Cập Nhật Bảng Giá Dây Cáp Điện Trần Phú Mới Nhất 2025 và Hướng Dẫn Lựa Chọn

Thị trường vật tư điện luôn sôi động với nhu cầu cao về các sản phẩm chất lượng, và dây cáp điện Trần Phú đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam. Để giúp quý khách hàng, từ các đại lý, cửa hàng điện đến người tiêu dùng cá nhân, dễ dàng nắm bắt thông tin và đưa ra quyết định mua sắm sáng suốt, Linhkien283 cung cấp bảng giá dây cáp điện Trần Phú mới nhất năm 2025, cùng với những hướng dẫn hữu ích để chọn lựa sản phẩm phù hợp.

Việc cập nhật bảng giá dây điện thường xuyên là yếu tố then chốt giúp bạn tối ưu chi phí cho các dự án xây dựng, lắp đặt điện, hay đơn giản là các công việc sửa chữa, nâng cấp hệ thống điện trong gia đình. Bài viết này sẽ đi sâu vào các loại dây cáp điện Trần Phú phổ biến, cung cấp mức giá tham khảo và những thông tin kỹ thuật quan trọng.

I. Bảng Giá Dây Cáp Điện Trần Phú Dân Dụng Phổ Biến (Cập Nhật 2025)

Để tiện lợi cho việc tra cứu nhanh, chúng tôi đã tổng hợp giá dây cáp điện Trần Phú của các loại dây được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình dân dụng, bao gồm dây đơn, dây dẹt, dây xúp, dây tròn và dây dính cách. Đây là những dòng sản phẩm thiết yếu cho mọi gia đình, công trình nhỏ lẻ với yêu cầu về an toàn và độ bền cao.

STT Tên dây Giá 2025
I. Giá Dây Điện Đơn Cu/PVC Trần Phú
1 Dây điện VCm – Đơn 1×0.75 3,360
2 Dây điện VCm – Đơn 1×1.0 4,300
3 Dây điện VCm – Đơn 1×1.5 6,360
4 Dây điện VCm – Đơn 1×2.5 10,330
5 Dây điện VCm – Đơn 1×4.0 15,850
6 Dây điện VCm – Đơn 1×6.0 23,550
7 Dây điện VCm – Đơn 1×10 39,200
II. Giá Dây Điện Dẹt – Cu/PVC/PVC Trần Phú
8 Dây điện đôi VCm-D – Dẹt 2×0.75 7,700
9 Dây điện đôi VCm-D – Dẹt 2×1.0 9,860
10 Dây điện đôi VCm-D – Dẹt 2×1.5 13,550
11 Dây điện đôi VCm-D – Dẹt 2×2.5 22,300
12 Dây điện đôi VCm-D – Dẹt 2×4.0 33,500
13 Dây điện đôi VCm-D – Dẹt 2×6.0 49,600
14 Dây điện VCm-D – Dẹt 3×0.75 11,400
III. Giá Dây Điện Xúp – Cu/PVC Trần Phú
15 Dây điện VCm-X – Xúp 2×0.75 6,600
IV. Giá Dây Điện Tròn (2,3,4) Ruột Mềm Cu/PVC/PVC Trần Phú
16 Dây điện VCm-T – Tròn 2×0.75 8,770
17 Dây điện VCm-T – Tròn 2×1.0 11,340
18 Dây điện VCm-T – Tròn 2×1.5 15,090
19 Dây điện VCm-T – Tròn 2×2.5 24,900
20 Dây điện VCm-T – Tròn 2×4.0 36,600
21 Dây điện VCm-T – Tròn 2×6.0 54,100
22 Dây điện VCm-T – Tròn 3×0.75 12,280
23 Dây điện VCm-T – Tròn 3×1.0 15,900
24 Dây điện VCm-T – Tròn 3×1.5 21,290
25 Dây điện VCm-T – Tròn 3×2.5 34,500
26 Dây điện VCm-T – Tròn 3×4.0 52,180
27 Dây điện VCm-T – Tròn 3×6.0 78,030
28 Dây điện VCm-T – Tròn 4×0.75 16,150
29 Dây điện VCm-T – Tròn 4×1.0 20,050
30 Dây điện VCm-T – Tròn 4×1.5 27,800
31 Dây điện VCm-T – Tròn 4×2.5 44,800
32 Dây điện VCm-T – Tròn 4×4.0 68,320
33 Dây điện VCm-T – Tròn 4×6.0 101,400
V. Giá Dây Dính Cách Trần Phú – Cu/PVC/PVC
34 Dây điện VCm-DK – Dính cách 2×1.5 13,800
35 Dây điện VCm-DK – Dính cách 2×2.5 22,800
36 Dây điện VCm-DK – Dính cách 2×4.0 33,900

