Trong thế giới công nghiệp hiện đại, nơi mà hiệu suất, độ bền và khả năng tiết kiệm năng lượng là những yếu tố then chốt, biến tần Fuji Electric đã khẳng định vị thế là một lựa chọn hàng đầu. Đến từ Nhật Bản – quốc gia nổi tiếng với công nghệ tiên tiến, Fuji Electric mang đến những giải pháp điều khiển động cơ mạnh mẽ, linh hoạt và đặc biệt bền bỉ. Với gần một thế kỷ kinh nghiệm trong nghiên cứu và sản xuất thiết bị điện, biến tần Fuji không chỉ giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất mà còn góp phần đáng kể vào việc giảm chi phí vận hành, nâng cao hiệu quả tổng thể cho doanh nghiệp Việt Nam.
Biến Tần Fuji Electric: Nền Tảng Công Nghệ và Phát Triển Bền Vững
Fuji Electric là một trong những thương hiệu tiên phong trên thế giới trong lĩnh vực sản xuất và phân phối biến tần. Đặc biệt, hãng này còn là đơn vị dẫn đầu trong công nghệ chế tạo IGBT (Insulated Gate Bipolar Transistor) – thành phần cốt lõi tạo nên sức mạnh và hiệu suất của nhiều loại bộ biến tần hiện đại. Minh chứng cho sự vượt trội về công nghệ của Fuji, nhiều thương hiệu biến tần danh tiếng khác trên thị trường cũng từng ứng dụng IGBT do Fuji Electric sản xuất.
Kể từ những năm 80 của thế kỷ trước, các sản phẩm biến tần Fuji đã có mặt tại Việt Nam và nhanh chóng chứng minh tầm quan trọng của mình trong các ứng dụng công nghiệp và tự động hóa. Nhờ được tích hợp nhiều tính năng thông minh, biến tần của Fuji Electric có thể đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu vận hành khắt khe nhất, từ các hệ thống máy móc cơ bản đến những dây chuyền sản xuất phức tạp. Hơn nữa, với thiết kế chú trọng đến sự thuận tiện trong vận hành và bảo trì, cùng tuổi thọ sử dụng lâu dài, biến tần Fuji giúp các doanh nghiệp tiết kiệm chi phí hiệu quả, đồng thời đảm bảo hoạt động liên tục và ổn định.
Các Dòng Biến Tần Fuji Phổ Biến Tại Thị Trường Việt Nam
Fuji Electric đã nghiên cứu và phát triển các dòng biến tần dành riêng cho thị trường châu Á, với ký hiệu “A” ở cuối số hiệu, phù hợp tối ưu với điều kiện vận hành và nhu cầu sản xuất của các quốc gia trong khu vực, bao gồm cả Việt Nam. Dưới đây là ba dòng biến tần Fuji được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi nhất trong hơn 30 năm qua tại thị trường Việt Nam:
Biến tần Fuji Frenic Mini: Nhỏ Gọn, Đa Năng và Tiết Kiệm
Biến tần Fuji Frenic Mini là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng có công suất nhỏ (dưới 15kW). Với thiết kế cực kỳ nhỏ gọn nhưng lại sở hữu nhiều chức năng mạnh mẽ, dòng Mini rất phù hợp cho các thiết bị như băng tải nhẹ, máy công cụ nhỏ, và các ứng dụng cần sự chính xác cao trong không gian hạn chế.
Biến tần Fuji Frenic Ace: Linh Hoạt và Hiệu Quả Cho Nhiều Loại Tải
Frenic Ace được mệnh danh là dòng biến tần đa chức năng và thông dụng bậc nhất của Fuji Electric. Điểm nổi bật của dòng này là khả năng thiết kế linh hoạt, cho phép đáp ứng nhiều loại tải khác nhau chỉ trên một biến tần duy nhất. Điều này không chỉ giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư mà còn mang lại sự tiện lợi vượt trội cho người sử dụng trong việc quản lý và vận hành các hệ thống phức biến tần. Ngoài ra, việc lựa chọn một thiết bị phụ trợ như thanh đồng tủ điện phù hợp cũng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu suất và an toàn cho hệ thống điện tổng thể.
