Trong thế giới xây dựng và công nghiệp hiện đại, việc lựa chọn loại cáp điện phù hợp không chỉ đảm bảo an toàn mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả vận hành và tuổi thọ của hệ thống. Khi nhắc đến các thương hiệu cáp điện uy tín hàng đầu tại Việt Nam, cáp điện LS Vina luôn là cái tên được các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn. Với công nghệ tiên tiến từ Hàn Quốc, sản phẩm của LS Vina Cable & System đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và trong nước.
Bài viết này, Linhkien283 sẽ cung cấp cho bạn một cái nhìn toàn diện về bảng giá cáp điện LS Vina mới nhất năm 2024, bao gồm đa dạng các loại từ dây điện dân dụng, cáp hạ thế, cáp trung thế cho đến cáp chống cháy và cáp điều khiển. Chúng tôi cam kết mang đến thông tin chính xác, cập nhật cùng những phân tích hữu ích để bạn dễ dàng đưa ra quyết định mua sắm tối ưu nhất cho dự án của mình. Đừng bỏ lỡ những thông tin giá trị và ưu đãi hấp dẫn đang chờ đón!
Tại Sao Cáp Điện LS Vina Luôn Là Lựa Chọn Hàng Đầu?
LS Vina Cable & System đã khẳng định vị thế vững chắc trên thị trường nhờ những ưu điểm vượt trội. Dưới đây là những lý do chính khiến các sản phẩm cáp điện LS Vina được đánh giá cao và tin dùng:
- Chất lượng vượt trội, đạt chuẩn quốc tế: Tất cả các sản phẩm dây cáp điện LS Vina đều được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như IEC 60502-1, TCVN 5935-1, AS/NZS 5000.1, đảm bảo độ bền, khả năng dẫn điện ổn định và an toàn tối đa cho người sử dụng. Mỗi sản phẩm đều là hàng mới 100%, chính hãng từ nhà máy LS Vina.
- Đa dạng chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu: Từ hệ thống điện dân dụng quy mô nhỏ đến các dự án công nghiệp phức tạp, LS Vina đều có giải pháp cáp điện phù hợp. Các dòng sản phẩm bao gồm dây điện 1 lõi, nhiều lõi, cáp hạ thế, cáp trung thế, cáp chống cháy, cáp điều khiển chống nhiễu, cáp treo và cáp ngầm.
- Hiệu suất hoạt động cao, tuổi thọ bền bỉ: Với lõi đồng chất lượng cao, lớp cách điện và vỏ bọc bảo vệ chuyên biệt, cáp điện LS Vina có khả năng chịu tải tốt, chống chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, giảm thiểu tối đa sự cố và chi phí bảo trì trong quá trình vận hành.
- Ưu đãi chiết khấu hấp dẫn: LS Vina Cable & System thường xuyên có các chính sách chiết khấu từ 40-55% trên bảng giá niêm yết cho các dự án và đại lý, mang lại lợi ích kinh tế đáng kể cho khách hàng.
Bạn đang tìm kiếm thông tin về dây điện 1.5 giá bao nhiêu 1 mét hay cần biết chi tiết về các loại dây cáp dùng cho hệ thống điện trong gia đình và công nghiệp? Việc nắm rõ bảng giá sẽ giúp bạn có kế hoạch đầu tư hiệu quả.
Bảng Giá Các Loại Cáp Điện LS Vina Phổ Biến Nhất
Để giúp quý khách hàng dễ dàng theo dõi và lựa chọn, Linhkien283 xin tổng hợp bảng giá chi tiết của các dòng cáp điện LS Vina phổ biến nhất hiện nay.
| ✅ Bảng giá cáp điện | ✅ Cáp trung thế |
|---|---|
| ✅ Bảng giá dây điện | ✅ Cáp hạ thế |
| 💖 Bảng giá cáp điều khiển | ✅ Cáp chống cháy |
| 🏆 Chất lượng | ✅ Mới 100%, chính hãng nhà máy LS Vina |
| ✅ Xuất xứ | Hàn Quốc |
| 📞 Hỗ trợ | 24/7 mọi lúc, mọi nơi |
Bảng Giá Dây Điện LS Vina (Dây CV và CVV)
Dây điện dân dụng và công nghiệp của LS Vina bao gồm các loại 1 lõi (CV) và nhiều lõi (CVV), được thiết kế để truyền tải điện năng trong các mạch điện áp thấp, phù hợp cho hệ thống điện trong nhà, văn phòng và các công trình vừa và nhỏ.
