Cập Nhật Bảng Giá Nhựa Bình Minh 2025 Mới Nhất: Hướng Dẫn Chi Tiết Cho Mọi Công Trình

Trong bối cảnh ngành xây dựng và cấp thoát nước ngày càng phát triển tại Việt Nam, việc nắm bắt thông tin về bảng giá nhựa Bình Minh là vô cùng cần thiết. Là thương hiệu hàng đầu, Ống nhựa Bình Minh không chỉ nổi bật về chất lượng mà còn đa dạng về chủng loại, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của các dự án lớn nhỏ. Bài viết này, được biên soạn bởi Linhkien283, sẽ mang đến cho bạn cái nhìn toàn diện và chi tiết nhất về bảng giá ống nhựa Bình Minh cập nhật năm 2025, cùng với những phân tích sâu sắc giúp bạn đưa ra lựa chọn tối ưu.

Thị trường vật liệu xây dựng luôn biến động, nhưng ống nhựa Bình Minh vẫn giữ vững vị thế của mình nhờ sự ổn định về chất lượng và giá cả cạnh tranh. Cho dù bạn đang tìm kiếm giải pháp cho hệ thống cấp nước sinh hoạt, thoát nước công nghiệp, hay đường ống dẫn khí, Bình Minh đều có những sản phẩm phù hợp. Việc cập nhật bảng giá ống nhựa bình minh mới nhất sẽ giúp các nhà thầu, chủ đầu tư và người tiêu dùng cá nhân lập kế hoạch tài chính hiệu quả, đồng thời lựa chọn đúng loại ống cho mục đích sử dụng.

Tổng Quan Về Ống Nhựa Bình Minh: Chất Lượng Vượt Trội Cho Hạ Tầng Việt

Ống nhựa Bình Minh từ lâu đã trở thành cái tên quen thuộc và được tin cậy trong ngành xây dựng Việt Nam. Với lịch sử phát triển bền vững, công ty đã khẳng định vị thế dẫn đầu nhờ cam kết về chất lượng sản phẩm và sự đa dạng trong chủng loại. Các sản phẩm ống nhựa Bình Minh không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn trong nước như TCVN mà còn tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như ISO, BS, ASTM, và DIN, đảm bảo độ bền vượt trội và an toàn cho người sử dụng.,

Sự tin cậy này không tự nhiên mà có. Mỗi ống nhựa Bình Minh, dù là uPVC, HDPE hay PPR, đều trải qua quy trình kiểm định chất lượng khắt khe từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm cuối cùng. Điều này giúp các sản phẩm đạt được tuổi thọ cao, có thể lên đến 50 năm nếu được lắp đặt và sử dụng đúng cách. Đặc biệt, khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn hóa chất và tia UV hiệu quả khiến ống Bình Minh trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều môi trường khắc nghiệt, từ hệ thống cấp thoát nước đô thị đến các ứng dụng nông nghiệp và công nghiệp.

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh 2025: Chi Tiết Từng Hệ Chuẩn

Ống nhựa uPVC Bình Minh là một trong những dòng sản phẩm chủ lực, được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải và hệ thống thông gió. Sản phẩm này nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời từ hóa chất và môi trường khắc nghiệt, cùng với bề mặt nhẵn mịn giúp giảm thiểu ma sát dòng chảy và ngăn ngừa tích tụ cặn bẩn. (search result 1, 2) Điều này không chỉ đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định mà còn kéo dài tuổi thọ của hệ thống.

Một điểm cộng lớn của ống uPVC là tính kinh tế. Với mức giá hợp lý hơn so với các vật liệu truyền thống như sắt hay thép, ống uPVC Bình Minh giúp tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư ban đầu mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài. Việc thi công và lắp đặt cũng trở nên dễ dàng nhờ trọng lượng nhẹ và các phương pháp kết nối đơn giản như dán keo hoặc gioăng cao su, phù hợp cho mọi quy mô công trình. (search result 1) Dưới đây là bảng giá ống nhựa pvc bình minh cập nhật từ ngày 07-02-2024, áp dụng cho năm 2025.

