Trong bối cảnh an toàn phòng cháy chữa cháy ngày càng được chú trọng, việc lựa chọn dây cáp chống cháy chất lượng cao là yếu tố then chốt cho mọi công trình, từ dân dụng đến công nghiệp. Đặc biệt, sản phẩm từ CADIVI – thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam, luôn là lựa chọn ưu tiên của các kỹ sư và nhà thầu. Bài viết này, Linhkien283 sẽ cung cấp cho bạn bảng giá cập nhật các loại cáp chống cháy và chậm cháy của CADIVI, giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp nhất cho dự án của mình. Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm cáp điện khác, bạn có thể tham khảo [bảng giá dây cadivi] tổng hợp các loại.
Bảng giá dây cáp chống cháy và chậm cháy CADIVI cập nhật mới nhất từ Linhkien283
Cáp Chống Cháy và Cáp Chậm Cháy: Sự Khác Biệt Quan Trọng
Trước khi đi sâu vào bảng giá, chúng ta cần hiểu rõ sự khác biệt giữa cáp chống cháy và cáp chậm cháy để lựa chọn đúng loại sản phẩm cho nhu cầu cụ thể.
Cáp Chống Cháy (Fire Resistant – FR)
Dây cáp chống cháy là loại cáp được thiết kế đặc biệt để duy trì tính toàn vẹn của mạch điện trong điều kiện hỏa hoạn. Điều này có nghĩa là chúng vẫn có thể truyền tải điện năng trong một khoảng thời gian nhất định khi tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa, giúp duy trì hoạt động của các hệ thống khẩn cấp như đèn thoát hiểm, hệ thống báo cháy, hoặc bơm nước chữa cháy. Lớp vỏ bọc của cáp chống cháy thường được làm từ vật liệu chịu nhiệt cao, không sinh ra khói độc hại khi cháy.
Cáp Chậm Cháy (Fire Retardant – FRT/LSHF)
Cáp chậm cháy có khả năng tự dập tắt lửa khi nguồn nhiệt được loại bỏ, ngăn chặn sự lan truyền của đám cháy. Chúng không duy trì hoạt động trong đám cháy nhưng hạn chế tối đa nguy cơ cháy lan và giảm thiểu lượng khói độc hại phát ra. Cáp chậm cháy thường được sử dụng trong các khu vực có yêu cầu về an toàn cháy nổ cao nhưng không đòi hỏi hệ thống điện phải hoạt động liên tục trong hỏa hoạn. Một số loại cáp có đặc tính chậm cháy điển hình như các loại cáp điện 1.5. Bạn có thể tìm hiểu thêm về [giá dây điện 1.5] để có cái nhìn tổng quan hơn về phân khúc này.
Bảng Giá Cáp Chống Cháy CADIVI Chi Tiết
CADIVI cung cấp đa dạng các loại dây cáp chống cháy với nhiều tiết diện và cấu tạo khác nhau, đáp ứng mọi yêu cầu của công trình. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất.
Cập nhật giá cáp chống cháy CADIVI CV/FR (0,6/1kV)
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-1 (0,6/1kV) – CADIVI | 8.010 |
| 2 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-1,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 9.900 |
| 3 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 13.320 |
| 4 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-4 (0,6/1kV) – CADIVI | 20.200 |
| 5 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-6 (0,6/1kV) – CADIVI | 27.340 |
| 6 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-10 (0,6/1kV) – CADIVI | 42.140 |
| 7 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-16 (0,6/1kV) – CADIVI | 65.950 |
| 8 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-25 (0,6/1kV) – CADIVI | 101.660 |
| 9 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-35 (0,6/1kV) – CADIVI | 137.260 |
| 10 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-50 (0,6/1kV) – CADIVI | 188.820 |
| 11 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-70 (0,6/1kV) – CADIVI | 263.030 |
| 12 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-95 (0,6/1kV) – CADIVI | 359.780 |
| 13 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-120 (0,6/1kV) – CADIVI | 468.280 |
| 14 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-150 (0,6/1kV) – CADIVI | 555.450 |
| 15 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-185 (0,6/1kV) – CADIVI | 690.980 |
| 16 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-240 (0,6/1kV) – CADIVI | 900.590 |
| 17 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-300 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.124.210 |
| 18 | Cáp chống cháy CADIVI CV/FR-400 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.407.110 |
Cập nhật giá cáp chống cháy CADIVI CXV/FR (0,6/1kV)
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 1 (0,6/1kV) – CADIVI | 10.970 | 31.160 | 38.360 | 47.450 |
| 2 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 1,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 13.000 | 35.990 | 44.510 | 55.970 |
| 3 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 16.960 | 44.610 | 57.010 | 68.810 |
| 4 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 4 (0,6/1kV) – CADIVI | 23.090 | 60.360 | 78.200 | 98.920 |
| 5 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 6 (0,6/1kV) – CADIVI | 30.230 | 76.910 | 101.290 | 129.240 |
| 6 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 10 (0,6/1kV) – CADIVI | 44.800 | 102.580 | 148.270 | 189.700 |
| 7 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 16 (0,6/1kV) – CADIVI | 68.960 | 158.320 | 218.600 | 285.890 |
| 8 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 25 (0,6/1kV) – CADIVI | 107.620 | 232.040 | 330.460 | 427.920 |
