]

Linhkien283 – Đại lý chính hãng cung cấp các sản phẩm ống nước, phụ kiện, van, đồng hồ nước, máy hàn ống, thiết bị vệ sinh và dây cáp điện dân dụng (Cadivi, Daphaco, Thịnh Phát, Cadisun).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *