Bảng Giá Cáp Điện LS Vina Mới Nhất 2024 – Lựa Chọn An Toàn, Hiệu Quả Cho Mọi Công Trình

Trong thế giới xây dựng và công nghiệp hiện đại, việc lựa chọn loại cáp điện phù hợp không chỉ đảm bảo an toàn mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả vận hành và tuổi thọ của hệ thống. Khi nhắc đến các thương hiệu cáp điện uy tín hàng đầu tại Việt Nam, cáp điện LS Vina luôn là cái tên được các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn. Với công nghệ tiên tiến từ Hàn Quốc, sản phẩm của LS Vina Cable & System đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và trong nước.

Bài viết này, Linhkien283 sẽ cung cấp cho bạn một cái nhìn toàn diện về bảng giá cáp điện LS Vina mới nhất năm 2024, bao gồm đa dạng các loại từ dây điện dân dụng, cáp hạ thế, cáp trung thế cho đến cáp chống cháy và cáp điều khiển. Chúng tôi cam kết mang đến thông tin chính xác, cập nhật cùng những phân tích hữu ích để bạn dễ dàng đưa ra quyết định mua sắm tối ưu nhất cho dự án của mình. Đừng bỏ lỡ những thông tin giá trị và ưu đãi hấp dẫn đang chờ đón!

Tại Sao Cáp Điện LS Vina Luôn Là Lựa Chọn Hàng Đầu?

LS Vina Cable & System đã khẳng định vị thế vững chắc trên thị trường nhờ những ưu điểm vượt trội. Dưới đây là những lý do chính khiến các sản phẩm cáp điện LS Vina được đánh giá cao và tin dùng:

  • Chất lượng vượt trội, đạt chuẩn quốc tế: Tất cả các sản phẩm dây cáp điện LS Vina đều được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như IEC 60502-1, TCVN 5935-1, AS/NZS 5000.1, đảm bảo độ bền, khả năng dẫn điện ổn định và an toàn tối đa cho người sử dụng. Mỗi sản phẩm đều là hàng mới 100%, chính hãng từ nhà máy LS Vina.
  • Đa dạng chủng loại, đáp ứng mọi nhu cầu: Từ hệ thống điện dân dụng quy mô nhỏ đến các dự án công nghiệp phức tạp, LS Vina đều có giải pháp cáp điện phù hợp. Các dòng sản phẩm bao gồm dây điện 1 lõi, nhiều lõi, cáp hạ thế, cáp trung thế, cáp chống cháy, cáp điều khiển chống nhiễu, cáp treo và cáp ngầm.
  • Hiệu suất hoạt động cao, tuổi thọ bền bỉ: Với lõi đồng chất lượng cao, lớp cách điện và vỏ bọc bảo vệ chuyên biệt, cáp điện LS Vina có khả năng chịu tải tốt, chống chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, giảm thiểu tối đa sự cố và chi phí bảo trì trong quá trình vận hành.
  • Ưu đãi chiết khấu hấp dẫn: LS Vina Cable & System thường xuyên có các chính sách chiết khấu từ 40-55% trên bảng giá niêm yết cho các dự án và đại lý, mang lại lợi ích kinh tế đáng kể cho khách hàng.

Bạn đang tìm kiếm thông tin về dây điện 1.5 giá bao nhiêu 1 mét hay cần biết chi tiết về các loại dây cáp dùng cho hệ thống điện trong gia đình và công nghiệp? Việc nắm rõ bảng giá sẽ giúp bạn có kế hoạch đầu tư hiệu quả.

Bảng Giá Các Loại Cáp Điện LS Vina Phổ Biến Nhất

Để giúp quý khách hàng dễ dàng theo dõi và lựa chọn, Linhkien283 xin tổng hợp bảng giá chi tiết của các dòng cáp điện LS Vina phổ biến nhất hiện nay.

✅ Bảng giá cáp điện ✅ Cáp trung thế
✅ Bảng giá dây điện ✅ Cáp hạ thế
💖 Bảng giá cáp điều khiển ✅ Cáp chống cháy
🏆 Chất lượng ✅ Mới 100%, chính hãng nhà máy LS Vina
✅ Xuất xứ Hàn Quốc
📞 Hỗ trợ 24/7 mọi lúc, mọi nơi

Bảng Giá Dây Điện LS Vina (Dây CV và CVV)

Dây điện dân dụng và công nghiệp của LS Vina bao gồm các loại 1 lõi (CV) và nhiều lõi (CVV), được thiết kế để truyền tải điện năng trong các mạch điện áp thấp, phù hợp cho hệ thống điện trong nhà, văn phòng và các công trình vừa và nhỏ.

