Dây điện lõi đồng đã trở thành lựa chọn hàng đầu và không thể thiếu trong mọi hệ thống điện từ dân dụng đến công nghiệp tại Việt Nam. Với khả năng dẫn điện vượt trội, độ bền cao và tính an toàn được kiểm định, những sản phẩm này đảm bảo nguồn năng lượng ổn định và an toàn cho mọi không gian sống và làm việc. Trong số các thương hiệu nổi bật, CADIVI luôn được người tiêu dùng tin tưởng nhờ chất lượng đạt chuẩn quốc tế và sự đa dạng về chủng loại.
Bài viết này, Linhkien283 sẽ cùng bạn khám phá chi tiết các loại dây điện lõi đồng phổ biến nhất của CADIVI, từ dây đơn đến dây nhiều lõi, cùng với bảng giá cập nhật mới nhất cho năm 2025. Đây sẽ là cẩm nang hữu ích giúp bạn đưa ra quyết định mua sắm thông minh và phù hợp nhất cho nhu cầu của mình. Để biết thêm thông tin về các loại dây điện, đặc biệt là giá dây điện 1 lõi đồng, bạn có thể tham khảo thêm tại website của chúng tôi.
Tổng Quan Về Các Loại Dây Điện Lõi Đồng CADIVI và Bảng Giá Cập Nhật
CADIVI nổi tiếng với việc cung cấp nhiều dòng sản phẩm dây điện lõi đồng đa dạng, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng khác nhau. Dưới đây là thông tin chi tiết về từng loại cùng bảng giá tham khảo mới nhất.
Dây Điện Đôi Mềm VCmd Cadivi (250V)
Dòng dây VCmd của Cadivi được thiết kế với hai ruột dẫn, mỗi ruột là tập hợp nhiều sợi đồng nhỏ xoắn chặt vào nhau, tạo nên độ mềm dẻo lý tưởng. Lớp vỏ nhựa bên ngoài giúp bảo vệ lõi đồng khỏi các tác động từ môi trường. Sản phẩm này hoạt động hiệu quả ở cấp điện áp 250V, phù hợp cho các ứng dụng điện nhẹ trong gia đình và văn phòng.
Dây điện VCmd Cadivi 2×0.5mm2 lõi đồng mềm, vỏ nhựa màu xám
Bảng giá dây điện lõi đồng VCmd CADIVI
| Stt | Mẫu | Mã | Giá list (VND) | CK | Giá bán (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCmd 2×0.5 (2×16/0.2) | 56006548 | 5,280 | 12% | 4,647 |
| 2 | VCmd 2×0.75 (2×24/0.2) | 56006730 | 7,447 | 12% | 6,554 |
| 3 | VCmd 2×1.0 (2×32/0.2) | 56006735 | 9,559 | 12% | 8,412 |
| 4 | VCmd 2×1.5 (2×30/0.25) | 56006740 | 13,618 | 12% | 11,984 |
| 5 | VCmd 2×2.5 (2×50/0.25) | 56006745 | 22,077 | 12% | 19,428 |
Dây Điện Đôi Mềm VCmo Cadivi (250V)
Dây VCmo là phiên bản dây đôi tiện lợi, bao gồm hai dây đơn mềm (VCm) được đặt song song với nhau và được bao bọc bởi một lớp vỏ PVC chắc chắn bên ngoài. Với cấp điện áp 250V, loại dây này lý tưởng cho việc lắp đặt trong các thiết bị gia dụng hoặc hệ thống điện cần tính linh hoạt cao.
Dây điện VCmo Cadivi lõi đôi ruột đồng mềm, với vỏ bọc PVC bền chắc
Bảng giá dây điện lõi đồng VCmo CADIVI
| Stt | Mẫu | Mã | Giá list (VND) | CK | Giá bán (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCmo 2×0.75 (2×24/0.2) | 56006589 | 8,767 | 12% | 7,715 |
| 2 | VCmo 2×1.0 (2×32/0.2) | 56006590 | 10,978 | 12% | 9,661 |
| 3 | VCmo 2×1.5 (2×30/0.25) | 56006595 | 15,466 | 12% | 13,611 |
| 4 | VCmo 2×2.5 (2×50/0.25) | 56006600 | 24,904 | 12% | 21,916 |
| 5 | VCmo 2×4.0 (2×56/0.3) | 56006605 | 37,642 | 12% | 33,125 |
| 6 | VCmo 2×6 (2×84/0.3) | 56006610 | 56,276 | 12% | 49,523 |
Bảng giá dây điện lõi đồng VCmo/FL CADIVI (450/750V)
Dòng VCmo-FL cung cấp khả năng chịu điện áp cao hơn, lên đến 450/750V, tuân thủ tiêu chuẩn AS/NZS 5000.2, phù hợp cho các yêu cầu khắt khe hơn về an toàn điện.