Dây điện LS Vina 1 lõi (CV)
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CV 1×1 | Dây điện 1×1 | m | 14,595 | LS Vina |
| 2 | CV 1×1.25 | Dây điện 1×1.25 | m | 14,805 | LS Vina |
| 3 | CV 1×1.5 | Dây điện 1×1.5 | m | 14,807 | LS Vina |
| 4 | CV 1×2.5 | Dây điện 1×2.5 | m | 23,666 | LS Vina |
| 5 | CV 1×4 | Dây điện 1×4 | m | 37,145 | LS Vina |
| 6 | CV 1×6 | Dây điện 1×6 | m | 54,419 | LS Vina |
Thông số kỹ thuật chung:
- Tên: Dây điện 1 lõi LS Vina (ký hiệu CV)
- Kết cấu: Ruột đồng (Cu) / Cách điện PVC
- Điện áp: 0.6/1kV
- Cấp bện nén: Class 2
- Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013); AS/NSZ 5000.1
Dây điện LS Vina nhiều lõi (CVV)
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| Dây 2 lõi | |||||
| 1 | Dây CVV 2x 1.25 | Dây điện 2x 1.25 | m | 30,500 | LS Vina |
| 2 | Dây CVV 2x 1.5 | Dây điện 2x 1.5 | m | 31,117 | LS Vina |
| 3 | Dây CVV 2x 2.5 | Dây điện 2x 2.5 | m | 50,023 | LS Vina |
| 4 | Dây CVV 2x 4 | Dây điện 2x 4 | m | 78,717 | LS Vina |
| 5 | CVV 2x 6 | Dây điện 2x 6 | m | 117,636 | LS Vina |
| Dây 3 lõi | |||||
| 6 | Dây CVV 3x 1.5 | Dây điện 3x 1.5 | m | 48,658 | LS Vina |
| 7 | Dây CVV 3x 2.5 | Dây điện 3x 2.5 | m | 79,162 | LS Vina |
| 8 | Dây CVV 3x 4 | Dây điện 3x 4 | m | 120,965 | LS Vina |
| 9 | Dây CVV 3x 6 | Dây điện 3x 6 | m | 182,306 | LS Vina |
| Dây 4 lõi | |||||
| 10 | Dây CVV 4x 1.5 | Dây điện 4x 1.5 | m | 67,520 | LS Vina |
| 11 | Dây CVV 4x 2.5 | Dây điện 4x 2.5 | m | 107,917 | LS Vina |
| 12 | Dây CVV 4x 4 | Dây điện 4x 4 | m | 169,381 | LS Vina |
| 13 | Dây CVV 4x 6 | Dây điện 4x 6 | m | 248,151 | LS Vina |
Thông số kỹ thuật chung:
- Tên: Dây điện nhiều lõi LS Vina (ký hiệu CVV)
- Kết cấu: Ruột đồng (Cu) / Cách điện PVC / Vỏ bọc PVC
- Điện áp: 0.6/1kV
- Cấp bện nén: Lõi đồng bện cấp 2
- Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)
- Số lõi: 2, 3, 4, 5
Bảng Giá Cáp Tiếp Địa LS Vina (Cáp CV)
Cáp tiếp địa là thành phần quan trọng trong hệ thống an toàn điện, giúp dẫn dòng điện rò xuống đất, bảo vệ con người và thiết bị. Cáp CV 1 lõi của LS Vina được sử dụng rộng rãi làm cáp tiếp địa nhờ khả năng dẫn điện tốt và độ bền cao.
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CV 1x 1.5 | Cáp điện 1x 1.5 | m | 14,807 | LS Vina |
| 2 | CV 1x 2.5 | Cáp điện 1x 2.5 | m | 23,666 | LS Vina |
| 3 | CV 1x 4 | Cáp điện 1x 4 | m | 37,145 | LS Vina |
| 4 | CV 1x 6 | Cáp điện 1x 6 | m | 54,419 | LS Vina |
| 5 | CV 1x 10 | Cáp điện 1x 10 | m | 85,884 | LS Vina |
| 6 | CV 1x 16 | Cáp điện 1x 16 | m | 131,758 | LS Vina |
| 7 | CV 1x 25 | Cáp điện 1x 25 | m | 203,712 | LS Vina |
| 8 | CV 1x 35 | Cáp điện 1x 35 | m | 284,076 | LS Vina |
| 9 | CV 1x 50 | Cáp điện 1x 50 | m | 390,811 | LS Vina |
| 10 | CV 1x 70 | Cáp điện 1x 70 | m | 553,800 | LS Vina |
| 11 | CV 1x 95 | Cáp điện 1x 95 | m | 772,794 | LS Vina |
Thông số kỹ thuật chung:
- Tên: Cáp 1 lõi cách điện PVC (Cáp tiếp địa) (ký hiệu CV – VC)
- Kết cấu: Ruột đồng (Cu) / Cách điện PVC
- Điện áp: 0.6/1kV
- Cấp bện nén: Lõi đồng bện cấp 2
- Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1
Cáp tiếp địa LS Vina đảm bảo an toàn cho hệ thống điện
Bảng Giá Cáp Treo LS Vina (CXV)
Cáp treo CXV của LS Vina được thiết kế đặc biệt để lắp đặt trên không, với lớp cách điện XLPE và vỏ bọc PVC, mang lại khả năng chịu nhiệt, chống ẩm và độ bền cơ học cao, phù hợp cho các đường dây truyền tải và phân phối điện trên cao.
Cáp treo 1 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | CXV 1x 10 | Cu/XLPE/PVC 1x 10 | m | 94,472 | LS Vina |
| 6 | CXV 1x 16 | Cu/XLPE/PVC 1x 16 | m | 144,934 | LS Vina |
| 7 | CXV 1x 25 | Cu/XLPE/PVC 1x 25 | m | 224,083 | LS Vina |
| 8 | CXV 1x 35 | Cu/XLPE/PVC 1x 35 | m | 312,484 | LS Vina |
| 9 | CXV 1x 50 | Cu/XLPE/PVC 1x 50 | m | 429,892 | LS Vina |
| 10 | CXV 1x 70 | Cu/XLPE/PVC 1x 70 | m | 609,180 | LS Vina |
| 11 | CXV 1x 95 | Cu/XLPE/PVC 1x 95 | m | 850,073 | LS Vina |
| 12 | CXV 1x 120 | Cu/XLPE/PVC 1x 120 | m | 1,064,026 | LS Vina |
| 13 | CXV 1x 150 | Cu/XLPE/PVC 1x 150 | m | 1,326,160 | LS Vina |
| 14 | CXV 1x 185 | Cu/XLPE/PVC 1x 185 | m | 1,651,009 | LS Vina |
| 15 | CXV 1x 240 | Cu/XLPE/PVC 1x 240 | m | 2,174,147 | LS Vina |
| 16 | CXV 1x 300 | Cu/XLPE/PVC 1x 300 | m | 2,719,456 | LS Vina |
Cáp treo 2 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV 2x 1.5 | Cu/XLPE/PVC 2×1.5 | m | 34,229 | LS Vina |
| 1 | CXV 2x 2.5 | Cu/XLPE/PVC 2×2.5 | m | 55,025 | LS Vina |
| 3 | CXV 2x 4 | Cu/XLPE/PVC 2×4 | m | 86,589 | LS Vina |
| 4 | CXV 2x 6 | Cu/XLPE/PVC 2×6 | m | 129,400 | LS Vina |
| 5 | CXV 2x 10 | Cu/XLPE/PVC 2×10 | m | 140,000 | LS Vina |
| 5 | CXV 2x 16 | Cu/XLPE/PVC 2×16 | m | 214,000 | LS Vina |
Cáp treo 3 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV 3x 1.5 | Cu/XLPE/PVC 3×1.5 | m | 53,524 | LS Vina |
| 2 | CXV 3x 2.5 | Cu/XLPE/PVC 3×2.5 | m | 87,078 | LS Vina |
| 3 | CXV 3x 4 | Cu/XLPE/PVC 3×4 | m | 133,062 | LS Vina |
| 4 | CXV 3x 6 | Cu/XLPE/PVC 3×6 | m | 200,537 | LS Vina |
| 5 | CXV 3x 10 | Cu/XLPE/PVC 3×10 | m | 203,000 | LS Vina |
| 6 | CXV 3x 16 | Cu/XLPE/PVC 3×16 | m | 319,000 | LS Vina |
| 7 | CXV 3x 25 | Cu/XLPE/PVC 3×25 | m | 483,000 | LS Vina |
| 8 | CXV 3x 35 | Cu/XLPE/PVC 3×35 | m | 667,000 | LS Vina |
| 9 | CXV 3x 50 | Cu/XLPE/PVC 3×50 | m | 912,000 | LS Vina |
| 10 | CXV 3x 70 | Cu/XLPE/PVC 3×70 | m | 1,291,000 | LS Vina |
Cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV 4x 1.5 | Cu/XLPE/PVC 4×1.5 | m | 74,272 | LS Vina |
| 2 | CXV 4x 2.5 | Cu/XLPE/PVC 4×2.5 | m | 118,709 | LS Vina |
| 3 | CXV 4x 4 | Cu/XLPE/PVC 4×4 | m | 186,319 | LS Vina |
| 4 | CXV 4x 6 | Cu/XLPE/PVC 4×6 | m | 272,966 | LS Vina |
| 5 | CXV 4x 10 | Cu/XLPE/PVC 4×10 | m | 270,000 | LS Vina |
| 6 | CXV 4x 16 | Cu/XLPE/PVC 4×16 | m | 413,000 | LS Vina |
| 7 | CXV 4x 25 | Cu/XLPE/PVC 4×25 | m | 639,000 | LS Vina |
| 8 | CXV 4x 35 | Cu/XLPE/PVC 4×35 | m | 883,000 | LS Vina |
| 9 | CXV 4x 50 | Cu/XLPE/PVC 4×50 | m | 1,212,000 | LS Vina |
| 10 | CXV 4x 70 | Cu/XLPE/PVC 4×70 | m | 1,717,000 | LS Vina |
Cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – có tiếp đất – LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV 3×4+1×2.5 | Cu/XLPE/PVC 3×4+1×2.5 | m | 149,840 | LS Vina |
| 2 | CXV 3×6+1×4 | Cu/XLPE/PVC 3×6+1×4 | m | 214,200 | LS Vina |
| 3 | CXV 3×10+1×6 | Cu/XLPE/PVC 3×10+1×6 | m | 329,178 | LS Vina |
| 4 | CXV 3×16+1×10 | Cu/XLPE/PVC 3×16+1×10 | m | 509,315 | LS Vina |
| 5 | CXV 3×25+1×16 | Cu/XLPE/PVC 3×25+1×16 | m | 780,800 | LS Vina |
| 6 | CXV 3×35+1×16 | Cu/XLPE/PVC 3×35+1×16 | m | 1,025,660 | LS Vina |