Dây điện LS Vina 1 lõi (CV)

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CV 1×1 Dây điện 1×1 m 14,595 LS Vina
2 CV 1×1.25 Dây điện 1×1.25 m 14,805 LS Vina
3 CV 1×1.5 Dây điện 1×1.5 m 14,807 LS Vina
4 CV 1×2.5 Dây điện 1×2.5 m 23,666 LS Vina
5 CV 1×4 Dây điện 1×4 m 37,145 LS Vina
6 CV 1×6 Dây điện 1×6 m 54,419 LS Vina

Thông số kỹ thuật chung:

  • Tên: Dây điện 1 lõi LS Vina (ký hiệu CV)
  • Kết cấu: Ruột đồng (Cu) / Cách điện PVC
  • Điện áp: 0.6/1kV
  • Cấp bện nén: Class 2
  • Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013); AS/NSZ 5000.1

Dây điện LS Vina nhiều lõi (CVV)

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
Dây 2 lõi
1 Dây CVV 2x 1.25 Dây điện 2x 1.25 m 30,500 LS Vina
2 Dây CVV 2x 1.5 Dây điện 2x 1.5 m 31,117 LS Vina
3 Dây CVV 2x 2.5 Dây điện 2x 2.5 m 50,023 LS Vina
4 Dây CVV 2x 4 Dây điện 2x 4 m 78,717 LS Vina
5 CVV 2x 6 Dây điện 2x 6 m 117,636 LS Vina
Dây 3 lõi
6 Dây CVV 3x 1.5 Dây điện 3x 1.5 m 48,658 LS Vina
7 Dây CVV 3x 2.5 Dây điện 3x 2.5 m 79,162 LS Vina
8 Dây CVV 3x 4 Dây điện 3x 4 m 120,965 LS Vina
9 Dây CVV 3x 6 Dây điện 3x 6 m 182,306 LS Vina
Dây 4 lõi
10 Dây CVV 4x 1.5 Dây điện 4x 1.5 m 67,520 LS Vina
11 Dây CVV 4x 2.5 Dây điện 4x 2.5 m 107,917 LS Vina
12 Dây CVV 4x 4 Dây điện 4x 4 m 169,381 LS Vina
13 Dây CVV 4x 6 Dây điện 4x 6 m 248,151 LS Vina

Thông số kỹ thuật chung:

  • Tên: Dây điện nhiều lõi LS Vina (ký hiệu CVV)
  • Kết cấu: Ruột đồng (Cu) / Cách điện PVC / Vỏ bọc PVC
  • Điện áp: 0.6/1kV
  • Cấp bện nén: Lõi đồng bện cấp 2
  • Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)
  • Số lõi: 2, 3, 4, 5

Bảng Giá Cáp Tiếp Địa LS Vina (Cáp CV)

Cáp tiếp địa là thành phần quan trọng trong hệ thống an toàn điện, giúp dẫn dòng điện rò xuống đất, bảo vệ con người và thiết bị. Cáp CV 1 lõi của LS Vina được sử dụng rộng rãi làm cáp tiếp địa nhờ khả năng dẫn điện tốt và độ bền cao.

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CV 1x 1.5 Cáp điện 1x 1.5 m 14,807 LS Vina
2 CV 1x 2.5 Cáp điện 1x 2.5 m 23,666 LS Vina
3 CV 1x 4 Cáp điện 1x 4 m 37,145 LS Vina
4 CV 1x 6 Cáp điện 1x 6 m 54,419 LS Vina
5 CV 1x 10 Cáp điện 1x 10 m 85,884 LS Vina
6 CV 1x 16 Cáp điện 1x 16 m 131,758 LS Vina
7 CV 1x 25 Cáp điện 1x 25 m 203,712 LS Vina
8 CV 1x 35 Cáp điện 1x 35 m 284,076 LS Vina
9 CV 1x 50 Cáp điện 1x 50 m 390,811 LS Vina
10 CV 1x 70 Cáp điện 1x 70 m 553,800 LS Vina
11 CV 1x 95 Cáp điện 1x 95 m 772,794 LS Vina

Thông số kỹ thuật chung:

  • Tên: Cáp 1 lõi cách điện PVC (Cáp tiếp địa) (ký hiệu CV – VC)
  • Kết cấu: Ruột đồng (Cu) / Cách điện PVC
  • Điện áp: 0.6/1kV
  • Cấp bện nén: Lõi đồng bện cấp 2
  • Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1

Cáp tiếp địa LS Vina đảm bảo an toàn cho hệ thống điện

Bảng Giá Cáp Treo LS Vina (CXV)

Cáp treo CXV của LS Vina được thiết kế đặc biệt để lắp đặt trên không, với lớp cách điện XLPE và vỏ bọc PVC, mang lại khả năng chịu nhiệt, chống ẩm và độ bền cơ học cao, phù hợp cho các đường dây truyền tải và phân phối điện trên cao.