Dây điện Cadivi VCmo-FL đạt tiêu chuẩn 450/750V AS/NZS 5000.2
| Stt | Mẫu | Mã | Giá list (VND) | CK | Giá bán (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCmo-FL 2×1.0 (2×32/0.2) | 56008113 | 9,999 | 12% | 8,811 |
| 2 | VCmo-FL 2×1.5 (2×30/0.25) | 56007912 | 13,662 | 12% | 12,030 |
| 3 | VCmo-FL 2×2.5 (2×50/0.25) | 56008118 | 21,747 | 12% | 19,143 |
| 4 | VCmo-FL 2×4 (2×56/0.3) | 56008123 | 33,220 | 12% | 29,236 |
| 5 | VCmo-FL 2×6 (2×84/0.3) | 56008128 | 49,170 | 12% | 43,278 |
Dây Điện Đơn Mềm VCm Cadivi (250V)
Dây điện VCm là loại dây đơn, chỉ có một ruột dẫn được cấu tạo từ nhiều sợi đồng mảnh xoắn lại, mang lại độ mềm mại và dễ uốn cong khi lắp đặt. Vỏ bọc nhựa bảo vệ giúp cách điện an toàn. Sản phẩm có cấp điện áp 250V, thường dùng cho các ứng dụng đấu nối trong nhà.
Dây điện Cadivi VCm lõi đồng mềm 1 sợi, chuyên dụng cho hệ thống điện dân dụng
Bảng giá dây điện lõi đồng VCm CADIVI
| Stt | Mẫu | Mã | Giá list (VND) | CK | Giá bán (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCm-10 (1×77/0.4) | 56000012 | 46,959 | 12% | 41,324 |
| 2 | VCm-16 (1×126/0.4) | 56000014 | 69,289 | 12% | 60,975 |
| 3 | VCm-25 (1×196/0.4) | 56000043 | 104,467 | 12% | 91,931 |
| 4 | VCm-35 (1×273/0.4) | 56000044 | 148,126 | 12% | 130,351 |
| 5 | VCm-50 (1×380/0.4) | 56000045 | 212,916 | 12% | 187,367 |
| 6 | VCm-70 (1×361/0.5) | 56000046 | 296,252 | 12% | 260,702 |
| 7 | VCm-95 (1×475/0.5) | 56000047 | 388,728 | 12% | 342,081 |
| 8 | VCm-120 (1×608/0.5) | 56000048 | 491,381 | 12% | 432,416 |
| 9 | VCm-150 (1×740/0.5) | 56000049 | 637,890 | 12% | 561,344 |
| 10 | VCm-185 (1×925/0.5) | 56000050 | 755,546 | 12% | 664,881 |
| 11 | VCm-240 (1×1184/0.5) | 56000051 | 999,559 | 12% | 879,612 |
| 12 | VCm-300 (1×1525/0.5) | 56000053 | 1,247,675 | 12% | 1,097,954 |
Dây Điện Đơn Cứng VC Cadivi (600V)
Khác với dòng VCm mềm dẻo, dây VC Cadivi có ruột dẫn là một sợi đồng cứng duy nhất, được bọc cách điện PVC chắc chắn. Loại dây này có khả năng chịu điện áp lên đến 600V, thường được ưu tiên sử dụng trong các hệ thống điện cố định, đi âm tường hoặc trong ống bảo vệ, nơi cần độ bền cơ học cao và ít dịch chuyển.
Dây điện Cadivi VC 1 lõi đồng cứng, bọc cách điện PVC màu đen
Bảng giá dây điện lõi đồng 1 lõi cứng VC CADIVI
| Stt | Mẫu | Mã | Giá list (VND) | CK | Giá bán (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VC-0.5 (Ø0.8) | 56006467 | 2,750 | 12% | 2,420 |
| 2 | VC-0.75 (Ø0.97) | 56006472 | 3,586 | 12% | 3,156 |
| 3 | VC-1.0 (Ø1.13) | 56006477 | 4,554 | 12% | 4,008 |
| 4 | VC-2 (Ø 1.6) | 56006714 | 8,734 | 12% | 7,686 |
| 5 | VC-3 (Ø 2.0) | 56006719 | 13,233 | 12% | 11,646 |
| 6 | VC-8 (Ø 3.2) | 56006724 | 33,385 | 12% | 29,379 |
Dây Điện Nhiều Lõi Mềm VCmt Cadivi (Vỏ PVC)
Dây VCmt được thiết kế với nhiều dây đơn mềm (VCm) được xoắn lại hoặc đặt song song, sau đó được bọc chung bởi một lớp vỏ bảo vệ PVC bên ngoài. Sự đa dạng về số lõi (2, 3, 4 lõi) giúp dây VCmt phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau, từ hệ thống điện gia đình phức tạp đến các công trình công nghiệp cần truyền tải nhiều đường điện cùng lúc. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dây điện 3 pha 4 lõi cần sự linh hoạt và an toàn cao.
