Trong bối cảnh thị trường vật tư điện luôn biến động, việc nắm bắt giá dây cáp điện chính xác là yếu tố then chốt giúp các dự án xây dựng, sửa chữa hay đơn giản là nhu cầu dân dụng được thực hiện hiệu quả, tiết kiệm chi phí. Dây cáp điện Trần Phú từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được tin dùng bởi chất lượng vượt trội và độ an toàn cao. Bài viết này của Linhkien283 sẽ cung cấp cho bạn bảng báo giá chi tiết, cập nhật nhất cho các dòng sản phẩm dây cáp điện dân dụng và hạ thế của Trần Phú, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch và đưa ra quyết định mua sắm thông minh. Để tham khảo thêm thông tin chi tiết về các sản phẩm, bạn có thể xem thêm tại dây cáp điện Trần Phú.
Tổng Quan Về Dây Cáp Điện Trần Phú Và Tầm Quan Trọng Của Việc Cập Nhật Giá
Dây cáp điện Trần Phú nổi tiếng với các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như IEC 60227, IEC 60502-1, TCVN 5935-1, TCVN 6612. Các sản phẩm của Trần Phú không chỉ đảm bảo hiệu suất dẫn điện tối ưu mà còn có độ bền cao, khả năng cách điện tốt, chống cháy và chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Việc cập nhật bảng giá dây điện Trần Phú định kỳ là cực kỳ quan trọng, bởi giá vật liệu đầu vào (nhất là đồng và PVC) thường xuyên thay đổi, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành cuối cùng của sản phẩm. Nắm vững thông tin này giúp bạn tối ưu hóa ngân sách và tránh những rủi ro phát sinh không đáng có.
Đơn giá dưới đây áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024.
Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Trần Phú Cập Nhật 2024
Dây điện dân dụng Trần Phú bao gồm nhiều chủng loại phù hợp với các hệ thống điện gia đình, văn phòng, cửa hàng. Chúng được thiết kế với lớp vỏ bọc PVC bền bỉ, ruột đồng tinh khiết, đảm bảo an toàn và hiệu quả truyền tải điện năng.
Các tiêu chuẩn áp dụng cho dây điện dân dụng: IEC 60227-3 / IEC 60227-5.
Điện áp sử dụng: 300/500V; 450/750V.
Quy cách sản phẩm: Cu/PVC; Cu/PVC/PVC.
Dây Đơn 7 Sợi Bọc Nhựa – Cu/PVC
Đây là loại dây điện ruột đồng, cách điện PVC, thường được dùng trong các công trình dân dụng phổ biến. Dây có nhiều màu sắc (đỏ, xanh, vàng, tiếp địa) giúp dễ dàng phân biệt các pha và mục đích sử dụng.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,700 |
| 2 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,430 |
| 3 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 19,030 |
| 4 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 28,050 |
Dây Đơn – Cu/PVC
Tương tự như dây đơn 7 sợi nhưng có thể có cấu trúc ruột dẫn khác, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong hệ thống điện dân dụng.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 5 | Dây đơn VCm 1×0,75 | m | 3,982 |
| 6 | Dây đơn VCm 1×1,0 | m | 5,093 |
| 7 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,525 |
| 8 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,232 |
| 9 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 18,810 |
| 10 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 27,940 |
| 11 | Dây đơn VCm 1×10 | m | 49,500 |
Dây Dẹt – Cu/PVC/PVC
Dây dẹt có ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, thường được sử dụng cho các thiết bị điện trong nhà như đèn, quạt trần, ổ cắm. Độ bền cao và khả năng chống ẩm tốt.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 12 | Dây dẹt VCm-D 2×0,75 | m | 9,130 |
| 13 | Dây dẹt VCm-D 2×1,0 | m | 11,660 |
| 14 | Dây dẹt VCm-D 2×1,5 | m | 16,060 |
| 15 | Dây dẹt VCm-D 2×2,5 | m | 26,389 |
| 16 | Dây dẹt VCm-D 2×4,0 | m | 39,710 |
| 17 | Dây dẹt VCm-D 2×6,0 | m | 58,740 |
| 18 | Dây dẹt VCm-D 3×0,75 | m | 13,530 |
Dây Xúp – Cu/PVC
Dây xúp với ruột đồng và cách điện PVC, thường có vỏ bọc mềm mại, phù hợp cho các thiết bị điện di động hoặc cần sự linh hoạt cao.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 19 | Dây xúp VCm-X 2×0,75 | m | 7,810 |
Dây Tròn 2,3,4 Ruột Mềm – Cu/PVC/PVC
Dây tròn mềm với nhiều lõi (2, 3, 4 lõi), ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu nhiều đường dẫn điện hoặc cần độ bền cơ học cao hơn. Bạn có thể tìm hiểu thêm về các loại dây và cáp phổ biến như giá dây điện 2.5 bao nhiêu 1m để dễ dàng so sánh.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 20 | Dây tròn VCm-T 2×0,75 | m | 10,340 |
| 21 | Dây tròn VCm-T 2×1,0 | m | 12,650 |
| 22 | Dây tròn VCm-T 2×1,5 | m | 17,600 |
| 23 | Dây tròn VCm-T 2×2,5 | m | 28,380 |
| 24 | Dây tròn VCm-T 2×4,0 | m | 43,230 |
| 25 | Dây tròn VCm-T 2×6,0 | m | 64,020 |
| 26 | Dây tròn VCm-T 3×0,75 | m | 14,520 |