| 9 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 35 (0,6/1kV) – CADIVI | 139.440 | 304.670 | 435.040 | 567.790 |
| 10 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 50 (0,6/1kV) – CADIVI | 190.790 | 404.720 | 585.060 | 770.250 |
| 11 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 70 (0,6/1kV) – CADIVI | 270.040 | 553.540 | 807.160 | 1.066.400 |
| 12 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 95 (0,6/1kV) – CADIVI | 370.340 | 746.620 | 1.095.540 | 1.448.450 |
| 13 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 120 (0,6/1kV) – CADIVI | 498.030 | 1.009.500 | 1.468.560 | 1.849.600 |
| 14 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 150 (0,6/1kV) – CADIVI | 575.130 | 1.188.610 | 1.754.760 | 2.313.500 |
| 15 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 185 (0,6/1kV) – CADIVI | 717.840 | 1.472.310 | 2.158.850 | 2.871.340 |
| 16 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 240 (0,6/1kV) – CADIVI | 942.560 | 1.908.040 | 2.792.590 | 3.736.430 |
| 17 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 300 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.174.770 | 2.380.420 | 3.493.810 | 4.646.580 |
| 18 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 400 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.446.370 | 3.000.730 | 4.438.670 | 5.940.570 |
| 19 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 500 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.839.310 | |||
| 20 | Cáp chống cháy CADIVI CXV/FR- 630 (0,6/1kV) – CADIVI | 2.362.780 |
Cập nhật giá cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR (0,6/1kV)
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×2,5+1×1,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 70.080 |
| 2 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×4+1×2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 93.070 |
| 3 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×6+1×4 (0,6/1kV) – CADIVI | 121.910 |
| 4 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×10+1×6 (0,6/1kV) – CADIVI | 175.130 |
| 5 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×16+1×10 (0,6/1kV) – CADIVI | 271.320 |
| 6 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×25+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI | 394.680 |
| 7 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×35+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI | 500.120 |
| 8 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×35+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI | 534.440 |
| 9 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×50+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI | 691.150 |
| 10 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×50+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI | 725.790 |
| 11 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×70+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI | 948.330 |
| 12 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×70+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI | 994.630 |
| 13 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×95+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.285.270 |
| 14 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×95+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.358.870 |
| 15 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×120+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.694.330 |
| 16 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×120+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.804.490 |
| 17 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×150+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | 2.014.100 |
| 18 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×150+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | 2.113.900 |
| 19 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×185+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | 2.541.890 |
| 20 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×240+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI | 3.276.230 |
| 21 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×240+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI | 3.380.130 |
| 22 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×240+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | 3.528.630 |
| 23 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×300+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI | 4.074.750 |
| 24 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×300+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | 4.211.760 |
| 25 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×400+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | 5.196.330 |
| 26 | Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FR-3×400+1×240 (0,6/1kV) – CADIVI | 5.410.610 |
Bảng Giá Cáp Chậm Cháy CADIVI Mới Nhất
Đối với những khu vực yêu cầu tính an toàn cao nhưng không nhất thiết phải duy trì nguồn điện trong đám cháy, các loại cáp chậm cháy của CADIVI là lựa chọn lý tưởng. Các loại cáp chậm cháy được tối ưu để giảm thiểu sự lan truyền của lửa và khói độc.