| 7 | CXV 3×35+1×25 | Cu/XLPE/PVC 3×35+1×25 | m | 1,101,876 | LS Vina |
| 8 | CXV 3×50+1×25 | Cu/XLPE/PVC 3×50+1×25 | m | 1,429,928 | LS Vina |
| 9 | CXV 3×50+1×35 | Cu/XLPE/PVC 3×50+1×35 | m | 1,512,680 | LS Vina |
| 10 | CXV 3×70+1×35 | Cu/XLPE/PVC 3×70+1×35 | m | 2,016,330 | LS Vina |
| 11 | CXV 3×70+1×50 | Cu/XLPE/PVC 3×70+1×50 | m | 2,124,453 | LS Vina |
| 12 | CXV 3×95+1×50 | Cu/XLPE/PVC 3×95+1×50 | m | 2,765,513 | LS Vina |
| 13 | CXV 3×95+1×70 | Cu/XLPE/PVC 3×95+1×70 | m | 2,933,700 | LS Vina |
| 14 | CXV 3×120+1×70 | Cu/XLPE/PVC 3×120+1×70 | m | 3,532,458 | LS Vina |
| 15 | CXV 3×120+1×95 | Cu/XLPE/PVC 3×120+1×95 | m | 3,751,980 | LS Vina |
Thông số kỹ thuật chung:
- Tên: Cáp treo cách điện XLPE – vỏ bọc PVC (ký hiệu CXV (CEV))
- Kết cấu: Ruột đồng (Cu) / Cách điện XLPE / Vỏ bọc PVC
- Điện áp: 0.6/1kV
- Cấp bện nén: Class 2
- Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)
Bảng Giá Cáp Ngầm LS Vina (CXV/DSTA)
Cáp ngầm CXV/DSTA được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp dưới đất hoặc trong ống, với lớp giáp băng thép giúp bảo vệ chống lại các tác động cơ học từ môi trường bên ngoài, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho hệ thống điện ngầm.
Cáp ngầm 3 lõi giáp băng thép LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | CXV/DSTA 3x 10 | Cáp ngầm 3x 10 | m | 203,000 | LS Vina |
| 6 | CXV/DSTA 3x 16 | Cáp ngầm 3x 16 | m | 319,000 | LS Vina |
| 7 | CXV/DSTA 3x 25 | Cáp ngầm 3x 25 | m | 483,000 | LS Vina |
| 8 | CXV/DSTA 3x 35 | Cáp ngầm 3x 35 | m | 667,000 | LS Vina |
| 9 | CXV/DSTA 3x 50 | Cáp ngầm 3x 50 | m | 912,000 | LS Vina |
| 10 | CXV/DSTA 3x 70 | Cáp ngầm 3x 70 | m | 1,291,000 | LS Vina |
Cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV/DSTA 4x 1.5 | Cáp ngầm 4x 1.5 | m | 74,272 | LS Vina |
| 2 | CXV/DSTA 4x 2.5 | Cáp ngầm 4x 2.5 | m | 118,709 | LS Vina |
| 3 | CXV/DSTA 4x 4 | Cáp ngầm 4x 4 | m | 186,319 | LS Vina |
| 4 | CXV/DSTA 4x 6 | Cáp ngầm 4x 6 | m | 272,966 | LS Vina |
| 5 | CXV/DSTA 4x 10 | Cáp ngầm 4x 10 | m | 270,000 | LS Vina |
| 6 | CXV/DSTA 4x 16 | Cáp ngầm 4x 16 | m | 413,000 | LS Vina |
| 7 | CXV/DSTA 4x 25 | Cáp ngầm 4x 25 | m | 639,000 | LS Vina |
| 8 | CXV/DSTA 4x 35 | Cáp ngầm 4x 35 | m | 883,000 | LS Vina |
| 9 | CXV/DSTA 4x 50 | Cáp ngầm 4x 50 | m | 1,212,000 | LS Vina |
| 10 | CXV/DSTA 4x 70 | Cáp ngầm 4x 70 | m | 1,717,000 | LS Vina |
Cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép có tiếp địa LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | CXV/DSTA 3×10+1×6 | Cáp ngầm 3×10+1×6 | m | 364,160 | LS Vina |
| 4 | CXV/DSTA 3×16+1×10 | Cáp ngầm 3×16+1×10 | m | 548,388 | LS Vina |
| 5 | CXV/DSTA 3×25+1×16 | Cáp ngầm 3×25+1×16 | m | 824,724 | LS Vina |
| 6 | CXV/DSTA 3×35+1×16 | Cáp ngầm 3×35+1×16 | m | 1,073,490 | LS Vina |
| 7 | CXV/DSTA 3×35+1×25 | Cáp ngầm 3×35+1×25 | m | 1,153,871 | LS Vina |
| 8 | CXV/DSTA 3×50+1×25 | Cáp ngầm 3×50+1×25 | m | 1,487,790 | LS Vina |
| 9 | CXV/DSTA 3×50+1×35 | Cáp ngầm 3×50+1×35 | m | 1,578,273 | LS Vina |
| 10 | CXV/DSTA 3×70+1×35 | Cáp ngầm 3×70+1×35 | m | 2,123,651 | LS Vina |