| 27 | Dây tròn VCm-T 3×1,0 | m | 17,930 |
| 28 | Dây tròn VCm-T 3×1,5 | m | 25,080 |
| 29 | Dây tròn VCm-T 3×2,5 | m | 40,810 |
| 30 | Dây tròn VCm-T 3×4,0 | m | 61,710 |
| 31 | Dây tròn VCm-T 3×6,0 | m | 92,290 |
| 32 | Dây tròn VCm-T 4×0,75 | m | 18,810 |
| 33 | Dây tròn VCm-T 4×1,0 | m | 23,760 |
| 34 | Dây tròn VCm-T 4×1,5 | m | 32,890 |
| 35 | Dây tròn VCm-T 4×2,5 | m | 53,020 |
| 36 | Dây tròn VCm-T 4×4,0 | m | 80,850 |
| 37 | Dây tròn VCm-T 4×6,0 | m | 119,900 |
Bảng Giá Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú Cập Nhật Mới Nhất
Cáp điện hạ thế Trần Phú được thiết kế để truyền tải điện năng ở điện áp thấp (dưới 1kV), phù hợp cho các hệ thống điện công nghiệp, nhà xưởng, chung cư, và các công trình lớn hơn. Các loại cáp này có cấu trúc chắc chắn, chịu được tải trọng cao và có khả năng chống chịu tốt với môi trường.
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).
Điện áp sử dụng: 0,6/1kV.
Cáp Đơn CV – Hạ Thế (Cu/PVC)
Cáp đơn CV là cáp ruột đồng, cách điện PVC, thường được dùng cho các đường dây chính hoặc trong tủ điện, bảng phân phối.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp CV – 10 | m | 40,500 |
| 2 | Cáp CV – 16 | m | 66,000 |
| 3 | Cáp CV – 25 | m | 105,000 |
| 4 | Cáp CV – 35 | m | 144,000 |
| 5 | Cáp CV – 50 | m | 200,000 |
| 6 | Cáp CV – 70 | m | 282,000 |
| 7 | Cáp CV – 95 | m | 387,000 |
| 8 | Cáp CV – 120 | m | 486,000 |
| 9 | Cáp CV – 150 | m | 606,000 |
| 10 | Cáp CV – 185 | m | 760,000 |
| 11 | Cáp CV – 240 | m | 9,897,000 |
| 12 | Cáp CV – 300 | m | 1,211,500 |
| 13 | Cáp CV – 400 | m | 1,557,700 |
Cáp CVV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV có ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, là loại cáp đa năng, sử dụng rộng rãi trong hệ thống điện công nghiệp.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 14 | Cáp CVV – (1 x 2,5) | m | 14,350 |
| 15 | Cáp CVV – (1 x 4) | m | 20,900 |
| 16 | Cáp CVV – (1 x 6) | m | 29,400 |
| 17 | Cáp CVV – (1 x 10) | m | 43,300 |
| 18 | Cáp CVV – (1 x 16) | m | 69,600 |
| 19 | Cáp CVV – (1 x 25) | m | 111,500 |
| 20 | Cáp CVV – (1 x 35) | m | 151,900 |
| 21 | Cáp CVV – (1 x 50) | m | 205,000 |
| 22 | Cáp CVV – (1 x 70) | m | 290,000 |
| 23 | Cáp CVV – (1 x 95) | m | 405,000 |
| 24 | Cáp CVV – (1 x 120) | m | 509,000 |
| 25 | Cáp CVV – (1 x 150) | m | 639,000 |
| 26 | Cáp CVV – (1 x 185) | m | 802,000 |
| 27 | Cáp CVV – (1 x 240) | m | 1,005,600 |
| 28 | Cáp CVV – (1 x 300) | m | 1,327,000 |
| 29 | Cáp CVV – (1 x 400) | m | 1,655,000 |
Cáp CVV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 30 | Cáp CVV – (2 x 2,5) | m | 26,500 |
| 31 | Cáp CVV – (2 x 4) | m | 42,300 |
| 32 | Cáp CVV – (2 x 6) | m | 58,700 |
| 33 | Cáp CVV – (2 x 10) | m | 89,200 |
| 34 | Cáp CVV – (2 x 16) | m | 151,500 |
| 35 | Cáp CVV – (2 x 25) | m | 221,400 |
| 36 | Cáp CVV – (2 x 35) | m | 312,800 |
| 37 | Cáp CVV – (2 x 50) | m | 423,200 |
| 38 | Cáp CVV – (2 x 70) | m | 582,600 |
| 39 | Cáp CVV – (2 x 95) | m | 797,400 |
| 40 | Cáp CVV – (2 x 120) | m | 979,600 |
| 41 | Cáp CVV – (2 x 150) | m | 1,162,000 |
| 42 | Cáp CVV – (2 x 185) | m | 1,443,000 |
| 43 | Cáp CVV – (2 x 240) | m | 1,887,000 |
| 44 | Cáp CVV – (2 x 300) | m | 2,365,000 |
| 45 | Cáp CVV – (2 x 400) | m | 3,014,000 |
Cáp CVV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 46 | Cáp CVV – (3 x 2,5) | m | 38,000 |
| 47 | Cáp CVV – (3 x 4) | m | 62,300 |
| 48 | Cáp CVV – (3 x 6) | m | 86,600 |
| 49 | Cáp CVV – (3 x 10) | m | 129,300 |
| 50 | Cáp CVV – (3 x 16) | m | 203,000 |
| 51 | Cáp CVV – (3 x 25) | m | 317,000 |
| 52 | Cáp CVV – (3 x 35) | m | 427,000 |
| 53 | Cáp CVV – (3 x 50) | m | 623,000 |
| 54 | Cáp CVV – (3 x 70) | m | 819,000 |
| 55 | Cáp CVV – (3 x 95) | m | 1,108,000 |
| 56 | Cáp CVV – (3 x 120) | m | 1,385,000 |
| 57 | Cáp CVV – (3 x 150) | m | 1,782,000 |
| 58 | Cáp CVV – (3 x 185) | m | 2,150,000 |
| 59 | Cáp CVV – (3 x 240) | m | 2,690,000 |
| 60 | Cáp CVV – (3 x 300) | m | 3,550,000 |
Cáp CVV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Loại cáp này thường được sử dụng cho hệ thống điện 3 pha có thêm 1 lõi trung tính, rất phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp và các tòa nhà. Để biết thêm thông tin về loại cáp này, bạn có thể tham khảo giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 61 | Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) | m | 54,300 |
| 62 | Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5) | m | 79,600 |
| 63 | Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 111,000 |