Cáp treo 1 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
5 CXV 1x 10 Cu/XLPE/PVC 1x 10 m 94,472 LS Vina
6 CXV 1x 16 Cu/XLPE/PVC 1x 16 m 144,934 LS Vina
7 CXV 1x 25 Cu/XLPE/PVC 1x 25 m 224,083 LS Vina
8 CXV 1x 35 Cu/XLPE/PVC 1x 35 m 312,484 LS Vina
9 CXV 1x 50 Cu/XLPE/PVC 1x 50 m 429,892 LS Vina
10 CXV 1x 70 Cu/XLPE/PVC 1x 70 m 609,180 LS Vina
11 CXV 1x 95 Cu/XLPE/PVC 1x 95 m 850,073 LS Vina
12 CXV 1x 120 Cu/XLPE/PVC 1x 120 m 1,064,026 LS Vina
13 CXV 1x 150 Cu/XLPE/PVC 1x 150 m 1,326,160 LS Vina
14 CXV 1x 185 Cu/XLPE/PVC 1x 185 m 1,651,009 LS Vina
15 CXV 1x 240 Cu/XLPE/PVC 1x 240 m 2,174,147 LS Vina
16 CXV 1x 300 Cu/XLPE/PVC 1x 300 m 2,719,456 LS Vina

Cáp treo 2 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV 2x 1.5 Cu/XLPE/PVC 2×1.5 m 34,229 LS Vina
1 CXV 2x 2.5 Cu/XLPE/PVC 2×2.5 m 55,025 LS Vina
3 CXV 2x 4 Cu/XLPE/PVC 2×4 m 86,589 LS Vina
4 CXV 2x 6 Cu/XLPE/PVC 2×6 m 129,400 LS Vina
5 CXV 2x 10 Cu/XLPE/PVC 2×10 m 140,000 LS Vina
5 CXV 2x 16 Cu/XLPE/PVC 2×16 m 214,000 LS Vina

Cáp treo 3 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV 3x 1.5 Cu/XLPE/PVC 3×1.5 m 53,524 LS Vina
2 CXV 3x 2.5 Cu/XLPE/PVC 3×2.5 m 87,078 LS Vina
3 CXV 3x 4 Cu/XLPE/PVC 3×4 m 133,062 LS Vina
4 CXV 3x 6 Cu/XLPE/PVC 3×6 m 200,537 LS Vina
5 CXV 3x 10 Cu/XLPE/PVC 3×10 m 203,000 LS Vina
6 CXV 3x 16 Cu/XLPE/PVC 3×16 m 319,000 LS Vina
7 CXV 3x 25 Cu/XLPE/PVC 3×25 m 483,000 LS Vina
8 CXV 3x 35 Cu/XLPE/PVC 3×35 m 667,000 LS Vina
9 CXV 3x 50 Cu/XLPE/PVC 3×50 m 912,000 LS Vina
10 CXV 3x 70 Cu/XLPE/PVC 3×70 m 1,291,000 LS Vina

Cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV 4x 1.5 Cu/XLPE/PVC 4×1.5 m 74,272 LS Vina
2 CXV 4x 2.5 Cu/XLPE/PVC 4×2.5 m 118,709 LS Vina
3 CXV 4x 4 Cu/XLPE/PVC 4×4 m 186,319 LS Vina
4 CXV 4x 6 Cu/XLPE/PVC 4×6 m 272,966 LS Vina
5 CXV 4x 10 Cu/XLPE/PVC 4×10 m 270,000 LS Vina
6 CXV 4x 16 Cu/XLPE/PVC 4×16 m 413,000 LS Vina
7 CXV 4x 25 Cu/XLPE/PVC 4×25 m 639,000 LS Vina
8 CXV 4x 35 Cu/XLPE/PVC 4×35 m 883,000 LS Vina
9 CXV 4x 50 Cu/XLPE/PVC 4×50 m 1,212,000 LS Vina
10 CXV 4x 70 Cu/XLPE/PVC 4×70 m 1,717,000 LS Vina