Biến tần Fuji Frenic Mega G2: Sức Mạnh Vượt Trội Cho Tải Nặng
Được ra mắt vào năm 2022, dòng Frenic Mega G2 là sản phẩm cao cấp nhất của Fuji Electric, nổi bật với khả năng chịu quá tải vượt trội. Thiết bị này thường được sử dụng trong các loại máy móc đòi hỏi tải siêu nặng và yêu cầu chất lượng hoạt động hàng đầu, ví dụ như hệ thống biến tần thang máy hay các loại máy nén công suất lớn.
Hướng Dẫn Cài Đặt và Vận Hành Biến Tần Fuji: Lời Khuyên Từ Chuyên Gia
Biến tần Fuji đã khẳng định vị thế vững chắc trên thị trường thiết bị điện nhờ chất lượng vượt trội và hiệu quả kinh tế. Tuy nhiên, việc cài đặt và sử dụng biến tần Fuji không phải là một thao tác đơn giản, bởi nó đòi hỏi kiến thức chuyên môn sâu rộng và kinh nghiệm thực tế.
Cài đặt sai dù chỉ một thông số nhỏ cũng có thể dẫn đến lỗi hệ thống, hư hỏng thiết bị hoặc thậm chí gây nguy hiểm cho người vận hành. Do đó, để đảm bảo biến tần hoạt động hiệu quả và an toàn, chúng tôi khuyến nghị khách hàng nên tìm đến sự hỗ trợ từ các kỹ sư, chuyên gia có trình độ chuyên môn cao. Đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp bạn cài đặt chính xác, tối ưu hóa các thông số và giải đáp mọi thắc mắc trong quá trình sử dụng. Bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm linh kiện chất lượng khác như công tắc hành trình mini để hoàn thiện hệ thống của mình.
Bảng Giá Biến Tần Fuji Electric và Các Chính Sách Ưu Đãi
Linhkien283 cam kết cung cấp biến tần Fuji Electric với bảng giá minh bạch, cạnh tranh và chất lượng sản phẩm chính hãng. Chúng tôi luôn cập nhật thông tin và sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tìm kiếm giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách. Nếu quý khách có bất kỳ thắc mắc nào về giá cả hay thông tin chi tiết sản phẩm, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tận tình.
| Biến tần | Mã hàng | Công suất (kW) | Đơn giá (VNĐ) | Tính năng |
|---|---|---|---|---|
| ### FRENIC – Ace series | ||||
| Nguồn biến áp cung cấp: 3 Pha 380 – 480V/50Hz Ngõ ra biến áp: 3 Pha 380 – 415V/50Hz | – Ngõ ra tần số: 0.1 – 120/500Hz. – Dãy công suất: 0.1kW – 630kW. – Mức chịu đựng quá tải: 150% – 1 phút, 200% – 0.5 giây (HHD). – Có thể tháo rời Keypad cho việc điều khiển từ xa. – Thích hợp cho nhiều ứng dụng (tải nhẹ -> tải nặng), tới nâng… – Chức năng điều khiển vị trí, tốc độ. – Chức năng điều khiển động cơ đồng bộ (PMSM). – Tích hợp 2 cổng truyền thông RS-485. – Tích hợp sẵn bộ lập trình 200 Step. (*) Note: – ND (Normal duty): Tải nhẹ (Bơm, quạt), khả năng quá tải 120%/phút, nhiệt độ môi trường tối đa 40oC. – HD (Heavy duty): Tải nặng, khả năng quá tải 150%/phút, nhiệt độ môi trường tối đa 40oC. – HND (High carrier frequency normal duty): Tải nhẹ (bơm, quạt), 150%/phút 200%/0.5 giây, nhiệt độ môi trường tối đa 50oC. – HHD (High carrier frequency heavy duty): Tải nặng, 150%/phút – 200%/0.5 giây, nhiệt độ môi trường tối đa 50oC. |
|||
| ND | HD | HND | HHD | |
| FRN0002E2S-4GB | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.4 |
| FRN0004E2S-4GB | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 0.75 |
| FRN0006E2S-4GB | 2.2 | 2.2 | 2.2 | 1.5 |
| FRN0007E2S-4GB | 3 | 3 | 3 | 2.2 |
| FRN0012E2S-4GB | 5.5 | 5.5 | 5.5 | 3.7 |
| FRN0022E2S-4GB | 11 | 7.5 | 7.5 | 5.5 |
| FRN0029E2S-4GB | 15 | 11 | 11 | 7.5 |
| FRN0037E2S-4GB | 18.5 | 15 | 15 | 11 |
| FRN0044E2S-4GB | 22 | 18.5 | 18.5 | 15 |
| FRN0059E2S-4GB | 30 | 22 | 22 | 18.5 |
| FRN0072E2S-4GB | 37 | 30 | 30 | 22 |
| FRN0085E2S-4GB | 45 | 37 | 37 | 30 |
| FRN0105E2S-4GB | 55 | 45 | 45 | 37 |
| FRN0139E2S-4GB | 75 | 55 | 55 | 45 |
| FRN0168E2S-4GB | 90 | 75 | 75 | 55 |
| FRN0203E2S-4GB | 110 | 90 | 90 | 75 |
| FRN0240E2S-4GB | 132 | 110 | 110 | 90 |
| FRN0290E2S-4GB | 160 | 132 | 132 | 110 |
| FRN0361E2S-4GB | 200 | 160 | 160 | 132 |
| FRN0415E2S-4GB | 220 | 200 | 200 | 160 |
| FRN0520E2S-4GB | 280 | 220 | 220 | 200 |
| FRN0590E2S-4GB | 315 | 250 | 280 | 220 |
| Nguồn biến áp cung cấp: 3 Pha 200 – 240/50Hz Ngõ ra biến áp: 3 Pha 200 – 240V/50Hz | ||||
| FRN0001E2S-2GB | 0.2 | 0.1 | ||
| FRN0002E2S-2GB | 0.4 | 0.2 | ||
| FRN0004E2S-2GB | 0.75 | 0.4 | ||
| FRN0006E2S-2GB | 1.1 | 0.75 | ||
| FRN0010E2S-2GB | 2.2 | 1.5 | ||
| FRN0012E2S-2GB | 3 | 2.2 | ||
| FRN0020E2S-2GB | 5.5 | 3.7 | ||
| FRN0030E2S-2GB | 7.5 | 5.5 | ||
| FRN0040E2S-2GB | 11 | 7.5 | ||
| FRN0056E2S-2GB | 15 | 11 | ||
| FRN0069E2S-2GB | 18.5 | 15 | ||
| Nguồn biến áp cung cấp: 1 Pha 200 – 240V/50Hz Ngõ ra biến áp: 3 Pha 200 – 240V/50Hz | ||||
| FRN0001E2S-7GB | 0.2 | 0.1 | ||
| FRN0002E2S-7GB | 0.4 | 0.2 | ||
| FRN0003E2S-7GB | 0.75 | 0.4 | ||
| FRN0005E2S-7GB | 1.1 | 0.75 | ||
| FRN0008E2S-7GB | 2.2 | 1.5 | ||
| FRN0011E2S-7GB | 3 | 2.2 |
| Biến tần | Mã hàng | Công suất (kW) | Đơn giá (VNĐ) | Tính năng |
|---|---|---|---|---|
| ### FRENIC – Mini series | ||||
| Nguồn biến áp cung cấp: 1 Pha 200 – 240V/50Hz Ngõ ra biến áp: 3 Pha 200 – 240V/50Hz | – Ngõ ra tần số: 0.1 – 400Hz. – Dãy công suất: 0.1 – 15kW. – Momen khởi động: 150% hoặc lớn hơn. – Dễ dàng cài đặt tần số bằng biến trở có sẵn trên biến tần. – Mức chịu đựng quá tải: 150% – 1 phút, 200% – 0.5 giây. – Tích hợp sẵn cổng giao tiếp RS-485. – Điều khiển đa cấp tốc độ: 8 cấp. – Chức năng tiết kiệm năng lượng và điều khiển PID. – Vận hành đơn giản, thích hợp cho nhiều thiết bị. – Tính năng dễ dàng cho việc bảo trì. – Chức năng điều khiển động cơ đồng bộ (PMSM). – Kết nối với màn hình rời thông qua cổng RS-485. |