Bảng giá dây điện lõi đồng 2 dây mềm VCmt CADIVI
Dây điện Cadivi VCmt 2 lõi đồng mềm, vỏ bọc PVC bảo vệ
| Stt | Mẫu | Mã | Giá list (VND) | CK | Giá bán (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCmt-2×0.75 (2×24/0.2) | 56006549 | 9,240 | 12% | 8,132 |
| 2 | VCmt-2×1.0 (2×32/0.2) | 56006555 | 11,407 | 12% | 10,039 |
| 3 | VCmt-2×1.5 (2×30/0.25) | 56006561 | 16,038 | 12% | 14,114 |
| 4 | VCmt-2×2.5 (2×50/0.25) | 56006567 | 25,553 | 12% | 22,487 |
| 5 | VCmt-2×4 (2×56/0.3) | 56006573 | 37,334 | 12% | 32,854 |
| 6 | VCmt-2×6 (2×84/0.3) | 56006579 | 55,297 | 12% | 48,662 |
Bảng giá dây điện lõi đồng 3 dây mềm VCmt CADIVI
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp cho hệ thống điện công nghiệp hoặc các tải 3 pha nhỏ, loại 3 lõi VCmt là một sự lựa chọn tối ưu. Hãy tham khảo giá dây điện 3 pha lõi đồng để có cái nhìn tổng quan hơn về chi phí.
Dây điện Cadivi VCmt 3 lõi đồng mềm, thích hợp cho nhiều ứng dụng điện
| Stt | Mẫu | Mã | Giá list (VND) | CK | Giá bán (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCmt-3×0.75 (3×24/0.2) | 56006644 | 12,474 | 12% | 10,978 |
| 2 | VCmt-3×1.0 (3×32/0.2) | 56006650 | 15,499 | 12% | 13,640 |
| 3 | VCmt-3×1.5 (3×30/0.25) | 56006656 | 22,066 | 12% | 19,419 |
| 4 | VCmt-3×2.5 (3×50/0.25) | 56006662 | 34,870 | 12% | 30,686 |
| 5 | VCmt-3×4 (3×56/0.3) | 56006668 | 52,239 | 12% | 45,971 |
| 6 | VCmt-3×6 (3×84/0.3) | 56006674 | 79,244 | 12% | 69,735 |
Bảng giá dây điện lõi đồng 4 dây mềm VCmt CADIVI
Đối với các ứng dụng điện công nghiệp hoặc dân dụng yêu cầu cao về tải và an toàn, dây VCmt 4 lõi là lựa chọn đáng cân nhắc. Bạn có thể tìm hiểu thêm về giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng để tối ưu hóa chi phí cho dự án của mình.
Dây điện Cadivi VCmt 4 lõi đồng mềm, dùng trong các hệ thống điện công nghiệp
| Stt | Mẫu | Mã | Giá list (VND) | CK | Giá bán (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VCmt-4×0.75 (4×24/0.2) | 56006680 | 16,005 | 12% | 14,085 |
| 2 | VCmt-4×1.0 (4×32/0.2) | 56006686 | 20,262 | 12% | 17,831 |
| 3 | VCmt-4×1.5 (4×30/0.25) | 56006692 | 28,644 | 12% | 25,207 |
| 4 | VCmt-4×2.5 (4×50/0.25) | 56006698 | 45,078 | 12% | 39,669 |
| 5 | VCmt-4×4 (4×56/0.3) | 56006704 | 68,321 | 12% | 60,123 |
| 6 | VCmt-4×6 (4×84/0.3) | 56006710 | 103,070 | 12% | 90,702 |
Giải Đáp Nhanh: Giá Các Loại Dây Điện Lõi Đồng CADIVI Phổ Biến
Chúng tôi hiểu rằng bạn có thể có những câu hỏi nhanh về giá các loại dây điện cụ thể. Dưới đây là một số thông tin tham khảo:
- Dây điện Cadivi 1.5mm giá bao nhiêu? Giá tham khảo khoảng 8.803 VNĐ/mét.
- Giá dây điện 2.5mm bao nhiêu 1m? Đối với dây điện 2.5 mm, mức giá dao động khoảng 14.273 VNĐ/mét.
- Dây điện Cadivi 4.0mm giá bao nhiêu? Giá tham khảo khoảng 23.897 VNĐ/mét.
Lưu ý: Các mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại và có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách của nhà phân phối, số lượng mua hàng và biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp uy tín.
Kết Luận
Việc lựa chọn dây điện lõi đồng chất lượng cao là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho bất kỳ hệ thống điện nào. CADIVI, với các dòng sản phẩm đa dạng và uy tín, đã chứng minh được vị thế của mình trên thị trường. Hy vọng với những thông tin chi tiết về các loại dây và bảng giá cập nhật 2025 này, bạn đã có được cái nhìn toàn diện để đưa ra quyết định phù hợp nhất.
Linhkien283 tự hào là đơn vị chuyên cung cấp các loại linh kiện điện, máy in 3D và linh kiện cơ khí chất lượng cao, bao gồm cả dây điện lõi đồng từ các thương hiệu hàng đầu như CADIVI. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng với mức chiết khấu cạnh tranh và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được báo giá tốt nhất và hỗ trợ kỹ thuật tận tình cho dự án của bạn!







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2