| 11 | CXV/DSTA 3×70+1×50 | Cáp ngầm 3×70+1×50 | m | 2,236,190 | LS Vina |
| 12 | CXV/DSTA 3×95+1×50 | Cáp ngầm 3×95+1×50 | m | 2,891,952 | LS Vina |
Thông số kỹ thuật chung:
- Tên: Cáp ngầm cách điện XLPE, giáp băng thép hoặc băng nhôm (ký hiệu CXV/DATA hoặc CXV/DSTA)
- Kết cấu: Cu / XLPE / PVC / DATA – hoặc Cu / XLPE / PVC / DSTA
- Điện áp: 0.6/1kV
- Cấp bện nén: Class 2
- Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)
Bảng Giá Cáp Trung Thế LS Vina (24kV & 40.5kV)
Cáp trung thế là loại cáp chuyên dụng cho các đường dây truyền tải điện áp cao trong lưới điện quốc gia, các khu công nghiệp, nhà máy lớn. LS Vina cung cấp cáp trung thế với dải điện áp 24kV và 40.5kV, đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy tối ưu.
Cáp trung thế 24kV LS Vina
Cáp trung thế 24kV 1 ruột
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24kV CXV 1x 50 | Cáp trung thế 24kV 1×50 | m | LS Vina | 736,571 |
| 2 | 24kV CXV 1x 70 | Cáp trung thế 24kV 1×70 | m | LS Vina | 937,705 |
| 3 | 24kV CXV 1x 95 | Cáp trung thế 24kV 1×95 | m | LS Vina | 1,200,471 |
| 4 | 24kV CXV 1x 120 | Cáp trung thế 24kV 1×120 | m | LS Vina | 1,443,962 |
| 5 | 24kV CXV 1x 150 | Cáp trung thế 24kV 1×150 | m | LS Vina | 1,728,005 |
| 6 | 24kV CXV 1x 185 | Cáp trung thế 24kV 1×185 | m | LS Vina | 2,097,354 |
| 7 | 24kV CXV 1x 240 | Cáp trung thế 24kV 1×240 | m | LS Vina | 2,698,688 |
Cáp ngầm trung thế 24kV 3 ruột
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24kV CXV/DSTA 3x 50 | Cáp ngầm trung thế 24kV 3×50 | m | LS Vina | 1,694,112 |
| 2 | 24kV CXV/DSTA 3x 70 | Cáp ngầm trung thế 24kV 3×70 | m | LS Vina | 2,156,722 |
| 3 | 24kV CXV/DSTA 3x 95 | Cáp ngầm trung thế 24kV 3×95 | m | LS Vina | 2,761,083 |
| 4 | 24kV CXV/DSTA 3x 120 | Cáp ngầm trung thế 24kV 3×120 | m | LS Vina | 3,321,112 |
| 5 | 24kV CXV/DSTA 3x 150 | Cáp ngầm trung thế 24kV 3×150 | m | LS Vina | 3,974,411 |
| 6 | 24kV CXV/DSTA 3x 185 | Cáp ngầm trung thế 24kV 3×185 | m | LS Vina | 4,823,914 |
| 7 | 24kV CXV/DSTA 3x 240 | Cáp ngầm trung thế 24kV 3×240 | m | LS Vina | 6,206,983 |
Cáp ngầm trung thế 24kV 1 ruột
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24kV DATA 1x 50 | Cáp ngầm trung thế 24kV 1×50 | m | LS Vina | 847,056 |
| 2 | 24kV DATA 1x 70 | Cáp ngầm trung thế 24kV 1×70 | m | LS Vina | 1,078,361 |
| 3 | 24kV DATA 1x 95 | Cáp ngầm trung thế 24kV 1×95 | m | LS Vina | 1,380,542 |
| 4 | 24kV DATA 1x 120 | Cáp ngầm trung thế 24kV 1×120 | m | LS Vina | 1,660,557 |
| 5 | 24kV DATA 1x 150 | Cáp ngầm trung thế 24kV 1×150 | m | LS Vina | 1,987,206 |
| 6 | 24kV DATA 1x 185 | Cáp ngầm trung thế 24kV 1×185 | m | LS Vina | 2,411,957 |
| 7 | 24kV DATA 1x 240 | Cáp ngầm trung thế 24kV 1×240 | m | LS Vina | 3,103,492 |
Thông số kỹ thuật cáp 24kV LS Vina:
- Điện áp: 12/20(24)kV hoặc 12.7/22(24)kV
- Màn chắn: Băng đồng (CTS) hoặc sợi đồng (CWS) 1 lớp hoặc 2 lớp (dày 0.05, 0.09, 0.127mm)
- Tính năng: Chống thấm dọc, bán dẫn ruột dẫn, bán dẫn cách điện
- Giáp bảo vệ: Băng thép (DSTA); sợi thép SWA
- Tiêu chuẩn: TCVN5935/IEC60502-2
Bạn có thể tham khảo thêm về giá dây điện 3 pha để có cái nhìn tổng quan hơn về các giải pháp truyền tải điện áp cao.
Cáp trung thế 40.5kV LS Vina
Cáp trung thế 40.5kV 1 ruột
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40.5kV CXV 1x 50 | Cáp trung thế 40.5kV 1×50 | m | LS Vina | 957,542 |
| 2 | 40.5kV CXV 1x 70 | Cáp trung thế 40.5kV 1×70 | m | LS Vina | 1,219,017 |
| 3 | 40.5kV CXV 1x 95 | Cáp trung thế 40.5kV 1×95 | m | LS Vina | 1,560,612 |
| 4 | 40.5kV CXV 1x 120 | Cáp trung thế 40.5kV 1×120 | m | LS Vina | 1,877,151 |
| 5 | 40.5kV CXV 1x 150 | Cáp trung thế 40.5kV 1×150 | m | LS Vina | 2,246,407 |
| 6 | 40.5kV CXV 1x 185 | Cáp trung thế 40.5kV 1×185 | m | LS Vina | 2,726,560 |
| 7 | 40.5kV CXV 1x 240 | Cáp trung thế 40.5kV 1×240 | m | LS Vina | 3,508,294 |
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3 ruột
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 50 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×50 | m | LS Vina | 2,202,346 |
| 2 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 70 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×70 | m | LS Vina | 2,803,739 |
| 3 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 95 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×95 | m | LS Vina | 3,589,408 |
| 4 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 120 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×120 | m | LS Vina | 4,317,446 |
| 5 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 150 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×150 | m | LS Vina | 5,166,734 |
| 6 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 185 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×185 | m | LS Vina | 6,271,088 |
| 7 | 40.5kV CXV/DSTA 3x 240 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×240 | m | LS Vina | 8,069,078 |
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1 ruột
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Nhãn hiệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40.5kV DATA 1x 50 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×50 | m | LS Vina | 1,101,173 |
| 2 | 40.5kV DATA 1x 70 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×70 | m | LS Vina | 1,401,869 |
| 3 | 40.5kV DATA 1x 95 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×95 | m | LS Vina | 1,794,705 |
| 4 | 40.5kV DATA 1x 120 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×120 | m | LS Vina | 2,158,724 |
| 5 | 40.5kV DATA 1x 150 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×150 | m | LS Vina | 2,583,368 |
| 6 | 40.5kV DATA 1x 185 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×185 | m | LS Vina | 3,135,544 |
| 7 | 40.5kV DATA 1x 240 | Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×240 | m | LS Vina | 4,034,540 |
Thông số kỹ thuật cáp 40.5kV LS Vina:
- Điện áp: 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
- Màn chắn: Băng đồng (CTS) hoặc sợi đồng (CWS) 1 lớp hoặc 2 lớp (dày 0.05, 0.09, 0.127mm)
- Tính năng: Chống thấm dọc, bán dẫn ruột dẫn, bán dẫn cách điện
- Giáp bảo vệ: Băng thép (DSTA); sợi thép SWA
- Tiêu chuẩn: TCVN5935/IEC60502-2
Bảng Giá Cáp Chống Cháy LS Vina (CXV/Mica)
Cáp chống cháy là sản phẩm cực kỳ quan trọng trong các công trình yêu cầu tiêu chuẩn an toàn phòng cháy chữa cháy cao như bệnh viện, trung tâm thương mại, cao ốc. Cáp CXV/Mica của LS Vina có khả năng duy trì hoạt động trong điều kiện hỏa hoạn, giúp kéo dài thời gian để thoát hiểm và xử lý sự cố.