Cáp treo 4 lõi CXV – Cu/XLPE/PVC – có tiếp đất – LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV 3×4+1×2.5 Cu/XLPE/PVC 3×4+1×2.5 m 149,840 LS Vina
2 CXV 3×6+1×4 Cu/XLPE/PVC 3×6+1×4 m 214,200 LS Vina
3 CXV 3×10+1×6 Cu/XLPE/PVC 3×10+1×6 m 329,178 LS Vina
4 CXV 3×16+1×10 Cu/XLPE/PVC 3×16+1×10 m 509,315 LS Vina
5 CXV 3×25+1×16 Cu/XLPE/PVC 3×25+1×16 m 780,800 LS Vina
6 CXV 3×35+1×16 Cu/XLPE/PVC 3×35+1×16 m 1,025,660 LS Vina
7 CXV 3×35+1×25 Cu/XLPE/PVC 3×35+1×25 m 1,101,876 LS Vina
8 CXV 3×50+1×25 Cu/XLPE/PVC 3×50+1×25 m 1,429,928 LS Vina
9 CXV 3×50+1×35 Cu/XLPE/PVC 3×50+1×35 m 1,512,680 LS Vina
10 CXV 3×70+1×35 Cu/XLPE/PVC 3×70+1×35 m 2,016,330 LS Vina
11 CXV 3×70+1×50 Cu/XLPE/PVC 3×70+1×50 m 2,124,453 LS Vina
12 CXV 3×95+1×50 Cu/XLPE/PVC 3×95+1×50 m 2,765,513 LS Vina
13 CXV 3×95+1×70 Cu/XLPE/PVC 3×95+1×70 m 2,933,700 LS Vina
14 CXV 3×120+1×70 Cu/XLPE/PVC 3×120+1×70 m 3,532,458 LS Vina
15 CXV 3×120+1×95 Cu/XLPE/PVC 3×120+1×95 m 3,751,980 LS Vina

Thông số kỹ thuật chung:

  • Tên: Cáp treo cách điện XLPE – vỏ bọc PVC (ký hiệu CXV (CEV))
  • Kết cấu: Ruột đồng (Cu) / Cách điện XLPE / Vỏ bọc PVC
  • Điện áp: 0.6/1kV
  • Cấp bện nén: Class 2
  • Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)

Bảng Giá Cáp Ngầm LS Vina (CXV/DSTA)

Cáp ngầm CXV/DSTA được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp dưới đất hoặc trong ống, với lớp giáp băng thép giúp bảo vệ chống lại các tác động cơ học từ môi trường bên ngoài, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho hệ thống điện ngầm.

Cáp ngầm 3 lõi giáp băng thép LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
5 CXV/DSTA 3x 10 Cáp ngầm 3x 10 m 203,000 LS Vina
6 CXV/DSTA 3x 16 Cáp ngầm 3x 16 m 319,000 LS Vina
7 CXV/DSTA 3x 25 Cáp ngầm 3x 25 m 483,000 LS Vina
8 CXV/DSTA 3x 35 Cáp ngầm 3x 35 m 667,000 LS Vina
9 CXV/DSTA 3x 50 Cáp ngầm 3x 50 m 912,000 LS Vina
10 CXV/DSTA 3x 70 Cáp ngầm 3x 70 m 1,291,000 LS Vina

Cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV/DSTA 4x 1.5 Cáp ngầm 4x 1.5 m 74,272 LS Vina
2 CXV/DSTA 4x 2.5 Cáp ngầm 4x 2.5 m 118,709 LS Vina
3 CXV/DSTA 4x 4 Cáp ngầm 4x 4 m 186,319 LS Vina
4 CXV/DSTA 4x 6 Cáp ngầm 4x 6 m 272,966 LS Vina
5 CXV/DSTA 4x 10 Cáp ngầm 4x 10 m 270,000 LS Vina
6 CXV/DSTA 4x 16 Cáp ngầm 4x 16 m 413,000 LS Vina
7 CXV/DSTA 4x 25 Cáp ngầm 4x 25 m 639,000 LS Vina
8 CXV/DSTA 4x 35 Cáp ngầm 4x 35 m 883,000 LS Vina
9 CXV/DSTA 4x 50 Cáp ngầm 4x 50 m 1,212,000 LS Vina
10 CXV/DSTA 4x 70 Cáp ngầm 4x 70 m 1,717,000 LS Vina

Cáp ngầm 4 lõi giáp băng thép có tiếp địa LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
3 CXV/DSTA 3×10+1×6 Cáp ngầm 3×10+1×6 m 364,160 LS Vina
4 CXV/DSTA 3×16+1×10 Cáp ngầm 3×16+1×10 m 548,388 LS Vina
5 CXV/DSTA 3×25+1×16 Cáp ngầm 3×25+1×16 m 824,724 LS Vina
6 CXV/DSTA 3×35+1×16 Cáp ngầm 3×35+1×16 m 1,073,490 LS Vina
7 CXV/DSTA 3×35+1×25 Cáp ngầm 3×35+1×25 m 1,153,871 LS Vina
8 CXV/DSTA 3×50+1×25 Cáp ngầm 3×50+1×25 m 1,487,790 LS Vina
9 CXV/DSTA 3×50+1×35 Cáp ngầm 3×50+1×35 m 1,578,273 LS Vina
10 CXV/DSTA 3×70+1×35 Cáp ngầm 3×70+1×35 m 2,123,651 LS Vina
11 CXV/DSTA 3×70+1×50 Cáp ngầm 3×70+1×50 m 2,236,190 LS Vina
12 CXV/DSTA 3×95+1×50 Cáp ngầm 3×95+1×50 m 2,891,952 LS Vina