Cập Nhật Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh Hệ Inch

Hệ ống uPVC Inch của Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 – Phụ lục B, tham khảo tiêu chuẩn BS 3505:1968, rất phổ biến tại thị trường miền Nam.

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ21×1,6 15 8.800
2 Φ21×3,0 29 14.700
3 Φ27×1,8 12 12.400
4 Φ27×3,0 22 19.400
5 Φ34×2,0 12 17.400
6 Φ34×3,0 20 24.600
7 Φ42×2,1 9 23.000
8 Φ42×3,0 15 31.800
9 Φ49×2,4 9 30.100
10 Φ49×3,0 13 37.000
11 Φ60×2,0 6 31.900
12 Φ60×2.8 9 44.000
13 Φ60×3.0 10 46.400
14 Φ90×1.7 3 40.700
15 Φ90×2.9 6 48.900
16 Φ90×3.0 7 69.600
17 Φ90×3.8 9 89.100
18 Φ114×3.2 5 97.100
19 Φ114×3.8 6 114.300
20 Φ114×4.9 9 146.400
21 Φ130×5.0 8 167.200
22 Φ168×4.3 5 191.600
23 Φ168×7.3 9 320.000
24 Φ220×5.1 5 296.500
25 Φ220×6.6 6 381.000
26 Φ220×8.7 9 497.300

Lô ống nhựa uPVC Bình Minh đang được vận chuyển đến công trình.

Lô ống nhựa uPVC Bình Minh đang được vận chuyển đến công trìnhLô ống nhựa uPVC Bình Minh đang được vận chuyển đến công trình

Bảng Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh Hệ Mét

Hệ ống uPVC Mét của Bình Minh tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO4422:1990, cũng phổ biến tại thị trường miền Nam.

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ63 x 1,6 5 30.100
2 Φ63 x 1,9 6 35.000
3 Φ63 x 3 10 53.200
4 Φ75 x 1,5 4 34.100
5 Φ75 x 2,2 6 48.600
6 Φ75 x 3,6 10 76.300
7 Φ90 x 1,5 3.2 41.000
8 Φ90 x 2,7 6 70.800
9 Φ90 x 4,3 10 109.100
10 Φ110 x 1,8 3.2 58.900
11 Φ110 x 3,2 6 101.600
12 Φ110 x 5,3 10 161.800
13 Φ140 x 4,1 6 164.000
14 Φ140 x 6,7 10 258.300
15 Φ160 x 4 4 181.900
16 Φ160 x 4,7 6 213.200
17 Φ160 x 7,7 10 338.600
18 Φ200 x 5,9 6 331.900
19 Φ200 x 9,6 10 525.600
20 Φ225 x 6,6 6 417.200
21 Φ225 x 10,8 10 663.500
22 Φ250 x 7,3 6 513.000
23 Φ250 x 11,9 10 812.000
24 Φ280 x 8,2 6 644.400
25 Φ280 x 13,4 10 1.024.300
26 Φ315 x 9,2 6 811.700
27 Φ315 x 15 10 1.287.100
28 Φ400 x 11,7 6 1.303.500
29 Φ400 x 19,1 10 2.081.000
30 Φ450 x 13,8 6.3 1.787.200
31 Φ450 x 21,5 10 2.731.900
32 Φ500 x 15,3 6.3 2.199.800
33 Φ500 x 23,9 10 3.369.700
34 Φ560 x 17,2 6.3 2.769.800
35 Φ560 x 26,7 10 4.222.800
36 Φ630 x 19,3 6.3 3.495.500
37 Φ630 x 30 10 5.329.200

Đơn Giá Ống Nhựa uPVC Bình Minh Hệ CIOD

Hệ ống CIOD được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 và ISO 2531:2009, thiết kế đặc biệt để nối với ống gang, đảm bảo khả năng chịu áp lực và độ bền cao trong các hệ thống cấp thoát nước quy mô lớn. (search result 1)

Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ100×6.7mm 12 213.300
2 Φ150×9.7mm 12 450.500

Tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ200×9.7mm 10 575.600
2 Φ200×11.4mm 12 671.000

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh 2025: Giải Pháp Bền Vững Cho Mọi Dự Án

Ống nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) Bình Minh là lựa chọn hàng đầu cho các dự án đòi hỏi độ bền cao, khả năng chống chịu va đập và áp lực tốt. Đặc biệt, loại ống này không bị gỉ sét hay ăn mòn bởi hóa chất, kể cả trong môi trường axit hay kiềm, đảm bảo tuổi thọ lên tới 50 năm. (search result 2) Với tính linh hoạt cao, ống HDPE có thể cuộn tròn, giúp việc vận chuyển và lắp đặt trên địa hình phức tạp trở nên dễ dàng hơn. (search result 2) Đây thực sự là giải pháp hiệu quả về chi phí cho các hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, hoặc các ứng dụng nông nghiệp như tưới tiêu quy mô lớn.

Ống HDPE Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007, một tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, đảm bảo mỗi sản phẩm đều có chất lượng đồng đều và hiệu suất hoạt động ổn định trong mọi điều kiện. (search result 1) Các mối nối hàn nhiệt giúp tạo ra một hệ thống đồng nhất, không rò rỉ, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ mất mát nước hay ô nhiễm từ bên ngoài. Dưới đây là bảng giá báo giá ống nhựa hdpe bình minh cập nhật từ 07-02-2024, có hiệu lực cho năm 2025.

Đơn Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh Đầy Đủ (Hiệu lực từ 07-02-2024)

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 1 – 30

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 16×2 20 6.100
2 20×1,5 12.5 6.200
3 20×2 16 7.800
4 20×2,3 20 9.000
5 25×1,5 10 7.900
6 25×2 12.5 10.000
7 25×2,3 16 11.500
8 25×3 20 14.200
9 32×2 10 13.100
10 32×2,4 12.5 15.500
11 32×3 16 18.700
12 32×3,6 20 22.000
13 40×2 8 16.500
14 40×2,4 10 19.700
15 40×3 12.5 23.900
16 40×3,7 16 28.900
17 40×4,5 20 34.400
18 50×2,4 8 25.100
19 50×3 10 30.400
20 50×3,7 12.5 37.000
21 50×4,6 16 44900
22 50×5,6 20 53200
23 63×3 8 39.400
24 63×3,8 10 48.500
25 63×4,7 12.5 58.900
26 63×5,8 16 71.000
27 63×7,1 20 85.000
28 75×3,6 8 55.600
29 75×4,5 10 68.400
30 75×5,6 12.5 83.400

Ống nhựa HDPE Bình Minh được ứng dụng rộng rãi trong các dự án lớn nhỏ.

Ống nhựa HDPE Bình Minh được ứng dụng rộng rãi trong các dự án lớn nhỏỐng nhựa HDPE Bình Minh được ứng dụng rộng rãi trong các dự án lớn nhỏ

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 31 – 60

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
31 75×6,8 16 99.100
32 75×8,4 20 119.500
33 90×4,3 8 79.800
34 90×5,4 10 98.400
35 90×6,7 12.5 119.500
36 90×8,2 16 143.600
37 90×10,1 20 172.300
38 110×4,2 6 96.400
39 110×5,3 8 119.700
40 110×6,6 10 146.400
41 110×8,1 12.5 177.100
42 110×10 16 213.000
43 125×4,8 6 124.200
44 125×6 8 153.000
45 125×7,4 10 186.800
46 125×9,2 12.5 228.200
47 125×11,4 16 276.300
48 140×5,4 6 156.700
49 140×6,7 8 191.600
50 140×8,3 10 234.500
51 140×10,3 12.5 285.700
52 140×12,7 16 344.400
53 160×6,2 6 205.600
54 160×7,7 8 251.300
55 160×9,5 10 306.000
56 160×11,8 12.5 373.000
57 160×14,6 16 452.100
58 180×6,9 6 256.000
59 180×8,6 8 315.800
60 180×10,7 10 387.100