Đặc biệt, nếu bạn đang tìm kiếm giá dây cáp điện 2×6 Trần Phú hoặc các kích thước phổ biến như 1.5mm2, 2.5mm2, đây là những thông tin bạn không thể bỏ qua. Chúng tôi đã trích dẫn riêng các loại dây bán chạy nhất để bạn dễ dàng tham khảo:

Bảng Giá Dây Điện 1.5, 2.5, 4.0, 6.0 Trần Phú (Dây Điện Đơn 7 Sợi Bọc PVC)

STT Tên hàng Giá 2025
1 Dây điện 1.5 Trần Phú (CV – 1×1.5) 6,230
2 Dây điện 2.5 Trần Phú (CV – 1×2.5) 10,150
3 Dây điện 4.0 Trần Phú (CV – 1×4.0) 15,500
4 Dây điện 6.0 Trần Phú (CV – 1×6.0) 23,080

II. Catalogue và Tổng Quan Các Loại Dây Cáp Điện Trần Phú

Ngoài các loại dây dân dụng, Trần Phú còn cung cấp đa dạng các sản phẩm dây cáp điện hạ thế và chuyên dụng, đáp ứng nhu cầu cho cả các dự án công nghiệp lớn. Để có cái nhìn toàn diện về các dòng sản phẩm này, bao gồm đặc tính kỹ thuật, mặt cắt danh định, kết cấu, điện áp, điện trở, và các bảng tra tiết diện dây dẫn chi tiết, quý khách có thể tham khảo Catalogue chính thức từ nhà sản xuất.

Catalogue này sẽ cung cấp thông tin chuyên sâu về:

  • Dây đơn, dây nhiều lõi, ruột đồng, cách điện PVC: Các loại dây cơ bản với cấu tạo và ứng dụng khác nhau.
  • Cáp hạ thế CV, CVV, CXV: Từ cáp 1 lõi đến cáp nhiều lõi (2, 3, 4, 3+1 lõi), với vật liệu cách điện PVC hoặc XLPE, phù hợp cho nhiều điều kiện lắp đặt.
  • Cáp ngầm CXV/DATA, CXV/DSTA: Dòng cáp chuyên dụng có lớp giáp bảo vệ, thích hợp cho việc chôn ngầm, đảm bảo an toàn và bền b bỉ.
  • Cáp chống cháy CXV/FR, CXV/DATA/FR, CXV/DSTA/FR, CXV/SWA/FR: Được thiết kế với băng mica và vỏ bọc FR-PVC, tăng cường khả năng chống cháy, rất quan trọng cho các công trình yêu cầu an toàn phòng cháy chữa cháy cao.
  • Các loại dây cáp đặc biệt: Bao gồm sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện, cáp đồng trần (C, CF), dây nhôm trần lõi thép (ACSR) dùng cho đường dây tải điện trên không, cáp hạ thế ruột nhôm (AV), và cáp hạ thế vặn xoắn ruột nhôm (LV-ABC).

Việc tìm hiểu kỹ về catalogue sẽ giúp bạn lựa chọn đúng loại cáp với thông số kỹ thuật chính xác cho từng mục đích sử dụng. Ví dụ, đối với các công trình công nghiệp hoặc đường dây tải điện lớn, bạn có thể cần tham khảo giá dây điện 3 pha 4×25 và các loại cáp hạ thế chuyên dụng.