|||
| FRN0001C2S-7A | 0.1 | 0.3 | 5,378,000 | |
| FRN0002C2S-7A | 0.2 | 0.57 | 5,549,000 | |
| FRN0004C2S-7A | 0.4 | 1.3 | 4,980,000 | |
| FRN0006C2S-7A | 0.75 | 2.0 | 5,061,000 | |
| FRN0010C2S-7A | 1.5 | 3.5 | 6,763,000 | |
| FRN0012C2S-7A | 2.2 | 4.5 | 7,166,000 | |
| Nguồn biến áp cung cấp: 3 Pha 380 – 480V/50Hz Ngõ ra biến áp: 3 Pha 380 – 415V/50Hz | ||||
| FRN0002C2S-4A | 0.4 | 1.3 | 6,889,000 | |
| FRN0004C2S-4A | 0.75 | 2.3 | 6,466,000 | |
| FRN0005C2S-4A | 1.5 | 3.2 | 6,914,000 | |
| FRN0007C2S-4A | 2.2 | 4.8 | 8,015,000 | |
| FRN0011C2S-4A | 3.7 | 8.0 | 9,996,000 | |
| FRN0013C2S-4A | 5.5 | 9.9 | 13,555,000 | |
| FRN0018C2S-4A | 7.5 | 13.0 | 14,363,000 | |
| FRN0024C2S-4A | 11 | 18.0 | 18,377,000 | |
| FRN0030C2S-4A | 15 | 22.0 | 22,802,000 | |
| Nguồn biến áp cung cấp: 3 Pha 200 – 240V/50Hz Ngõ ra biến áp: 3 Pha 200 – 240V/50Hz | ||||
| FRN0001C2S-2A | 0.1 | 0.3 | 5,925,000 | |
| FRN0002C2S-2A | 0.2 | 0.57 | 6,057,000 | |
| FRN0004C2S-2A | 0.4 | 1.3 | 6,649,000 | |
| FRN0006C2S-2A | 0.75 | 2.0 | 7,109,000 | |
| FRN0010C2S-2A | 1.5 | 3.5 | 8,886,000 | |
| FRN0012C2S-2A | 2.2 | 4.5 | 10,257,000 | |
| FRN0020C2S-2A | 3.7 | 7.2 | 13,167,000 | |
| FRN0025C2S-2A | 5.5 | 9.5 | (*) | |
| FRN0033C2S-2A | 7.5 | 12.0 | (*) | |
| FRN0047C2S-2A | 11 | 17.0 | (*) | |
| FRN0060C2S-2A | 15 | 22.0 | (*) |
| Biến tần | Mã hàng | Công suất (kW) | Đơn giá (VNĐ) | Tính năng |
|---|---|---|---|---|
| ### FRENIC – MEGA G2 series | ||||
| Nguồn biến áp cung cấp: 3 Pha 380 – 480V/50Hz Ngõ ra biến áp: 3 Pha 380 – 415V/50Hz | – Ngõ ra tần số: 0.1 – 599 Hz. – Dãy công suất: 0.2 – 630 kW. – Mức chịu đựng quá tải: 200% – 3 giây, 150% – 1 phút (HD mode), 120% – 1 phút (LD mode). – Tích hợp sẵn RS-485. – Tích hợp lập trình PLC 260 steps – Tích hợp cổng Mini-USB trên Keypad giúp tiết kiệm chi phí cài đặt, bảo trì. – Tích hợp sẵn bộ hãm tốc đến 75kW. – Nhiệt độ hoạt động -10℃~55℃ |
|||
| FRN0002G2S-4G | 0.4 | 14,306,000 | ||
| FRN0003G2S-4G | 0.75 | 13,245,000 | ||
| FRN0004G2S-4G | 1.5 | 12,184,000 | ||
| FRN0006G2S-4G | 2.2 | 13,285,000 | ||
| FRN0009G2S-4G | 3.7 | 15,808,000 | ||
| FRN0018G2S-4G | 5.5 | 19,936,000 | ||
| FRN0023G2S-4G | 7.5 | 20,752,000 | ||
| FRN0031G2S-4G | 11 | 25,099,000 | ||
| FRN0038G2S-4G | 15 | 30,231,000 | ||
| FRN0045G2S-4G | 18.5 | 37,855,000 | ||
| FRN0060G2S-4G | 22 | 43,094,000 | ||
| FRN0075G2S-4G | 30 | 54,925,000 | ||
| FRN0091G2S-4G | 37 | 68,343,000 | ||
| FRN0112G2S-4G | 45 | 82,942,000 | ||