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 61 – 90

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
61 180×13,3 12.5 473.400
62 180×16,4 16 571.500
63 200×7,7 6 317.500
64 200×9,6 8 391.300
65 200×11,9 10 477.600
66 200×14,7 12.5 580.600
67 200×18,2 16 704.800
68 225×8,6 6 398.900
69 225×10,8 8 494.400
70 225×13,4 10 605.800
71 225×16,6 12.5 737.300
72 225×20,5 16 892.000
73 250×9,6 6 494.300
74 250×11,9 8 605.100
75 250×14,8 10 742.400
76 250×18,4 12.5 908.300
77 250×22,7 16 1.097.100
78 280×10,7 6 616.600
79 280×13,4 8 763.800
80 280×16,6 10 932.700
81 280×20,6 12.5 1.138.000
82 280×25,4 16 1.375.400
83 315×12,1 6 785.500
84 315×15 8 959.900
85 315×18,7 10 1.181.200
86 315×23,2 12.5 1.442.300
87 315×28,6 16 1.741.000
88 355×13,6 6 992.600
89 355×16,9 8 1.218.700
90 355×21,08 10 1.503.200

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 91 – 120

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
91 355×26,1 12.5 1.828.500
92 355×32,2 16 2.209.900
93 400×15,3 6 1.258.800
94 400×19,1 8 1.554.100
95 400×23,7 10 1.899.900
96 400×29,4 12.5 2.319.000
97 400×36,3 16 2.805.900
98 450×17,2 6 1.591.500
99 450×21,5 8 1.965.400
100 450×26,7 10 2.407.100
101 450×33,1 12.5 2.937.500
102 450×40,9 16 3.553.100
103 500×19,1 6 1.963.000
104 500×23,9 8 2.425.000
105 500×29,7 10 2.974.000
106 500×36,8 12.5 3.625.000
107 500×45,4 16 4.384.000
108 560×21,4 6 2.703.500
109 560×26,7 8 3.333.500
110 560×33,2 10 4.092.500
111 560×41,2 12.5 4.994.900
112 560×50,8 16 6.032.800
113 630×24,1 6 3.425.400
114 630×30 8 4.211.100
115 630×37,4 10 5.183.500
116 630×46,3 12.5 6.313.400
117 630×57,2 16 7.167.500
118 710×27,2 6 4.360.100
119 710×33,9 8 5.369.500
120 710×42,1 10 6.586.500

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 121 – 141

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
121 710×52,2 12.5 8.032.200
122 710×64,5 16 9.723.700
123 800×30,6 6 5.522.100
124 800×38,1 8 6.805.900
125 800×47,4 10 8.351.900
126 800×58,8 12.6 10.188.700
127 800×72,6 16 12.331.600
128 900×34,4 6 6.984.200
129 900×42,9 8 8.611.500
130 900×53,3 10 10.564.900
131 900×66,2 12.5 12.907.700
132 900×81,7 16 15.609.200
133 1000×38,2 6 8.618.000
134 1000×47,7 8 10.639.300
135 1000×59,3 10 13.057.200
136 1000×72,5 12.5 15.721.300
137 1000×90,2 16 19.164.100
138 1200×45,9 6 12.412.400
139 1200×57,2 8 15.313.400
140 1200×67,9 10 17.985.900
141 1200×88,2 12.5 22.924.600

Bảng Giá Ống Nhựa PPR Bình Minh 2025: Lựa Chọn Tối Ưu Cho Hệ Thống Nước Nóng Lạnh

Ống nhựa PPR (Polypropylene Random Copolymers) Bình Minh được mệnh danh là “ông vua” trong các hệ thống cấp nước nóng lạnh nhờ những đặc tính ưu việt.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *