Trong hệ thống điện công nghiệp và các công trình xây dựng quy mô lớn, dây điện 3 pha 4 lõi đóng vai trò cực kỳ quan trọng để truyền tải dòng điện ổn định và an toàn. Việc lựa chọn loại cáp phù hợp với tiết diện chính xác không chỉ đảm bảo hiệu suất hoạt động mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí đầu tư. CADIVI là một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam cung cấp các giải pháp cáp điện chất lượng cao, bao gồm cả dòng sản phẩm dây cáp 3 pha 4 lõi. Để quý khách hàng dễ dàng tham khảo và dự trù kinh phí, chúng tôi xin cập nhật bảng giá tham khảo mới nhất cho các loại dây cáp 3 pha 4 lõi CADIVI phổ biến, cả loại lõi đồng và lõi nhôm ngầm.
Hình ảnh cuộn dây cáp điện 3 pha 4 lõi CADIVI
Bảng giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi đồng CADIVI
Các loại cáp đồng 3 pha 4 lõi (bao gồm 3 lõi pha và 1 lõi trung tính) thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ dẫn điện cao và khả năng chịu tải tốt. CADIVI cung cấp các dòng sản phẩm như CVV (cáp có vỏ PVC cách điện và vỏ bọc PVC) và CXV (cáp có vỏ XLPE cách điện và vỏ bọc PVC), phù hợp cho điện áp 0,6/1kV. Dưới đây là bảng giá tham khảo (đơn giá tính theo đồng/mét) cho một số tiết diện thông dụng:
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo CVV | Đơn giá tham khảo CXV |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×16+1×10 | 251.880 | 244.900 |
| 2 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×25+1×16 | 363.500 | 364.630 |
| 3 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×35+1×16 | 468.310 | 471.020 |
| 4 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×35+1×25 | 502.000 | 506.070 |
| 5 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×50+1×25 | 646.160 | 650.790 |
| 6 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×50+1×35 | 680.980 | 685.840 |
| 7 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×70+1×35 | 905.860 | 913.440 |
| 8 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×70+1×50 | 950.980 | 959.570 |
| 9 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×95+1×50 | 1.246.410 | 1.253.530 |
| 10 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×95+1×70 | 1.320.810 | 1.329.170 |
| 11 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×120+1×70 | 1.643.940 | 1.655.920 |
| 12 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×120+1×95 | 1.743.100 | 1.760.280 |
| 13 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×150+1×70 | 1.958.710 | 1.979.510 |
| 14 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×150+1×95 | 2.056.400 | 2.078.100 |
| 15 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×185+1×95 | 2.406.780 | 2.431.540 |
| 16 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×185+1×120 | 2.572.300 | 2.596.050 |
| 17 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×240+1×120 | 3.231.690 | 3.261.540 |
| 18 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×240+1×150 | 3.333.560 | 3.366.460 |
| 19 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×240+1×185 | 3.471.950 | 3.508.130 |
| 20 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×300+1×150 | 4.035.680 | 4.071.180 |
| 21 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×300+1×185 | 4.047.440 | 4.086.450 |
| 22 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×400+1×185 | 4.974.780 | 5.018.200 |
| 23 | Dây cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 3×400+1×240 | 5.344.280 | 5.389.730 |
Bảng giá dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI
Dây cáp nhôm ngầm AXV/DSTA của CADIVI là lựa chọn phổ biến cho các đường dây trung tính hoặc các ứng dụng cần chôn ngầm nhờ lớp vỏ bọc thép (DSTA) tăng khả năng chịu lực và bảo vệ cơ học. Loại cáp này cũng được thiết kế cho điện áp 0,6/1kV và có cấu tạo 3 lõi pha nhôm và 1 lõi trung tính nhôm. Dưới đây là bảng giá tham khảo (đơn giá tính theo đồng/mét) cho các tiết diện dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm:
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×10+1×6 | 52.340 |
| 2 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×16+1×10 | 72.350 |
| 3 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×25+1×16 | 87.160 |
| 4 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×50+1×25 | 132.400 |
| 5 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×50+1×35 | 137.610 |
| 6 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×70+1×35 | 170.140 |
| 7 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×70+1×50 | 175.880 |
| 8 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×95+1×50 | 241.550 |
| 9 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×95+1×70 | 252.610 |
| 10 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×120+1×70 | 296.910 |
| 11 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×120+1×95 | 308.590 |
| 12 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×150+1×70 | 352.900 |
| 13 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×150+1×95 | 367.280 |
| 14 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×185+1×95 | 418.890 |
| 15 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×185+1×120 | 430.360 |
| 16 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×240+1×120 | 523.250 |
| 17 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×240+1×150 | 542.120 |
| 18 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×240+1×185 | 559.210 |
| 19 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×300+1×150 | 634.800 |
| 20 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×300+1×185 | 655.540 |
| 21 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×400+1×185 | 785.030 |
| 22 | Dây cáp 3 pha 4 lõi nhôm ngầm CADIVI AXV/DSTA 3×400+1×240 | 814.010 |
Giấy chứng nhận đại lý phân phối dây cáp điện CADIVI chính hãng của Linhkien283
Lưu ý về bảng giá dây cáp điện 3 pha 4 lõi CADIVI
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như biến động giá nguyên vật liệu, chính sách bán hàng của nhà máy tại từng thời điểm, số lượng đặt hàng cụ thể của quý khách, và chiết khấu dành riêng cho từng dự án, công trình.
Để nhận được báo giá dây điện 3 pha 4 lõi CADIVI chính xác và cạnh tranh nhất cho nhu cầu của mình, đặc biệt là các đơn hàng số lượng lớn hoặc các dự án, công trình, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp hoặc đại lý phân phối chính thức của CADIVI. Tại Linhkien283, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn và cung cấp báo giá chi tiết với mức chiết khấu tốt nhất thị trường, đảm bảo đáp ứng đầy đủ chủng loại và tiến độ giao hàng cho mọi công trình.







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2