Thông số kỹ thuật chung:

  • Tên: Cáp ngầm cách điện XLPE, giáp băng thép hoặc băng nhôm (ký hiệu CXV/DATA hoặc CXV/DSTA)
  • Kết cấu: Cu / XLPE / PVC / DATA – hoặc Cu / XLPE / PVC / DSTA
  • Điện áp: 0.6/1kV
  • Cấp bện nén: Class 2
  • Tiêu chuẩn: IEC 60502-1:2009 (TCVN: 5935-1:2013)

Bảng Giá Cáp Trung Thế LS Vina (24kV & 40.5kV)

Cáp trung thế là loại cáp chuyên dụng cho các đường dây truyền tải điện áp cao trong lưới điện quốc gia, các khu công nghiệp, nhà máy lớn. LS Vina cung cấp cáp trung thế với dải điện áp 24kV và 40.5kV, đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy tối ưu.

Cáp trung thế 24kV LS Vina

Cáp trung thế 24kV 1 ruột
STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Nhãn hiệu Đơn giá (VNĐ)
1 24kV CXV 1x 50 Cáp trung thế 24kV 1×50 m LS Vina 736,571
2 24kV CXV 1x 70 Cáp trung thế 24kV 1×70 m LS Vina 937,705
3 24kV CXV 1x 95 Cáp trung thế 24kV 1×95 m LS Vina 1,200,471
4 24kV CXV 1x 120 Cáp trung thế 24kV 1×120 m LS Vina 1,443,962
5 24kV CXV 1x 150 Cáp trung thế 24kV 1×150 m LS Vina 1,728,005
6 24kV CXV 1x 185 Cáp trung thế 24kV 1×185 m LS Vina 2,097,354
7 24kV CXV 1x 240 Cáp trung thế 24kV 1×240 m LS Vina 2,698,688
Cáp ngầm trung thế 24kV 3 ruột
STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Nhãn hiệu Đơn giá (VNĐ)
1 24kV CXV/DSTA 3x 50 Cáp ngầm trung thế 24kV 3×50 m LS Vina 1,694,112
2 24kV CXV/DSTA 3x 70 Cáp ngầm trung thế 24kV 3×70 m LS Vina 2,156,722
3 24kV CXV/DSTA 3x 95 Cáp ngầm trung thế 24kV 3×95 m LS Vina 2,761,083
4 24kV CXV/DSTA 3x 120 Cáp ngầm trung thế 24kV 3×120 m LS Vina 3,321,112
5 24kV CXV/DSTA 3x 150 Cáp ngầm trung thế 24kV 3×150 m LS Vina 3,974,411
6 24kV CXV/DSTA 3x 185 Cáp ngầm trung thế 24kV 3×185 m LS Vina 4,823,914
7 24kV CXV/DSTA 3x 240 Cáp ngầm trung thế 24kV 3×240 m LS Vina 6,206,983
Cáp ngầm trung thế 24kV 1 ruột
STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Nhãn hiệu Đơn giá (VNĐ)
1 24kV DATA 1x 50 Cáp ngầm trung thế 24kV 1×50 m LS Vina 847,056
2 24kV DATA 1x 70 Cáp ngầm trung thế 24kV 1×70 m LS Vina 1,078,361
3 24kV DATA 1x 95 Cáp ngầm trung thế 24kV 1×95 m LS Vina 1,380,542
4 24kV DATA 1x 120 Cáp ngầm trung thế 24kV 1×120 m LS Vina 1,660,557
5 24kV DATA 1x 150 Cáp ngầm trung thế 24kV 1×150 m LS Vina 1,987,206
6 24kV DATA 1x 185 Cáp ngầm trung thế 24kV 1×185 m LS Vina 2,411,957
7 24kV DATA 1x 240 Cáp ngầm trung thế 24kV 1×240 m LS Vina 3,103,492

Thông số kỹ thuật cáp 24kV LS Vina:

  • Điện áp: 12/20(24)kV hoặc 12.7/22(24)kV
  • Màn chắn: Băng đồng (CTS) hoặc sợi đồng (CWS) 1 lớp hoặc 2 lớp (dày 0.05, 0.09, 0.127mm)
  • Tính năng: Chống thấm dọc, bán dẫn ruột dẫn, bán dẫn cách điện
  • Giáp bảo vệ: Băng thép (DSTA); sợi thép SWA
  • Tiêu chuẩn: TCVN5935/IEC60502-2

Bạn có thể tham khảo thêm về giá dây điện 3 pha để có cái nhìn tổng quan hơn về các giải pháp truyền tải điện áp cao.