Cáp chống cháy 1 lõi LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV/Mica 1x 1.5 | Cáp chống cháy 1x 1.5 | m | 25,776 | LS Vina |
| 2 | CXV/Mica 1x 2.5 | Cáp chống cháy 1x 2.5 | m | 36,552 | LS Vina |
| 4 | CXV/Mica 1x 4 | Cáp chống cháy 1x 4 | m | 52,296 | LS Vina |
| 6 | CXV/Mica 1x 6 | Cáp chống cháy 1x 6 | m | 72,569 | LS Vina |
| 10 | CXV/Mica 1x 10 | Cáp chống cháy 1x 10 | m | 108,137 | LS Vina |
| 16 | CXV/Mica 1x 16 | Cáp chống cháy 1x 16 | m | 162,988 | LS Vina |
| 25 | CXV/Mica 1x 25 | Cáp chống cháy 1x 25 | m | 224,618 | LS Vina |
Cáp chống cháy 2 lõi LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV/Mica 2x 1.5 | Cáp chống cháy 2x 1.5 | m | 60,048 | LS Vina |
| 2 | CXV/Mica 2x 2.5 | Cáp chống cháy 2x 2.5 | m | 83,852 | LS Vina |
| 4 | CXV/Mica 2x 4 | Cáp chống cháy 2x 4 | m | 116,531 | LS Vina |
| 6 | CXV/Mica 2x 6 | Cáp chống cháy 2x 6 | m | 156,252 | LS Vina |
| 10 | CXV/Mica 2x 10 | Cáp chống cháy 2x 10 | m | 227,603 | LS Vina |
| 16 | CXV/Mica 2x 16 | Cáp chống cháy 2x 16 | m | 333,723 | LS Vina |
Cáp chống cháy 3 lõi LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV/Mica 3x 1.5 | Cáp chống cháy 3x 1.5 | m | 119,930 | LS Vina |
| 2 | CXV/Mica 3x 2.5 | Cáp chống cháy 3x 2.5 | m | 165,080 | LS Vina |
| 4 | CXV/Mica 3x 4 | Cáp chống cháy 3x 4 | m | 231,185 | LS Vina |
| 6 | CXV/Mica 3x 6 | Cáp chống cháy 3x 6 | m | 317,216 | LS Vina |
| 10 | CXV/Mica 3x 10 | Cáp chống cháy 3x 10 | m | 465,443 | LS Vina |
| 16 | CXV/Mica 3x 16 | Cáp chống cháy 3x 16 | m | 682,709 | LS Vina |
| 25 | CXV/Mica 3x 25 | Cáp chống cháy 3x 25 | m | 1,042,856 | LS Vina |
Cáp chống cháy 4 lõi LS Vina
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV/Mica 4x 1.5 | Cáp chống cháy 4x 1.5 | m | 149,822 | LS Vina |
| 2 | CXV/Mica 4x 2.5 | Cáp chống cháy 4x 2.5 | m | 210,651 | LS Vina |
| 4 | CXV/Mica 4x 4 | Cáp chống cháy 4x 4 | m | 297,162 | LS Vina |
| 6 | CXV/Mica 4x 6 | Cáp chống cháy 4x 6 | m | 409,431 | LS Vina |
| 10 | CXV/Mica 4x 10 | Cáp chống cháy 4x 10 | m | 606,956 | LS Vina |
| 16 | CXV/Mica 4x 16 | Cáp chống cháy 4x 16 | m | 904,571 | LS Vina |
| 25 | CXV/Mica 4x 25 | Cáp chống cháy 4x 25 | m | 1,384,364 | LS Vina |
Cáp chống cháy 4 lõi LS Vina trung tính nhỏ
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CXV/Mica 3×4+1×2.5 | Cáp chống cháy 3×4+1×2.5 | m | 185,265 | LS Vina |
| 2 | CXV/Mica 3×6+1×4 | Cáp chống cháy 3×6+1×4 | m | 253,889 | LS Vina |
| 3 | CXV/Mica 3×10+1×6 | Cáp chống cháy 3×10+1×6 | m | 371,985 | LS Vina |
| 4 | CXV/Mica 3×16+1×10 | Cáp chống cháy 3×16+1×10 | m | 557,681 | LS Vina |
| 5 | CXV/Mica 3×25+1×16 | Cáp chống cháy 3×25+1×16 | m | 842,396 | LS Vina |
| 6 | CXV/Mica 3×35+1×16 | Cáp chống cháy 3×35+1×16 | m | 1,094,997 | LS Vina |
| 7 | CXV/Mica 3×35+1×25 | Cáp chống cháy 3×35+1×25 | m | 1,176,263 | LS Vina |
Cáp chống cháy LS Vina được thiết kế để duy trì nguồn điện trong hỏa hoạn, tăng cường an toàn cho công trình.
Thông số kỹ thuật cáp chống cháy LS Vina:
- Mô tả: Lõi đồng bện Class 2, cách điện XLPE, lớp chống cháy Mica, vỏ bọc Fr-PVC hoặc LSHF (vỏ chậm cháy ít khói, không halogen)
- Kết cấu: Cu / Mica / XLPE / Fr-PVC hoặc Cu / Mica / LSHF
- Lớp chống cháy: Mica
- Điện áp: 0.6/1kV
- Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1 / IEC 60331 / IEC 60332
Bảng Giá Cáp Điều Khiển Chống Nhiễu LS Vina (DVV-S)
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV-S của LS Vina được sử dụng để truyền tín hiệu điều khiển và đo lường trong môi trường có nhiễu điện từ cao. Lớp màn chắn bằng lưới hoặc băng đồng giúp bảo vệ tín hiệu, đảm bảo độ chính xác và tin cậy cho hệ thống điều khiển tự động.