Bảng giá dây điện Trần Phú chi tiết các loại dây đơn 7 sợi bọc PVCBảng giá dây điện Trần Phú chi tiết các loại dây đơn 7 sợi bọc PVC

Bảng giá cáp điện Trần Phú tổng hợp các dòng dây hạ thếBảng giá cáp điện Trần Phú tổng hợp các dòng dây hạ thế

A. Dây Điện Đơn và Đa Lõi Trần Phú

Các loại dây điện dân dụng của Trần Phú nổi bật với chất lượng đồng tinh khiết, lớp cách điện PVC bền bỉ, đảm bảo an toàn điện tối ưu.

  1. Bảng Giá Dây Cáp CV Cáp Đơn – Cáp CVV Cáp 1 Lõi 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC) Trần Phú
    Bảng giá dây điện Trần Phú cho các loại cáp CV và CVV 1-2 lõi hạ thếBảng giá dây điện Trần Phú cho các loại cáp CV và CVV 1-2 lõi hạ thế

  2. Bảng Giá Dây Cáp CVV Cáp 3 Lõi & Cáp (3+1) Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC) Trần Phú
    Giá dây cáp điện Trần Phú loại CVV 3 lõi và 3+1 lõi chuyên dụngGiá dây cáp điện Trần Phú loại CVV 3 lõi và 3+1 lõi chuyên dụng

  3. Bảng Giá Dây Cáp CVV Cáp 4 Lõi – Cáp CXV 1 Lõi 2 Lõi 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC) Trần Phú

  4. Bảng Giá Dây Cáp CXV Cáp (3+1) Lõi & Cáp 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC) Trần Phú
    Cập nhật bảng giá dây cáp CXV Trần Phú loại 3+1 và 4 lõi cách điện XLPECập nhật bảng giá dây cáp CXV Trần Phú loại 3+1 và 4 lõi cách điện XLPE

  5. Bảng Giá Dây Cáp CXV (Cáp 3+2) Lõi & Cáp CXV/DATA CXV/DSTA Cáp Ngầm 1 Lõi 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC) Trần Phú
    Giá dây cáp điện Trần Phú CXV 3+2 lõi và cáp ngầm CXV/DATA, CXV/DSTA 1-2 lõiGiá dây cáp điện Trần Phú CXV 3+2 lõi và cáp ngầm CXV/DATA, CXV/DSTA 1-2 lõi

  6. Bảng Giá Dây Cáp CXV/DSTA Cáp Ngầm 3 Lõi & (3+1) Lõi & 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) Trần Phú
    Bảng giá cáp ngầm Trần Phú CXV/DSTA 3, 3+1, 4 lõi với lớp cách điện XLPE/PVCBảng giá cáp ngầm Trần Phú CXV/DSTA 3, 3+1, 4 lõi với lớp cách điện XLPE/PVC

  7. Bảng Giá Dây Cáp CXV/DSTA Cáp Ngầm (3+2) Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) Trần Phú
    Giá dây cáp ngầm Trần Phú CXV/DSTA loại 3+2 lõi cho hệ thống điện hạ thếGiá dây cáp ngầm Trần Phú CXV/DSTA loại 3+2 lõi cho hệ thống điện hạ thế

B. Catalogue Chi Tiết Các Thông Số Kỹ Thuật

Để hỗ trợ việc lựa chọn dây cáp điện Trần Phú chính xác nhất, các thông tin kỹ thuật chi tiết như mặt cắt danh định, kết cấu, điện áp, điện trở, bảng tra tiết diện dây dẫn, đường kính, chiều dày cách điện và lực kéo đứt đều có trong Catalogue. Đây là nguồn tài liệu quý giá giúp bạn đảm bảo tính an toàn và hiệu quả cho mọi hệ thống điện.