Cáp trung thế 40.5kV LS Vina

Cáp trung thế 40.5kV 1 ruột
STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Nhãn hiệu Đơn giá (VNĐ)
1 40.5kV CXV 1x 50 Cáp trung thế 40.5kV 1×50 m LS Vina 957,542
2 40.5kV CXV 1x 70 Cáp trung thế 40.5kV 1×70 m LS Vina 1,219,017
3 40.5kV CXV 1x 95 Cáp trung thế 40.5kV 1×95 m LS Vina 1,560,612
4 40.5kV CXV 1x 120 Cáp trung thế 40.5kV 1×120 m LS Vina 1,877,151
5 40.5kV CXV 1x 150 Cáp trung thế 40.5kV 1×150 m LS Vina 2,246,407
6 40.5kV CXV 1x 185 Cáp trung thế 40.5kV 1×185 m LS Vina 2,726,560
7 40.5kV CXV 1x 240 Cáp trung thế 40.5kV 1×240 m LS Vina 3,508,294
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3 ruột
STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Nhãn hiệu Đơn giá (VNĐ)
1 40.5kV CXV/DSTA 3x 50 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×50 m LS Vina 2,202,346
2 40.5kV CXV/DSTA 3x 70 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×70 m LS Vina 2,803,739
3 40.5kV CXV/DSTA 3x 95 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×95 m LS Vina 3,589,408
4 40.5kV CXV/DSTA 3x 120 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×120 m LS Vina 4,317,446
5 40.5kV CXV/DSTA 3x 150 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×150 m LS Vina 5,166,734
6 40.5kV CXV/DSTA 3x 185 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×185 m LS Vina 6,271,088
7 40.5kV CXV/DSTA 3x 240 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 3×240 m LS Vina 8,069,078
Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1 ruột
STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Nhãn hiệu Đơn giá (VNĐ)
1 40.5kV DATA 1x 50 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×50 m LS Vina 1,101,173
2 40.5kV DATA 1x 70 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×70 m LS Vina 1,401,869
3 40.5kV DATA 1x 95 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×95 m LS Vina 1,794,705
4 40.5kV DATA 1x 120 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×120 m LS Vina 2,158,724
5 40.5kV DATA 1x 150 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×150 m LS Vina 2,583,368
6 40.5kV DATA 1x 185 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×185 m LS Vina 3,135,544
7 40.5kV DATA 1x 240 Cáp ngầm trung thế 40.5kV 1×240 m LS Vina 4,034,540

Thông số kỹ thuật cáp 40.5kV LS Vina:

  • Điện áp: 20/35(40.5)kV hoặc 20/35(38.5)kV
  • Màn chắn: Băng đồng (CTS) hoặc sợi đồng (CWS) 1 lớp hoặc 2 lớp (dày 0.05, 0.09, 0.127mm)
  • Tính năng: Chống thấm dọc, bán dẫn ruột dẫn, bán dẫn cách điện
  • Giáp bảo vệ: Băng thép (DSTA); sợi thép SWA
  • Tiêu chuẩn: TCVN5935/IEC60502-2

Bảng Giá Cáp Chống Cháy LS Vina (CXV/Mica)

Cáp chống cháy là sản phẩm cực kỳ quan trọng trong các công trình yêu cầu tiêu chuẩn an toàn phòng cháy chữa cháy cao như bệnh viện, trung tâm thương mại, cao ốc. Cáp CXV/Mica của LS Vina có khả năng duy trì hoạt động trong điều kiện hỏa hoạn, giúp kéo dài thời gian để thoát hiểm và xử lý sự cố.

Cáp chống cháy 1 lõi LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV/Mica 1x 1.5 Cáp chống cháy 1x 1.5 m 25,776 LS Vina
2 CXV/Mica 1x 2.5 Cáp chống cháy 1x 2.5 m 36,552 LS Vina
4 CXV/Mica 1x 4 Cáp chống cháy 1x 4 m 52,296 LS Vina
6 CXV/Mica 1x 6 Cáp chống cháy 1x 6 m 72,569 LS Vina
10 CXV/Mica 1x 10 Cáp chống cháy 1x 10 m 108,137 LS Vina
16 CXV/Mica 1x 16 Cáp chống cháy 1x 16 m 162,988 LS Vina
25 CXV/Mica 1x 25 Cáp chống cháy 1x 25 m 224,618 LS Vina

Cáp chống cháy 2 lõi LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV/Mica 2x 1.5 Cáp chống cháy 2x 1.5 m 60,048 LS Vina
2 CXV/Mica 2x 2.5 Cáp chống cháy 2x 2.5 m 83,852 LS Vina
4 CXV/Mica 2x 4 Cáp chống cháy 2x 4 m 116,531 LS Vina
6 CXV/Mica 2x 6 Cáp chống cháy 2x 6 m 156,252 LS Vina
10 CXV/Mica 2x 10 Cáp chống cháy 2x 10 m 227,603 LS Vina
16 CXV/Mica 2x 16 Cáp chống cháy 2x 16 m 333,723 LS Vina