| STT | Mã SP | Tên SP | ĐVT | Đơn giá (VNĐ) | Nhãn hiệu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DVV-S 2×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×0.75 | m | 45,000 | LS Vina |
| 2 | DVV-S 2×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.0 | m | 50,000 | LS Vina |
| 3 | DVV-S 2×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.25 | m | 58,000 | LS Vina |
| 4 | DVV-S 2×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.5 | m | 61,000 | LS Vina |
| 5 | DVV-S 2×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 2×2.5 | m | 85,000 | LS Vina |
| … | … | … | … | … | … |
| 66 | DVV-S 19×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×0.75 | m | 427,500 | LS Vina |
| 67 | DVV-S 19×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.0 | m | 475,000 | LS Vina |
| 68 | DVV-S 19×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.25 | m | 551,000 | LS Vina |
| 69 | DVV-S 19×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.5 | m | 579,500 | LS Vina |
| 70 | DVV-S 19×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 19×2.5 | m | 807,500 | LS Vina |
| 71 | DVV-S 20×0.75 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×0.75 | m | 450,000 | LS Vina |
| 72 | DVV-S 20×1.0 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.0 | m | 500,000 | LS Vina |
| 73 | DVV-S 20×1.25 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.25 | m | 580,000 | LS Vina |
| 74 | DVV-S 20×1.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.5 | m | 610,000 | LS Vina |
| 75 | DVV-S 20×2.5 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20×2.5 | m | 850,000 | LS Vina |
Lưu ý: Bảng trên chỉ là một phần, quý khách hàng vui lòng liên hệ Linhkien283 để nhận bảng giá đầy đủ và chi tiết hơn.
Thông số kỹ thuật cáp điều khiển chống nhiễu LS Vina (DVV-S):
- Tên: Cáp điều khiển chống nhiễu lưới (băng) đồng
- Điện áp: 0.6/1KV
- Cấu tạo: Lõi đồng, bọc lưới chống nhiễu (SB) hoặc băng chống nhiễu (S)
- Kết cấu: Cu/PVC/PVC-S hoặc Cu/PVC/PVC-Sb (ký hiệu DVV-S hoặc DVV-Sb)
- Đặc điểm: Lõi đánh số hoặc phân màu.
Bên cạnh cáp điều khiển, các thiết bị đo lường như công tơ điện tử cũng đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và tối ưu hóa hệ thống điện.
Ưu Đãi Đặc Biệt Khi Mua Cáp Điện LS Vina Tại Linhkien283
Linhkien283 tự hào là nhà cung cấp uy tín các sản phẩm cáp điện LS Vina chính hãng, mang đến những lợi ích vượt trội cho quý khách hàng:
- Hàng chính hãng 100%: Cam kết cung cấp sản phẩm mới, chính hãng từ nhà máy LS Vina, có đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất xứ (CO), đảm bảo an tâm tuyệt đối cho mọi công trình.
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn: Chúng tôi liên tục cập nhật bảng giá và áp dụng mức chiết khấu ưu đãi từ 35-55% tùy thuộc vào loại hàng hóa, số lượng và thời điểm đặt hàng. Mức giá này đã bao gồm VAT.
- Đa dạng chủng loại, sẵn sàng phục vụ: Kho hàng luôn có sẵn đầy đủ các loại dây cáp điện để đáp ứng nhanh chóng nhu cầu xây lắp điện dân dụng và công nghiệp của bạn.
- Hỗ trợ toàn diện, thanh toán linh hoạt: Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn 24/7, hỗ trợ kỹ thuật và giải đáp mọi thắc mắc. Quá trình thanh toán an toàn, linh hoạt với nhiều hình thức (tiền mặt, chuyển khoản, bảo lãnh ngân hàng).
- Chính sách bán hàng linh hoạt: Chúng tôi hiểu rằng mỗi dự án, mỗi đại lý có những yêu cầu riêng biệt, vì vậy chính sách bán hàng của Linhkien283 luôn mềm dẻo, không áp cứng, nhằm hỗ trợ tối đa về giá và phương thức thanh toán.
Để nhận được báo giá cáp điện LS Vina chi tiết nhất và tư vấn chuyên sâu cho dự án của bạn, đừng ngần ngại liên hệ với đội ngũ của Linhkien283.
Liên Hệ Ngay Với Linhkien283 Để Nhận Báo Giá Cáp Điện LS Vina Tốt Nhất!
Với những thông tin chi tiết về bảng giá và các loại sản phẩm cáp điện LS Vina mà Linhkien283 đã cung cấp, hy vọng quý khách hàng đã có cái nhìn rõ ràng hơn để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất cho nhu cầu của mình. Chất lượng, độ bền và tính an toàn luôn là những yếu tố hàng đầu mà cáp điện LS Vina mang lại, đồng hành cùng sự phát triển bền vững của mọi công trình.
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu những sản phẩm cáp điện chất lượng cao với mức giá ưu đãi nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn chuyên nghiệp và nhận báo giá chiết khấu đặc biệt dành riêng cho bạn!
Thông tin liên hệ:
- Hotline Dây Cáp Điện LS Vina: 0962 125 389 (Call/Zalo)
- Phòng Bán Hàng Cáp Điện LS Vina: 0917 286 996 (Call/Zalo)
- Phòng Hỗ Trợ Cáp Điện LS Vina: 0898 288 986 (Call/Zalo)
- Email: [email protected]
Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và mang đến sự hài lòng tối đa cho quý khách hàng!







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2