| FRN0150G2S-4G | 55 | 98,039,000 | ||
| FRN0180G2S-4G | 75 | 113,338,000 | ||
| FRN0216G2S-4G | 90 | 143,513,000 | ||
| FRN0260G2S-4G | 110 | 194,813,000 | ||
| FRN0325G2S-4G | 132 | 295,425,000 | ||
| FRN0377G2S-4G | 160 | … | ||
| FRN0432G2S-4G | 200 | … | ||
| FRN0520G2S-4G | 220 | … | ||
| FRN0650G2S-4G | 280 | … | ||
| FRN0740G2S-4G | 315 | … | ||
| FRN0960G2S-4G | 355 | … | ||
| FRN1040G2S-4G | 400 | … | ||
| FRN1170G2S-4G | 500 | … | ||
| FRN1386G2S-4G | 630 | … | ||
| Nguồn biến áp cung cấp: 3 Pha 200 – 240V/50Hz Ngõ ra biến áp: 3 Pha 200 – 240V/50Hz | ||||
| FRN0003G2S-2G | 0.4 | 12,688,000 | ||
| FRN0005G2S-2G | 0.75 | 14,051,000 | ||
| FRN0008G2S-2G | 1.5 | 16,153,000 | ||
| FRN0011G2S-2G | 2.2 | 15,734,000 | ||
| FRN0018G2S-2G | 3.7 | 19,114,000 | ||
| FRN0032G2S-2G | 5.5 | 28,273,000 | ||
| FRN0046G2S-2G | 7.5 | 35,483,000 | ||
| FRN0059G2S-2G | 11 | 41,188,000 | ||
| FRN0075G2S-2G | 15 | 52,532,000 | ||
| FRN0088G2S-2G | 18.5 | 63,225,000 | ||
| FRN0115G2S-2G | 22 | 95,665,000 | ||
| FRN0146G2S-2G | 30 | 98,648,000 | ||
| FRN0180G2S-2G | 37 | 120,016,000 | ||
| FRN0215G2S-2G | 45 | 137,105,000 | ||
| FRN0288G2S-2G | 55 | 153,341,000 | ||
| FRN0346G2S-2G | 75 | (*) | ||
| FRN0432G2S-2G | 90 | (*) | ||
| ### Keypad cho biến tần | Mã hàng | Đơn giá (VNĐ) | Tính năng | |
| TP-E2 | 1,923,000 | – Sử dụng cho dòng biến tần Mega g2 |
Tài Liệu Hỗ Trợ Biến Tần Fuji Electric: Nâng Cao Kiến Thức
Để giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn về các dòng biến tần Fuji Electric phổ biến, Linhkien283 đã tổng hợp và cung cấp các tài liệu kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất chính hãng. Quý khách có thể dễ dàng truy cập và tải về miễn phí các thông số kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng và sơ đồ đấu nối. Việc tham khảo những tài liệu này sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức, tự tin hơn trong việc lựa chọn, vận hành và bảo trì thiết bị, đảm bảo tối đa hiệu quả đầu tư.
Kết luận
Biến tần Fuji Electric thực sự là một thành phần không thể thiếu trong các hệ thống công nghiệp và tự động hóa hiện đại. Với thiết kế đa năng, khả năng điều khiển linh hoạt và hiệu suất tiết kiệm năng lượng vượt trội, biến tần Fuji mang lại giá trị kinh tế to lớn cho các doanh nghiệp. Đầu tư vào biến tần Fuji là đầu tư vào sự ổn định, hiệu quả và phát triển bền vững cho hệ thống truyền động của bạn. Hãy liên hệ với Linhkien283 ngay hôm nay để nhận được tư vấn chi tiết và chuyên nghiệp nhất, giúp bạn lựa chọn giải pháp biến tần Fuji phù hợp!







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2