| 64 | Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 170,500 |
| 65 | Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 258,900 |
| 66 | Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 437,000 |
| 67 | Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 573,800 |
| 68 | Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 587,400 |
| 69 | Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 801,000 |
| 70 | Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 849,000 |
| 71 | Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,110,000 |
| 72 | Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,210,000 |
| 73 | Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,362,500 |
| 74 | Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,443,800 |
| 75 | Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,725,000 |
| 76 | Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 1,837,500 |
| 77 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,075,000 |
| 78 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,194,000 |
| 79 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,287,500 |
| 80 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,625,000 |
| 81 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,743,800 |
| 82 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 2,855,000 |
| 83 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,408,000 |
| 84 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,537,000 |
| 85 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,683,000 |
| 86 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,267,000 |
| 87 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,413,000 |
| 88 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,640,000 |
Cáp CVV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 89 | Cáp CVV – (4 x 2,5) | m | 50,000 |
| 90 | Cáp CVV – (4 x 4) | m | 80,800 |
| 91 | Cáp CVV – (4 x 6) | m | 112,000 |
| 92 | Cáp CVV – (4 x 10) | m | 170,800 |
| 93 | Cáp CVV – (4 x 16) | m | 265,400 |
| 94 | Cáp CVV – (4 x 25) | m | 417,700 |
| 95 | Cáp CVV – (4 x 35) | m | 554,000 |
| 96 | Cáp CVV – (4 x 50) | m | 730,000 |
| 97 | Cáp CVV – (4 x 70) | m | 1,050,000 |
| 98 | Cáp CVV – (4 x 95) | m | 1,469,000 |
| 99 | Cáp CVV – (4 x 120) | m | 1,824,000 |
| 100 | Cáp CVV – (4 x 150) | m | 2,162,000 |
| 101 | Cáp CVV – (4 x 185) | m | 2,828,000 |
| 102 | Cáp CVV – (4 x 240) | m | 3,542,000 |
| 103 | Cáp CVV – (4 x 300) | m | 4,630,000 |
Cáp CXV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV sử dụng vật liệu cách điện XLPE (Polyethylene liên kết ngang) giúp tăng cường khả năng chịu nhiệt và độ bền, là lựa chọn tốt cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao và an toàn vượt trội.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 104 | Cáp CXV – (1 x 1,5) | m | 8,600 |
| 105 | Cáp CXV – (1 x 2,5) | m | 13,000 |
| 106 | Cáp CXV – (1 x 4) | m | 19,900 |
| 107 | Cáp CXV – (1 x 6) | m | 28,900 |
| 108 | Cáp CXV – (1 x 10) | m | 44,100 |
| 109 | Cáp CXV – (1 x 16) | m | 68,600 |
| 110 | Cáp CXV – (1 x 25) | m | 109,000 |
| 111 | Cáp CXV – (1 x 35) | m | 149,000 |
| 112 | Cáp CXV – (1 x 50) | m | 205,000 |
| 113 | Cáp CXV – (1 x 70) | m | 290,000 |
| 114 | Cáp CXV – (1 x 95) | m | 404,900 |
| 115 | Cáp CXV – (1 x 120) | m | 501,000 |
| 116 | Cáp CXV – (1 x 150) | m | 628,000 |
| 117 | Cáp CXV – (1 x 185) | m | 789,000 |
| 118 | Cáp CXV – (1 x 240) | m | 990,000 |
| 119 | Cáp CXV – (1 x 300) | m | 1,298,000 |
| 120 | Cáp CXV – (1 x 400) | m | 1,685,000 |
Cáp CXV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 121 | Cáp CXV – (2 x 1,5) | m | 19,100 |
| 122 | Cáp CXV – (2 x 2,5) | m | 29,600 |
| 123 | Cáp CXV – (2 x 4) | m | 42,000 |
| 124 | Cáp CXV – (2 x 6) | m | 61,000 |
| 125 | Cáp CXV – (2 x 10) | m | 94,000 |
| 126 | Cáp CXV – (2 x 16) | m | 144,300 |
| 127 | Cáp CXV – (2 x 25) | m | 220,000 |
| 128 | Cáp CXV – (2 x 35) | m | 299,500 |
| 129 | Cáp CXV – (2 x 50) | m | 410,000 |
| 130 | Cáp CXV – (2 x 70) | m | 595,000 |
| 131 | Cáp CXV – (2 x 95) | m | 812,000 |
| 132 | Cáp CXV – (2 x 120) | m | 990,000 |
| 133 | Cáp CXV – (2 x 150) | m | 1,236,000 |
Cáp CXV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 134 | Cáp CXV – (3 x 1,5) | m | 29,500 |
| 135 | Cáp CXV – (3 x 2,5) | m | 42,700 |
| 136 | Cáp CXV – (3 x 4) | m | 62,300 |
| 137 | Cáp CXV – (3 x 6) | m | 88,900 |
| 138 | Cáp CXV – (3 x 10) | m | 138,500 |
| 139 | Cáp CXV – (3 x 16) | m | 207,700 |
| 140 | Cáp CXV – (3 x 25) | m | 330,300 |
| 141 | Cáp CXV – (3 x 35) | m | 449,200 |
| 142 | Cáp CXV – (3 x 50) | m | 630,000 |
| 143 | Cáp CXV – (3 x 70) | m | 880,000 |
| 144 | Cáp CXV – (3 x 95) | m | 1,179,000 |
| 145 | Cáp CXV – (3 x 120) | m | 1,459,000 |
| 146 | Cáp CXV – (3 x 150) | m | 1,832,000 |
| 147 | Cáp CXV – (3 x 185) | m | 2,300,000 |
| 148 | Cáp CXV – (3 x 240) | m | 3,030,000 |
| 149 | Cáp CXV – (3 x 300) | m | 3,785,000 |
| 150 | Cáp CXV – (3 x 400) | m | 4,892,000 |
Cáp CXV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Tương tự cáp CVV 3+1 lõi, nhưng với lớp cách điện XLPE bền bỉ hơn, loại cáp này lý tưởng cho các hệ thống điện 3 pha cần sự ổn định và an toàn cao.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 151 | Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) | m | 49,600 |
| 152 | Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5) | m | 72,700 |
| 153 | Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 105,000 |
| 154 | Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 161,600 |
| 155 | Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 250,000 |
| 156 | Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10) | m | 357,500 |
| 157 | Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 405,000 |
| 158 | Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 518,000 |
| 159 | Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 580,000 |
| 160 | Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 710,000 |
| 161 | Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 790,000 |
| 162 | Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,043,000 |
| 163 | Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,090,000 |
| 164 | Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,439,000 |
| 165 | Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,520,000 |
| 166 | Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,805,000 |
| 167 | Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 1,910,000 |
| 168 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,189,000 |
| 169 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,298,000 |
| 170 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,420,000 |
| 171 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,778,000 |
| 172 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,875,000 |
| 173 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 3,020,000 |
| 174 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,440,000 |
| 175 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,609,000 |
| 176 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,850,000 |
| 177 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,350,000 |
| 178 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,710,000 |
| 179 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,760,000 |
Cáp CXV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 180 | Cáp CXV – (4 x 1,5) | m | 37,000 |
| 181 | Cáp CXV – (4 x 2,5) | m | 55,000 |
| 182 | Cáp CXV – (4 x 4) | m | 81,000 |
| 183 | Cáp CXV – (4 x 6) | m | 115,000 |
| 184 | Cáp CXV – (4 x 10) | m | 180,000 |
| 185 | Cáp CXV – (4 x 16) | m | 275,000 |
| 186 | Cáp CXV – (4 x 25) | m | 440,000 |
| 187 | Cáp CXV – (4 x 35) | m | 610,000 |
| 188 | Cáp CXV – (4 x 50) | m | 830,000 |
| 189 | Cáp CXV – (4 x 70) | m | 1,190,000 |
| 190 | Cáp CXV – (4 x 95) | m | 1,625,000 |
| 191 | Cáp CXV – (4 x 120) | m | 2,010,000 |
| 192 | Cáp CXV – (4 x 150) | m | 2,524,000 |
| 193 | Cáp CXV – (4 x 185) | m | 3,163,000 |
| 194 | Cáp CXV – (4 x 240) | m | 3,972,000 |
| 195 | Cáp CXV – (4 x 300) | m | 5,044,000 |
| 196 | Cáp CXV – (4 x 400) | m | 6,538,000 |
Cáp CXV 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 197 | Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5) | m | 58,800 |
| 198 | Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5) | m | 86,600 |
| 199 | Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4) | m | 123,800 |
| 200 | Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6) | m | 189,000 |
| 201 | Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10) | m | 294,000 |
| 202 | Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16) | m | 443,000 |
| 203 | Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16) | m | 564,000 |
| 204 | Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25) | m | 6,635,000 |
| 205 | Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25) | m | 794,000 |
| 206 | Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35) | m | 873,000 |
| 207 | Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35) | m | 1,110,000 |
| 208 | Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50) | m | 1,190,000 |
| 209 | Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50) | m | 1,492,000 |
| 210 | Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70) | m | 1,643,000 |
| 211 | Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70) | m | 1,916,000 |
| 212 | Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95) | m | 2,146,000 |
| 213 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70) | m | 2,273,000 |
| 214 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95) | m | 2,492,000 |
| 215 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120) | m | 2,665,000 |
| 216 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95) | m | 2,903,000 |
| 217 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120) | m | 3,094,000 |
| 218 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150) | m | 3,332,000 |
| 219 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120) | m | 3,728,000 |
| 220 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150) | m | 3,966,000 |
| 221 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185) | m | 4,252,000 |
| 222 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150) | m | 4,680,000 |
| 223 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185) | m | 4,918,000 |
| 224 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240) | m | 5,362,000 |
Cáp Ngầm 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC)
Cáp ngầm được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp trong lòng đất hoặc đi trong ống ngầm, với nhiều lớp bảo vệ chắc chắn như lớp băng thép (DATA hoặc DSTA) giúp chống chịu va đập, ẩm ướt và côn trùng. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình hạ tầng, phân phối điện ngầm. Bạn cũng có thể tìm thấy các thông tin về giá dây cáp điện ngoài trời phù hợp với các điều kiện môi trường khác.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 225 | Cáp CXV/DATA – (1 x 25) | m | 125,000 |
| 226 | Cáp CXV/DATA – (1 x 35) | m | 165,000 |
| 227 | Cáp CXV/DATA – (1 x 50) | m | 220,000 |
| 228 | Cáp CXV/DATA – (1 x 70) | m | 320,000 |
| 229 | Cáp CXV/DATA – (1 x 95) | m | 430,000 |
| 230 | Cáp CXV/DATA – (1 x 120) | m | 535,000 |
| 231 | Cáp CXV/DATA – (1 x 150) | m | 660,000 |
| 232 | Cáp CXV/DATA – (1 x 185) | m | 830,000 |
| 233 | Cáp CXV/DATA – (1 x 240) | m | 1,050,000 |
| 234 | Cáp CXV/DATA – (1 x 300) | m | 1,350,000 |
| 235 | Cáp CXV/DATA – (1 x 400) | m | 1,750,000 |
Cáp Ngầm 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 236 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5) | m | 30,000 |
| 237 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5) | m | 43,000 |
| 238 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 4) | m | 55,000 |
| 239 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 6) | m | 72,000 |
| 240 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 10) | m | 104,000 |
| 241 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 16) | m | 161,000 |
| 242 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 25) | m | 240,000 |
| 243 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 35) | m | 325,000 |
| 244 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 50) | m | 430,000 |
| 245 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 70) | m | 620,000 |
| 246 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 95) | m | 850,000 |
| 247 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 120) | m | 1,080,000 |
| 248 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 150) | m | 1,300,000 |
Cáp Ngầm 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 249 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5) | m | 43,000 |
| 250 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5) | m | 55,000 |
| 251 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4) | m | 73,000 |
| 252 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6) | m | 100,000 |
| 253 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10) | m | 155,000 |
| 254 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16) | m | 225,000 |
| 255 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25) | m | 355,000 |
| 256 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35) | m | 480,000 |
| 257 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50) | m | 670,000 |
| 258 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70) | m | 940,000 |
| 259 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95) | m | 1,250,000 |
| 260 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120) | m | 1,523,000 |
| 261 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150) | m | 1,900,000 |
| 262 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185) | m | 2,380,000 |
| 263 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240) | m | 3,120,000 |
| 264 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300) | m | 3,800,000 |
| 265 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 400) | m | 4,900,000 |
Cáp Ngầm 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 266 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5) | m | 61,000 |
| 267 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5) | m | 89,000 |
| 268 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 125,000 |
| 269 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 180,000 |
| 270 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 270,000 |
| 271 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10) | m | 388,000 |
| 272 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 440,000 |
| 273 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 550,000 |
| 274 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 595,000 |
| 275 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 770,000 |
| 276 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 830,000 |
| 277 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,100,000 |
| 278 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,150,000 |
| 279 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,510,000 |
| 280 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,610,000 |
| 281 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,900,000 |
| 282 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 2,000,000 |
| 283 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,250,000 |
| 284 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,370,000 |
| 285 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,460,000 |
| 286 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,870,000 |
| 287 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,980,000 |
| 288 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 3,100,000 |
| 289 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,500,000 |
| 290 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,720,000 |
| 291 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,915,000 |
| 292 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,450,000 |
| 293 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,750,000 |
| 294 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,950,000 |
Cáp Ngầm 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 295 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5) | m | 50,000 |
| 296 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5) | m | 68,000 |
| 297 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 4) | m | 92,000 |
| 298 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 6) | m | 127,000 |
| 299 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 10) | m | 197,000 |
| 300 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 16) | m | 300,000 |
| 301 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 25) | m | 480,000 |
| 302 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 35) | m | 650,000 |
| 303 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 50) | m | 950,000 |
| 304 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 70) | m | 1,270,000 |
| 305 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 95) | m | 1,750,000 |
| 306 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 120) | m | 2,150,000 |
| 307 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 150) | m | 265,000 |
| 308 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 185) | m | 3,320,000 |
| 309 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 240) | m | 4,150,000 |
| 310 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 300) | m | 5,215,000 |
| 311 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 400) | m | 6,750,000 |
Cáp Ngầm 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 312 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5) | m | 73,000 |
| 313 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5) | m | 101,000 |
| 314 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4) | m | 145,000 |
| 315 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6) | m | 208,000 |
| 316 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10) | m | 308,000 |
| 317 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10) | m | 473,000 |
| 318 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16) | m | 590,000 |
| 319 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25) | m | 698,000 |
| 320 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25) | m | 854,000 |
| 321 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35) | m | 917,000 |
| 322 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35) | m | 1,137,000 |
| 323 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50) | m | 1,292,000 |
| 324 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50) | m | 1,580,000 |
| 325 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70) | m | 1,720,000 |
| 326 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70) | m | 2,020,000 |
| 327 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95) | m | 2,227,000 |
| 328 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70) | m | 2,480,000 |
| 329 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95) | m | 2,573,000 |
| 330 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120) | m | 2,827,000 |
| 331 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95) | m | 3,012,000 |
| 332 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120) | m | 3,266,000 |
| 333 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150) | m | 3,635,000 |
| 334 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120) | m | 3,877,000 |
| 335 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150) | m | 4,212,000 |
| 336 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185) | m | 4,430,000 |
| 337 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150) | m | 4,754,000 |
| 338 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185) | m | 5,100,000 |
| 339 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240) | m | 5,515,000 |
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Dây Cáp Điện Trần Phú
Giá dây cáp điện không phải lúc nào cũng cố định mà có thể thay đổi theo nhiều yếu tố:
- Giá nguyên vật liệu: Đồng và nhựa PVC là hai thành phần chính cấu tạo nên dây cáp điện. Sự biến động giá của các nguyên liệu này trên thị trường thế giới sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm cuối cùng.
- Tiết diện và loại cáp: Các loại dây cáp có tiết diện lớn hơn (ví dụ: cáp hạ thế công suất lớn) hoặc có cấu tạo phức tạp (nhiều lớp bảo vệ, lõi đa dạng như cáp ngầm, giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng) thường có giá cao hơn.
- Công nghệ sản xuất và tiêu chuẩn: Dây cáp điện Trần Phú được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng và an toàn, điều này cũng góp phần vào giá thành.
- Chính sách của nhà phân phối: Mức chiết khấu, chương trình khuyến mãi và chính sách bán hàng của từng đại lý, nhà phân phối cũng sẽ tác động đến giá bán lẻ.
Chọn Mua Dây Cáp Điện Trần Phú Chính Hãng Ở Đâu?
Để đảm bảo mua được dây cáp điện Trần Phú chính hãng với chất lượng đảm bảo và mức giá cạnh tranh nhất, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là vô cùng quan trọng. Hàng giả, hàng nhái kém chất lượng không chỉ gây lãng phí mà còn tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn cháy nổ, chập điện nghiêm trọng.
Linhkien283 tự hào là nhà cung cấp linh kiện điện, máy in 3D và linh kiện cơ khí uy tín, trong đó có các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chính hãng. Chúng tôi cam kết:
- Cung cấp sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dụng, có đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng.
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng dự án và mua số lượng lớn.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, giúp bạn lựa chọn đúng loại dây cáp phù hợp với nhu cầu.
Để nhận được báo giá chính xác nhất và tư vấn chuyên nghiệp, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo hotline: 024 3388 3999; 0565 773 777; 0566 773 777 hoặc đến trực tiếp kho hàng tại số 1 ngõ 184 đường Văn Minh, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội.
Kết Luận
Việc nắm rõ giá dây cáp điện Trần Phú cũng như các thông tin chi tiết về từng chủng loại là bước đầu quan trọng để bạn đưa ra quyết định mua sắm hiệu quả và an toàn. Hy vọng với bảng báo giá cập nhật và những phân tích hữu ích từ Linhkien283, bạn đã có cái nhìn tổng quan về thị trường dây cáp điện hiện tại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất, đảm bảo công trình của bạn luôn được trang bị những sản phẩm chất lượng cao nhất.







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2