Cáp chống cháy 3 lõi LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV/Mica 3x 1.5 Cáp chống cháy 3x 1.5 m 119,930 LS Vina
2 CXV/Mica 3x 2.5 Cáp chống cháy 3x 2.5 m 165,080 LS Vina
4 CXV/Mica 3x 4 Cáp chống cháy 3x 4 m 231,185 LS Vina
6 CXV/Mica 3x 6 Cáp chống cháy 3x 6 m 317,216 LS Vina
10 CXV/Mica 3x 10 Cáp chống cháy 3x 10 m 465,443 LS Vina
16 CXV/Mica 3x 16 Cáp chống cháy 3x 16 m 682,709 LS Vina
25 CXV/Mica 3x 25 Cáp chống cháy 3x 25 m 1,042,856 LS Vina

Cáp chống cháy 4 lõi LS Vina

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV/Mica 4x 1.5 Cáp chống cháy 4x 1.5 m 149,822 LS Vina
2 CXV/Mica 4x 2.5 Cáp chống cháy 4x 2.5 m 210,651 LS Vina
4 CXV/Mica 4x 4 Cáp chống cháy 4x 4 m 297,162 LS Vina
6 CXV/Mica 4x 6 Cáp chống cháy 4x 6 m 409,431 LS Vina
10 CXV/Mica 4x 10 Cáp chống cháy 4x 10 m 606,956 LS Vina
16 CXV/Mica 4x 16 Cáp chống cháy 4x 16 m 904,571 LS Vina
25 CXV/Mica 4x 25 Cáp chống cháy 4x 25 m 1,384,364 LS Vina

Cáp chống cháy 4 lõi LS Vina trung tính nhỏ

STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 CXV/Mica 3×4+1×2.5 Cáp chống cháy 3×4+1×2.5 m 185,265 LS Vina
2 CXV/Mica 3×6+1×4 Cáp chống cháy 3×6+1×4 m 253,889 LS Vina
3 CXV/Mica 3×10+1×6 Cáp chống cháy 3×10+1×6 m 371,985 LS Vina
4 CXV/Mica 3×16+1×10 Cáp chống cháy 3×16+1×10 m 557,681 LS Vina
5 CXV/Mica 3×25+1×16 Cáp chống cháy 3×25+1×16 m 842,396 LS Vina
6 CXV/Mica 3×35+1×16 Cáp chống cháy 3×35+1×16 m 1,094,997 LS Vina
7 CXV/Mica 3×35+1×25 Cáp chống cháy 3×35+1×25 m 1,176,263 LS Vina

Cáp chống cháy LS Vina được thiết kế để duy trì nguồn điện trong hỏa hoạn, tăng cường an toàn cho công trình.

Thông số kỹ thuật cáp chống cháy LS Vina:

  • Mô tả: Lõi đồng bện Class 2, cách điện XLPE, lớp chống cháy Mica, vỏ bọc Fr-PVC hoặc LSHF (vỏ chậm cháy ít khói, không halogen)
  • Kết cấu: Cu / Mica / XLPE / Fr-PVC hoặc Cu / Mica / LSHF
  • Lớp chống cháy: Mica
  • Điện áp: 0.6/1kV
  • Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1 / IEC 60331 / IEC 60332

Bảng Giá Cáp Điều Khiển Chống Nhiễu LS Vina (DVV-S)

Cáp điều khiển chống nhiễu DVV-S của LS Vina được sử dụng để truyền tín hiệu điều khiển và đo lường trong môi trường có nhiễu điện từ cao. Lớp màn chắn bằng lưới hoặc băng đồng giúp bảo vệ tín hiệu, đảm bảo độ chính xác và tin cậy cho hệ thống điều khiển tự động.

STT Mã SP Tên SP ĐVT Đơn giá (VNĐ) Nhãn hiệu
1 DVV-S 2×0.75 Cáp điều khiển chống nhiễu 2×0.75 m 45,000 LS Vina
2 DVV-S 2×1.0 Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.0 m 50,000 LS Vina
3 DVV-S 2×1.25 Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.25 m 58,000 LS Vina
4 DVV-S 2×1.5 Cáp điều khiển chống nhiễu 2×1.5 m 61,000 LS Vina
5 DVV-S 2×2.5 Cáp điều khiển chống nhiễu 2×2.5 m 85,000 LS Vina
66 DVV-S 19×0.75 Cáp điều khiển chống nhiễu 19×0.75 m 427,500 LS Vina
67 DVV-S 19×1.0 Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.0 m 475,000 LS Vina
68 DVV-S 19×1.25 Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.25 m 551,000 LS Vina
69 DVV-S 19×1.5 Cáp điều khiển chống nhiễu 19×1.5 m 579,500 LS Vina
70 DVV-S 19×2.5 Cáp điều khiển chống nhiễu 19×2.5 m 807,500 LS Vina
71 DVV-S 20×0.75 Cáp điều khiển chống nhiễu 20×0.75 m 450,000 LS Vina
72 DVV-S 20×1.0 Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.0 m 500,000 LS Vina
73 DVV-S 20×1.25 Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.25 m 580,000 LS Vina
74 DVV-S 20×1.5 Cáp điều khiển chống nhiễu 20×1.5 m 610,000 LS Vina
75 DVV-S 20×2.5 Cáp điều khiển chống nhiễu 20×2.5 m 850,000 LS Vina

Lưu ý: Bảng trên chỉ là một phần, quý khách hàng vui lòng liên hệ Linhkien283 để nhận bảng giá đầy đủ và chi tiết hơn.

Thông số kỹ thuật cáp điều khiển chống nhiễu LS Vina (DVV-S):

  • Tên: Cáp điều khiển chống nhiễu lưới (băng) đồng
  • Điện áp: 0.6/1KV
  • Cấu tạo: Lõi đồng, bọc lưới chống nhiễu (SB) hoặc băng chống nhiễu (S)
  • Kết cấu: Cu/PVC/PVC-S hoặc Cu/PVC/PVC-Sb (ký hiệu DVV-S hoặc DVV-Sb)
  • Đặc điểm: Lõi đánh số hoặc phân màu.

Bên cạnh cáp điều khiển, các thiết bị đo lường như công tơ điện tử cũng đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và tối ưu hóa hệ thống điện.

Ưu Đãi Đặc Biệt Khi Mua Cáp Điện LS Vina Tại Linhkien283

Linhkien283 tự hào là nhà cung cấp uy tín các sản phẩm cáp điện LS Vina chính hãng, mang đến những lợi ích vượt trội cho quý khách hàng:

  • Hàng chính hãng 100%: Cam kết cung cấp sản phẩm mới, chính hãng từ nhà máy LS Vina, có đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất xứ (CO), đảm bảo an tâm tuyệt đối cho mọi công trình.
  • Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn: Chúng tôi liên tục cập nhật bảng giá và áp dụng mức chiết khấu ưu đãi từ 35-55% tùy thuộc vào loại hàng hóa, số lượng và thời điểm đặt hàng. Mức giá này đã bao gồm VAT.
  • Đa dạng chủng loại, sẵn sàng phục vụ: Kho hàng luôn có sẵn đầy đủ các loại dây cáp điện để đáp ứng nhanh chóng nhu cầu xây lắp điện dân dụng và công nghiệp của bạn.
  • Hỗ trợ toàn diện, thanh toán linh hoạt: Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn 24/7, hỗ trợ kỹ thuật và giải đáp mọi thắc mắc. Quá trình thanh toán an toàn, linh hoạt với nhiều hình thức (tiền mặt, chuyển khoản, bảo lãnh ngân hàng).
  • Chính sách bán hàng linh hoạt: Chúng tôi hiểu rằng mỗi dự án, mỗi đại lý có những yêu cầu riêng biệt, vì vậy chính sách bán hàng của Linhkien283 luôn mềm dẻo, không áp cứng, nhằm hỗ trợ tối đa về giá và phương thức thanh toán.

Để nhận được báo giá cáp điện LS Vina chi tiết nhất và tư vấn chuyên sâu cho dự án của bạn, đừng ngần ngại liên hệ với đội ngũ của Linhkien283.

Liên Hệ Ngay Với Linhkien283 Để Nhận Báo Giá Cáp Điện LS Vina Tốt Nhất!

Với những thông tin chi tiết về bảng giá và các loại sản phẩm cáp điện LS Vina mà Linhkien283 đã cung cấp, hy vọng quý khách hàng đã có cái nhìn rõ ràng hơn để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất cho nhu cầu của mình. Chất lượng, độ bền và tính an toàn luôn là những yếu tố hàng đầu mà cáp điện LS Vina mang lại, đồng hành cùng sự phát triển bền vững của mọi công trình.

Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu những sản phẩm cáp điện chất lượng cao với mức giá ưu đãi nhất. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn chuyên nghiệp và nhận báo giá chiết khấu đặc biệt dành riêng cho bạn!

Thông tin liên hệ:

  • Hotline Dây Cáp Điện LS Vina: 0962 125 389 (Call/Zalo)
  • Phòng Bán Hàng Cáp Điện LS Vina: 0917 286 996 (Call/Zalo)
  • Phòng Hỗ Trợ Cáp Điện LS Vina: 0898 288 986 (Call/Zalo)
  • Email: [email protected]

Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ và mang đến sự hài lòng tối đa cho quý khách hàng!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *