Dây điện dân dụng là thành phần không thể thiếu trong bất kỳ công trình xây dựng hay hệ thống điện gia đình nào. Việc lựa chọn loại dây phù hợp với chất lượng đảm bảo không chỉ ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng mà còn trực tiếp liên quan đến sự an toàn của người dùng. Tại Linhkien283, chúng tôi hiểu rõ nhu cầu này và luôn cập nhật bảng giá dây điện dân dụng mới nhất, cùng những thông tin hữu ích giúp bạn đưa ra lựa chọn sáng suốt. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu sản phẩm chất lượng với mức giá ưu đãi đặc biệt! Để có cái nhìn tổng quan về mức giá và các chương trình khuyến mãi, quý khách có thể tham khảo thêm thông tin chi tiết về giá dây điện dân dụng của chúng tôi.
Các Loại Dây Điện Dân Dụng Phổ Biến và Ứng Dụng
Thị trường dây điện dân dụng rất đa dạng với nhiều chủng loại, tiết diện và cấu tạo khác nhau, phục vụ cho từng mục đích sử dụng cụ thể. Việc nắm rõ đặc điểm của từng loại sẽ giúp bạn lựa chọn đúng đắn, tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn cho hệ thống điện.
Dây Đơn Mềm Bọc PVC (VCSF/VCm 1x)
Đây là loại dây có một lõi dẫn điện bằng đồng mềm, được bọc lớp cách điện PVC. Dây đơn mềm thường được sử dụng cho các thiết bị điện gia dụng, đèn chiếu sáng, hoặc đi dây trong ống bảo vệ, nơi cần sự linh hoạt trong quá trình lắp đặt. Lớp vỏ PVC giúp cách điện hiệu quả, chống ẩm và chịu nhiệt tương đối tốt.
| TT | Ký hiệu | Tên sản phẩm | Giá bán sỉ (VNĐ/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Bảng giá dây đơn mềm bọc PVC – VCSF/VCm 1x | ||||
| 1 | VCSF 1×0.5 | Dây 300/500V Cu/PVC 1×0.5 | 2,933 | 3,079 |
| 2 | VCSF 1×0.75 | Dây 300/500V Cu/PVC 1×0.75 | 4,190 | 4,399 |
| 3 | VCSF 1×1 | Dây 300/500V Cu/PVC 1×1 | 5,180 | 5,439 |
| 4 | VCSF 1×1.5 | Dây 450/750V Cu/PVC 1×1.5 | 7,407 | 7,778 |
| 5 | VCSF 1×2.5 | Dây 450/750V Cu/PVC 1×2.5 | 12,022 | 12,623 |
| 6 | VCSF 1×4 | Dây 450/750V Cu/PVC 1×4 | 19,036 | 19,987 |
| 7 | VCSF 1×6 | Dây 450/750V Cu/PVC 1×6 | 29,004 | 30,454 |
| 8 | VCSF 1×10 | Dây 450/750V Cu/PVC 1×10 | 51,193 | 53,753 |
Dây Đơn Cứng Bọc PVC (CV 1x)
Khác với dây mềm, dây đơn cứng có lõi đồng là một sợi duy nhất hoặc nhiều sợi bện chặt lại, tạo độ cứng cáp hơn. Loại dây này thường được dùng cho các công trình cố định, đi âm tường, âm sàn hoặc đi nổi trên kẹp. Độ bền cơ học cao giúp dây cứng chịu được lực kéo tốt hơn trong quá trình lắp đặt và sử dụng lâu dài.