Catalogue Trần Phú: Bảng tra tiết diện dây cáp điện các loạiCatalogue Trần Phú: Bảng tra tiết diện dây cáp điện các loại

III. Hướng Dẫn Lựa Chọn Dây Cáp Điện Trần Phú Phù Hợp

Việc lựa chọn dây cáp điện không chỉ dựa vào giá cả mà còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật quan trọng khác. Để đảm bảo an toàn và hiệu quả tối đa cho hệ thống điện, bạn cần lưu ý:

  • Tính toán công suất tải: Xác định tổng công suất của các thiết bị điện sẽ sử dụng để chọn tiết diện dây dẫn phù hợp. Tránh chọn dây quá nhỏ gây quá tải, chập cháy, và cũng không nên chọn dây quá lớn gây lãng phí.
  • Môi trường lắp đặt:
    • Dây trong nhà: Thường dùng các loại dây dân dụng PVC như VCm, VCm-D, VCm-T.
    • Dây ngoài trời hoặc chôn ngầm: Cần các loại cáp có lớp vỏ bọc bảo vệ tốt hơn như cáp CXV, CXV/DATA, CXV/DSTA để chống lại tác động của môi trường.
    • Khu vực đặc biệt (có nguy cơ cháy nổ): Ưu tiên các loại cáp chống cháy CXV/FR.
  • Số lõi dây: Chọn số lõi (1, 2, 3, 4, hoặc 3+1, 3+2 lõi) tùy thuộc vào hệ thống điện là 1 pha hay 3 pha.
  • Điện áp: Đảm bảo cáp có định mức điện áp phù hợp với hệ thống điện đang sử dụng (ví dụ 0.6/1kV).

Nếu bạn còn băn khoăn về cách tính toán và chọn tiết diện dây dẫn điện phù hợp theo công suất dòng điện, đừng ngần ngại tìm hiểu thêm thông tin hoặc liên hệ với các chuyên gia để được tư vấn cụ thể.