Cập nhật giá cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF (450/750V)
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-1,5 – 450/750V | 7.710 |
| 2 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-2,5 – 450/750V | 11.060 |
| 3 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-4 – 450/750V | 17.000 |
| 4 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-6 – 450/750V | 24.550 |
| 5 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-10 – 450/750V | 40.090 |
| 6 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-16 – 450/750V | 61.450 |
| 7 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-25 – 450/750V | 96.140 |
| 8 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-35 – 450/750V | 132.040 |
| 9 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-50 – 450/750V | 180.280 |
| 10 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-70 – 450/750V | 255.380 |
| 11 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-95 – 450/750V | 352.850 |
| 12 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-120 – 450/750V | 456.580 |
| 13 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-150 – 450/750V | 547.330 |
| 14 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-185 – 450/750V | 683.230 |
| 15 | Cáp chậm cháy CADIVI CE/FRT-LSHF-240 – 450/750V | 893.680 |
Cập nhật giá cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT (0,6/1kV)
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-1,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 7.760 |
| 2 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 11.140 |
| 3 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-4 (0,6/1kV) – CADIVI | 17.330 |
| 4 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-6 (0,6/1kV) – CADIVI | 24.870 |
| 5 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-10 (0,6/1kV) – CADIVI | 39.910 |
| 6 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-16 (0,6/1kV) – CADIVI | 59.580 |
| 7 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-25 (0,6/1kV) – CADIVI | 93.840 |
| 8 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-35 (0,6/1kV) – CADIVI | 128.550 |
| 9 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-50 (0,6/1kV) – CADIVI | 178.980 |
| 10 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-70 (0,6/1kV) – CADIVI | 252.020 |
| 11 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-95 (0,6/1kV) – CADIVI | 347.560 |
| 12 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-120 (0,6/1kV) – CADIVI | 448.410 |
| 13 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-150 (0,6/1kV) – CADIVI | 532.870 |
| 14 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-185 (0,6/1kV) – CADIVI | 663.460 |
| 15 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-240 (0,6/1kV) – CADIVI | 868.670 |
| 16 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-300 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.087.440 |
| 17 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-400 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.384.570 |
| 18 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-500 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.769.550 |
| 19 | Cáp chậm cháy CADIVI CV/FRT-630 (0,6/1kV) – CADIVI | 2.275.290 |
Cập nhật giá cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT (0,6/1kV)
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 1 (0,6/1kV) – CADIVI | 7.430 | 22.370 | 26.660 | 31.950 |
| 2 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 1,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 9.260 | 26.760 | 32.650 | 39.740 |
| 3 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 13.180 | 35.250 | 44.330 | 54.520 |
| 4 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 4 (0,6/1kV) – CADIVI | 18.950 | 50.350 | 64.430 | 80.900 |
| 5 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 6 (0,6/1kV) – CADIVI | 26.060 | 66.620 | 87.470 | 110.930 |
| 6 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 10 (0,6/1kV) – CADIVI | 40.350 | 99.140 | 132.920 | 170.660 |
| 7 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 16 (0,6/1kV) – CADIVI | 64.110 | 148.450 | 206.110 | 266.150 |
| 8 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 25 (0,6/1kV) – CADIVI | 98.370 | 220.020 | 310.920 | 403.640 |
| 9 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 35 (0,6/1kV) – CADIVI | 133.870 | 293.290 | 417.540 | 544.290 |
| 10 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 50 (0,6/1kV) – CADIVI | 180.450 | 387.920 | 557.630 | 733.220 |
| 11 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 70 (0,6/1kV) – CADIVI | 254.730 | 539.200 | 783.530 | 1.034.530 |
| 12 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 95 (0,6/1kV) – CADIVI | 349.250 | 734.350 | 1.074.550 | 1.420.070 |
| 13 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 120 (0,6/1kV) – CADIVI | 455.080 | 953.350 | 1.394.410 | 1.847.570 |
| 14 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 150 (0,6/1kV) – CADIVI | 541.010 | 1.134.930 | 1.658.980 | 2.203.600 |
| 15 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 185 (0,6/1kV) – CADIVI | 675.550 | 1.408.320 | 2.071.770 | 2.744.720 |
| 16 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 240 (0,6/1kV) – CADIVI | 883.140 | 1.836.370 | 2.708.430 | 3.588.850 |
| 17 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 300 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.106.440 | 2.300.610 | 3.387.380 | 4.489.740 |
| 18 | Cáp chậm cháy CADIVI CXV/FRT- 400 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.409.670 | 2.927.770 | 4.317.100 | 5.725.410 |
Cập nhật giá cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT (0,6/1kV)
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| 1 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×4+1×2,5 (0,6/1kV) – CADIVI | 74.960 |
| 2 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×6+1×4 (0,6/1kV) – CADIVI | 103.420 |
| 3 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×10+1×6 (0,6/1kV) – CADIVI | 155.440 |
| 4 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×16+1×10 (0,6/1kV) – CADIVI | 249.980 |
| 5 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×25+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI | 369.260 |
| 6 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×35+1×16 (0,6/1kV) – CADIVI | 474.530 |
| 7 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×35+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI | 508.670 |
| 8 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×50+1×25 (0,6/1kV) – CADIVI | 651.240 |
| 9 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×50+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI | 686.070 |
| 10 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×70+1×35 (0,6/1kV) – CADIVI | 912.080 |
| 11 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×70+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI | 958.890 |
| 12 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×95+1×50 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.250.140 |
| 13 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×95+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.325.100 |
| 14 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×120+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.651.060 |
| 15 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×120+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.758.700 |
| 16 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×150+1×70 (0,6/1kV) – CADIVI | 1.969.340 |
| 17 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×150+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | 2.074.710 |
| 18 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×185+1×95 (0,6/1kV) – CADIVI | 2.428.150 |
| 19 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×185+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI | 2.592.430 |
| 20 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×120 (0,6/1kV) – CADIVI | 3.255.540 |
| 21 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI | 3.361.940 |
| 22 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×240+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | 3.501.340 |
| 23 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×300+1×150 (0,6/1kV) – CADIVI | 4.063.830 |
| 24 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×300+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | 4.080.790 |
| 25 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×400+1×185 (0,6/1kV) – CADIVI | 5.010.170 |
| 26 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CADIVI CXV/FRT-3×400+1×240 (0,6/1kV) – CADIVI | 5.379.100 |
Tại Sao Nên Chọn Dây Cáp Chống Cháy CADIVI?
Lựa chọn dây cáp chống cháy CADIVI không chỉ là việc mua một sản phẩm, mà là đầu tư vào sự an toàn và bền vững cho công trình. CADIVI là thương hiệu có uy tín lâu năm trên thị trường, nổi tiếng với chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế. Cáp chống cháy của hãng được sản xuất từ vật liệu cao cấp, đảm bảo khả năng chịu nhiệt, chống cháy lan và không phát sinh khói độc hại, góp phần bảo vệ tính mạng con người và tài sản trong trường hợp hỏa hoạn.
Bên cạnh đó, việc sử dụng các linh kiện điện chất lượng, đồng bộ với hệ thống dây cáp như [giá dây điện cadivi] cũng cực kỳ quan trọng để đảm bảo an toàn. Đừng quên các phụ kiện lắp đặt như [máng điện nhựa 100×100] hay [giá ổ cắm chống nước panasonic] để hoàn thiện hệ thống điện một cách tối ưu nhất.
Linhkien283 tự hào là nhà phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp điện CADIVI, cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng với mức giá cạnh tranh nhất. Chúng tôi luôn cập nhật giá cáp chống cháy và các loại cáp điện khác để đảm bảo bạn có thông tin chính xác, minh bạch.
Liên Hệ Ngay Để Nhận Báo Giá Cáp Chống Cháy CADIVI Tốt Nhất
Hy vọng bảng giá dây cáp chống cháy CADIVI trên đây đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích. Tuy nhiên, giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và số lượng đơn hàng. Để nhận được báo giá chiết khấu cao và tư vấn chi tiết về các loại cáp điện phù hợp nhất với dự án của bạn, đừng ngần ngại liên hệ với Linhkien283 ngay hôm nay. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn sản phẩm tối ưu, đảm bảo an toàn và hiệu quả kinh tế.
Thông tin liên hệ: BÁO GIÁ CK CAO: 0903 924 986
ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CÁP ĐIỆN CHÍNH HÃNG
- Cáp ngầm trung thế: CXV/S; CXV/SE; CXV/S-AWA; CXV/SE-SWA; CXV/S-DATA; CXV/S-DSTA
- Cáp ngầm hạ thế: CXV/DATA; CXV/DSTA; CVV/DATA; CVV/DSTA; AXV/DATA; AXV/DSTA
- Cáp điện lực: CV, CVV, CXV, CX1V, CX1V/WBC; AV, AXV; AX1V, AX1V/WBS
- Cáp chống cháy: CV/FR; CXV/FR; CE/FRT-LSHF; CV/FRT; CXV/FRT
- Cáp nhôm vặn xoắn: LV-ABC
- Cáp điều khiển – tín hiệu: DVV; DVV/Sc
- Dây trần: Dây nhôm lõi thép ACSR (As); Dây nhôm trần xoắn A; Dây thép trần xoắn GSW (TK); Dây đồng trần xoắn C
- Cáp năng lượng mặt trời; Cáp điện kế; Cáp đồng trục…







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2