| TT | Ký hiệu | Tên sản phẩm | Giá bán sỉ (VNĐ/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Bảng giá dây đơn cứng bọc PVC – CV 1x | ||||
| 1 | CV 1×1.5 | Dây cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC 1×1.5 | 7,921 | 8,317 |
| 2 | CV 1×2.5 | Dây cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC 1×2.5 | 12,686 | 13,321 |
| 3 | CV 1×4 | Dây cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC 1×4 | 20,181 | 21,190 |
| 4 | CV 1×6 | Dây cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC 1×6 | 29,268 | 30,731 |
| 5 | CV 1×10 | Dây cáp điện 0.6/1kV Cu/PVC 1×10 | 47,143 | 49,500 |
Dây Ovan 2 Ruột Mềm Bọc PVC (VCTFK/Vcmo 2x)
Dây Ovan (hay còn gọi là dây đôi, dây dẹt) có hai ruột dẫn điện mềm được bọc cách điện PVC riêng biệt và một lớp vỏ PVC bên ngoài có tiết diện hình ovan. Loại dây này rất phổ biến trong việc cấp điện cho các thiết bị điện nhỏ, quạt, đèn trong gia đình hoặc các mạch điện nhánh yêu cầu hai dây.
| TT | Ký hiệu | Tên sản phẩm | Giá bán sỉ (VNĐ/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Bảng giá dây ovan 2 ruột mềm bọc PVC – VCTFK/Vcmo 2x | ||||
| 1 | VCTFK 2×0.75 | Dây ovan 300/500V Cu/PVC/PVC 2×0.75 | 9,845 | 10,338 |
| 2 | VCTFK 2×1 | Dây ovan 300/500V Cu/PVC/PVC 2×1 | 12,065 | 12,668 |
| 3 | VCTFK 2×1.5 | Dây ovan 300/500V Cu/PVC/PVC 2×1.5 | 16,664 | 17,497 |
| 4 | VCTFK 2×2.5 | Dây ovan 300/500V Cu/PVC/PVC 2×2.5 | 26,827 | 28,168 |
| 5 | VCTFK 2×4 | Dây ovan 300/500V Cu/PVC/PVC 2×4 | 42,112 | 44,218 |
| 6 | VCTFK 2×6 | Dây ovan 300/500V Cu/PVC/PVC 2×6 | 62,948 | 66,095 |
Dây Tròn Nhiều Ruột Mềm Bọc PVC (VCTF/VCmt 2x, 3x, 4x, 5x)
Dây tròn mềm là loại dây có nhiều ruột dẫn điện mềm, mỗi ruột được cách điện riêng và tất cả được bọc chung trong một lớp vỏ PVC hình tròn. Các loại dây tròn từ 2, 3, 4 đến 5 ruột được sử dụng rộng rãi cho các thiết bị di động, kéo dài ổ cắm, hay các hệ thống điện cần nhiều pha như dây điện 4 lõi dùng cho đèn báo pha đỏ vàng xanh, hệ thống điều khiển hoặc các thiết bị công suất lớn.
Dây Tròn 2 Ruột Mềm Bọc PVC – VCTF/VCmt 2x
| TT | Ký hiệu | Tên sản phẩm | Giá bán sỉ (VNĐ/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Bảng giá dây tròn 2 ruột mềm bọc PVC – VCTF/VCmt 2x | ||||
| 1 | VCTF 2×0.75 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 2×0.75 | 11,118 | 11,674 |
| 2 | VCTF 2×1 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 2×1 | 13,437 | 14,108 |
| 3 | VCTF 2×1.5 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 2×1.5 | 18,530 | 19,456 |
| 4 | VCTF 2×2.5 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 2×2.5 | 29,564 | 31,042 |
| 5 | VCTF 2×4 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 2×4 | 45,891 | 48,185 |
| 6 | VCTF 2×6 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 2×6 | 67,876 | 71,269 |
Dây Tròn 3 Ruột Mềm Bọc PVC – VCTF/VCmt 3x
| TT | Ký hiệu | Tên sản phẩm | Giá bán sỉ (VNĐ/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Bảng giá dây tròn 3 ruột mềm bọc PVC – VCTF/VCmt 3x | ||||
| 1 | VCTF 3×0.75 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 3×0.75 | 15,194 | 15,954 |
| 2 | VCTF 3×1 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 3×1 | 18,765 | 19,703 |
| 3 | VCTF 3×1.5 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 3×1.5 | 26,037 | 27,339 |
| 4 | VCTF 3×2.5 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 3×2.5 | 42,260 | 44,373 |
| 5 | VCTF 3×4 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 3×4 | 64,727 | 67,964 |
| 6 | VCTF 3×6 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 3×6 | 97,569 | 102,447 |
Dây Tròn 4 Ruột Mềm Bọc PVC – VCTF/VCmt 4x
| TT | Ký hiệu | Tên sản phẩm | Giá bán sỉ (VNĐ/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Bảng giá dây tròn 4 ruột mềm bọc PVC – VCTF/VCmt 4x | ||||
| 1 | VCTF 4×0.75 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 4×0.75 | 19,473 | 20,447 |
| 2 | VCTF 4×1 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 4×1 | 24,226 | 25,438 |
| 3 | VCTF 4×1.5 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 4×1.5 | 33,992 | 35,692 |
| 4 | VCTF 4×2.5 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 4×2.5 | 54,734 | 57,470 |
| 5 | VCTF 4×4 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 4×4 | 84,676 | 88,910 |
| 6 | VCTF 4×6 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 4×6 | 127,442 | 133,814 |
Dây Tròn 5 Ruột Mềm Bọc PVC – VCTF/VCmt 5x
| TT | Ký hiệu | Tên sản phẩm | Giá bán sỉ (VNĐ/m) | Giá bán lẻ (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Bảng giá dây tròn 5 ruột mềm bọc PVC – VCTF/VCmt 5x | ||||
| 1 | VCTF 5×0.75 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 5×0.75 | 25,352 | 26,620 |
| 2 | VCTF 5×1 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 5×1 | 30,996 | 32,546 |
| 3 | VCTF 5×1.5 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 5×1.5 | 43,995 | 46,194 |
| 4 | VCTF 5×2.5 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 5×2.5 | 70,098 | 73,603 |
| 5 | VCTF 5×4 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 5×4 | 108,321 | 113,737 |
| 6 | VCTF 5×6 | Dây 300/500V Cu/PVC/PVC 5×6 | 161,958 | 170,056 |
Cách Chọn Mua Dây Điện Dân Dụng Chất Lượng và An Toàn
Để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống điện, việc chọn mua dây điện dân dụng cần dựa trên một số tiêu chí quan trọng:
- Tiết diện phù hợp: Chọn tiết diện dây (ví dụ: 1.5mm², 2.5mm²) dựa trên công suất của thiết bị điện mà dây đó sẽ cấp. Tiết diện quá nhỏ có thể gây quá tải, nóng dây, chập cháy.
- Thương hiệu uy tín: Ưu tiên các thương hiệu có tiếng trên thị trường, đã được kiểm định chất lượng và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Chất liệu lõi dẫn: Đảm bảo lõi dây là đồng nguyên chất để có khả năng dẫn điện tốt và giảm thiểu tổn hao.
- Lớp vỏ cách điện: Vỏ PVC phải dẻo dai, không rạn nứt, có khả năng cách điện tốt và chịu nhiệt phù hợp với môi trường sử dụng.
- Nguồn gốc rõ ràng: Mua sản phẩm tại các đại lý, cửa hàng uy tín để tránh hàng giả, hàng kém chất lượng.
Tại Linhkien283, chúng tôi cam kết cung cấp các loại dây điện dân dụng chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo an toàn tối đa cho mọi công trình. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cấp nhiều loại linh kiện điện khác như nối ống ruột gà hay rơ le áp suất nước để phục vụ nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Liên Hệ Ngay Để Nhận Ưu Đãi Đặc Biệt!
Hy vọng bảng giá và những thông tin trên đã giúp quý khách có cái nhìn tổng quan về các loại dây điện dân dụng và cách chọn mua sản phẩm phù hợp. Tại Linhkien283, chúng tôi luôn có mức chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn và chính sách hỗ trợ tốt nhất cho khách hàng.
Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi với chiết khấu cao lên đến 35%. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn sản phẩm tốt nhất cho nhu cầu của mình.
Email: [email protected] hoặc Gọi ngay: 0917 286 996
Liên hệ tư vấn và nhận báo giá dây điện dân dụng qua ZaloBạn cũng có thể kết nối Zalo với chúng tôi qua số điện thoại trên để được phục vụ nhanh chóng và tiện lợi nhất!







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2