Catalogue Trần Phú: Chi tiết về dây đơn ruột đồng cách điện PVC (VCm - Đơn)Catalogue Trần Phú: Chi tiết về dây đơn ruột đồng cách điện PVC (VCm – Đơn)Catalogue Trần Phú: Thông số kỹ thuật của dây nhiều lõi ruột đồng cách điện PVCCatalogue Trần Phú: Thông số kỹ thuật của dây nhiều lõi ruột đồng cách điện PVCCatalogue Trần Phú: Đặc điểm cáp hạ thế ruột đồng cách điện PVC (CV - 0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Đặc điểm cáp hạ thế ruột đồng cách điện PVC (CV – 0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Thông tin cáp hạ thế multiplex ruột đồng cách điện PVC (CuD - 0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Thông tin cáp hạ thế multiplex ruột đồng cách điện PVC (CuD – 0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Cáp hạ thế ruột đồng cách điện PVC (CVV - 0,6/1kV) chi tiếtCatalogue Trần Phú: Cáp hạ thế ruột đồng cách điện PVC (CVV – 0,6/1kV) chi tiếtCatalogue Trần Phú: Bảng tra thông số kỹ thuật cáp CVV 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Bảng tra thông số kỹ thuật cáp CVV 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Cáp hạ thế ruột đồng cách điện XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 0,6/1kV) đặc điểmCatalogue Trần Phú: Cáp hạ thế ruột đồng cách điện XLPE vỏ bọc PVC (CXV – 0,6/1kV) đặc điểmCatalogue Trần Phú: Thông tin chi tiết cáp CXV ruột đồng cách điện XLPE 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Thông tin chi tiết cáp CXV ruột đồng cách điện XLPE 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Cáp hạ thế có lớp giáp CXV/DATA, CXV/DSTA (0,6/1kV) thông sốCatalogue Trần Phú: Cáp hạ thế có lớp giáp CXV/DATA, CXV/DSTA (0,6/1kV) thông sốCatalogue Trần Phú: Thông số kỹ thuật cáp CXV/DATA & CXV/DSTA hạ thế 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Thông số kỹ thuật cáp CXV/DATA & CXV/DSTA hạ thế 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Cáp hạ thế có lớp giáp CXV/SWA (0,6/1kV) chi tiếtCatalogue Trần Phú: Cáp hạ thế có lớp giáp CXV/SWA (0,6/1kV) chi tiếtCatalogue Trần Phú: Cáp chống cháy CXV/FR (0,6/1kV) ruột đồng, băng mica, cách điện XLPECatalogue Trần Phú: Cáp chống cháy CXV/FR (0,6/1kV) ruột đồng, băng mica, cách điện XLPECatalogue Trần Phú: Chi tiết cáp chống cháy CXV/FR 0,6/1kV với vỏ bọc FR-PVCCatalogue Trần Phú: Chi tiết cáp chống cháy CXV/FR 0,6/1kV với vỏ bọc FR-PVCCatalogue Trần Phú: Cáp chống cháy có lớp giáp CXV/DATA/FR & CXV/DSTA/FR (0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Cáp chống cháy có lớp giáp CXV/DATA/FR & CXV/DSTA/FR (0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Thông số kỹ thuật cáp chống cháy CXV/DATA/FR và CXV/DSTA/FR 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Thông số kỹ thuật cáp chống cháy CXV/DATA/FR và CXV/DSTA/FR 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Cáp chống cháy có lớp giáp CXV/SWA/FR (0,6/1kV) chi tiếtCatalogue Trần Phú: Cáp chống cháy có lớp giáp CXV/SWA/FR (0,6/1kV) chi tiếtCatalogue Trần Phú: Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện của Trần PhúCatalogue Trần Phú: Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện của Trần PhúCatalogue Trần Phú: Đặc điểm cáp đồng trần loại C cho đường truyền điệnCatalogue Trần Phú: Đặc điểm cáp đồng trần loại C cho đường truyền điệnCatalogue Trần Phú: Thông tin cáp đồng trần bện ép chặt loại CFCatalogue Trần Phú: Thông tin cáp đồng trần bện ép chặt loại CFCatalogue Trần Phú: Dây nhôm trần lõi thép ACSR dùng cho tải điện trên khôngCatalogue Trần Phú: Dây nhôm trần lõi thép ACSR dùng cho tải điện trên khôngCatalogue Trần Phú: Bảng tra chi tiết dây nhôm trần lõi thép ACSRCatalogue Trần Phú: Bảng tra chi tiết dây nhôm trần lõi thép ACSRCatalogue Trần Phú: Kích thước và thông số dây nhôm trần ACSRCatalogue Trần Phú: Kích thước và thông số dây nhôm trần ACSRCatalogue Trần Phú: Đặc tính kỹ thuật dây nhôm trần lõi thép ACSRCatalogue Trần Phú: Đặc tính kỹ thuật dây nhôm trần lõi thép ACSRCatalogue Trần Phú: Cáp hạ thế ruột nhôm cách điện PVC (AV - 0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Cáp hạ thế ruột nhôm cách điện PVC (AV – 0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Cáp hạ thế vặn xoắn ruột nhôm cách điện XLPE (LV-ABC - 0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Cáp hạ thế vặn xoắn ruột nhôm cách điện XLPE (LV-ABC – 0,6/1kV)Catalogue Trần Phú: Thông số kỹ thuật cáp vặn xoắn ruột nhôm LV-ABC 0,6/1kVCatalogue Trần Phú: Thông số kỹ thuật cáp vặn xoắn ruột nhôm LV-ABC 0,6/1kV

Kết Luận

Hy vọng bảng giá dây cáp điện Trần Phú và những thông tin hữu ích trên đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chi tiết về các sản phẩm của thương hiệu này. Việc lựa chọn đúng loại dây cáp điện không chỉ đảm bảo an toàn cho người sử dụng mà còn tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ của hệ thống điện.

Để nhận được báo giá dây cáp điện Trần Phú chính xác nhất cùng với chính sách chiết khấu ưu đãi, hoặc để được tư vấn chuyên sâu về cách chọn lựa sản phẩm phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn, đừng ngần ngại liên hệ với Linhkien283 – đại lý phân phối dây cáp điện Trần Phú uy tín. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ hỗ trợ tận tâm nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *