Báo Giá Dây Điện Cadisun Mới Nhất 2024: Cập Nhật Chi Tiết Từ Linhkien283

Trong các dự án xây dựng, lắp đặt điện dân dụng hay công nghiệp, việc lựa chọn dây cáp điện chất lượng là yếu tố then chốt đảm bảo an toàn và hiệu quả hoạt động. Cadisun, một trong những thương hiệu dây cáp điện hàng đầu tại Việt Nam, luôn được tin dùng nhờ sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, độ bền cao và khả năng dẫn điện ổn định. Nếu bạn đang tìm kiếm báo giá dây điện Cadisun chi tiết để lập kế hoạch mua sắm hoặc dự toán công trình, bài viết này từ Linhkien283 sẽ cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ và cập nhật nhất.

Linhkien283 tự hào là nhà cung cấp uy tín các loại linh kiện điện, cơ khí, máy in 3D và đặc biệt là dây cáp điện Cadisun chính hãng. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cùng mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Bài viết này sẽ tổng hợp và phân tích các bảng báo giá dây điện Cadisun từ các loại dây đơn mềm phổ biến như dây điện cadisun 2×1 5 cho đến các loại cáp chuyên dụng, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và đưa ra quyết định phù hợp.

Bảng Báo Giá Dây Điện Đơn Cadisun Chi Tiết

Dây điện đơn Cadisun là lựa chọn hàng đầu cho nhiều hệ thống điện nhờ sự linh hoạt và khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau. Chúng được phân loại thành dây đơn mềm và dây đơn cứng, mỗi loại có đặc tính và ứng dụng riêng biệt, phù hợp với từng điều kiện lắp đặt cụ thể trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Dây Điện Đơn Mềm Cadisun (VCSF)

Dây điện đơn mềm VCSF của Cadisun được thiết kế với nhiều sợi đồng nhỏ xoắn lại, tạo nên sự dẻo dai, dễ dàng uốn cong và luồn lách qua các vị trí khó khăn trong hệ thống ống luồn hoặc hộp điện. Loại dây này thường có điện áp hoạt động ở mức 300/500V, lý tưởng cho việc lắp đặt bên trong các thiết bị điện, bảng điều khiển hoặc các mạch điện trong nhà. Sản phẩm đảm bảo dẫn điện tốt và an toàn khi sử dụng đúng mục đích.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Điện áp 300/500V, dùng để lắp đặt bên trong
1 VCSF 1×0.5 2,080
2 VCSF 1×0.75 2,969
3 VCSF 1×1.0 3,669
Điện áp 450/750V, dùng để lắp đặt cố định
4 VCSF 1×1.5 5,211
5 VCSF 1×2.5 8,455
6 VCSF 1×4.0 13,394
7 VCSF 1×6.0 20,479
8 VCSF 1×10.0 36,184

Dây Điện Đơn Cứng Cadisun (CV)

Ngược lại với dây mềm, dây điện đơn cứng Cadisun (CV) có một sợi đồng duy nhất với tiết diện lớn, mang lại độ cứng cáp và khả năng chịu lực tốt. Dây CV thường được sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu lắp đặt cố định, chẳng hạn như đi âm tường, âm sàn hoặc trong các hệ thống điện chính. Với điện áp 450/750V, chúng đảm bảo khả năng truyền tải điện năng ổn định và an toàn trong thời gian dài, phù hợp với môi trường khắc nghiệt hơn.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CV 1×1.5 (V-75) 5,512
2 CV 1×2.5 (V-75) 8,868
3 CV 1×4.0 (V-75 ) 14,372
4 CV 1×6.0 (V-75 ) 20,880
5 CV 1×10 (V-75 ) 33,751

Cập Nhật Bảng Giá Dây Điện Đôi, Ba, Bốn, Năm Ruột Mềm Cadisun

Dây điện nhiều ruột mềm Cadisun là giải pháp lý tưởng cho các thiết bị di động, hệ thống chiếu sáng hoặc các kết nối cần sự linh hoạt cao. Chúng được cấu tạo từ nhiều lõi dẫn điện riêng biệt, bọc cách điện và được bảo vệ bởi một lớp vỏ chung, giúp tăng cường độ bền và an toàn. Đặc biệt, nhiều khách hàng quan tâm đến dây điện cadisun 2×2 5 giá bao nhiêu cho các ứng dụng tải vừa và nhỏ.

Dây Oval 2 Ruột Mềm Cadisun (VCTFK)

Dây VCTFK Cadisun có mặt cắt hình oval đặc trưng, bao gồm 2 ruột dẫn mềm độc lập. Thiết kế này không chỉ mang lại tính thẩm mỹ mà còn tối ưu cho việc lắp đặt trong không gian hẹp. Dây VCTFK thường được dùng cho các thiết bị điện gia dụng, hệ thống đèn chiếu sáng và các kết nối yêu cầu tính cơ động.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTFK 2×0.75 6,730
2 VCTFK 2×1.0 8,277
3 VCTFK 2×1.5 11,426
4 VCTFK 2×2.5 18,451
5 VCTFK 2×4.0 29,155
6 VCTFK 2×6.0 43,847

Dây Tròn 2 Ruột Mềm Cadisun (VCTF 2x)

Dây VCTF 2 ruột mềm với tiết diện tròn là loại dây đa năng, phổ biến cho nhiều ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp nhẹ. Cấu tạo nhiều sợi đồng nhỏ giúp dây có độ mềm dẻo cao, dễ dàng lắp đặt và di chuyển. Chúng thường được sử dụng cho các thiết bị điện trong nhà, hệ thống âm thanh, loa đài hoặc các kết nối cần độ bền uốn cao.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTF 2×0.75 7,501
2 VCTF 2×1.0 9,111
3 VCTF 2×1.5 12,557
4 VCTF 2×2.5 20,118
5 VCTF 2×4.0 31,446
6 VCTF 2×6.0 46,839

Dây Tròn 3 Ruột Mềm Cadisun (VCTF 3x)

Với 3 ruột dẫn, dây VCTF 3x thường được dùng cho các thiết bị điện có yêu cầu về dây tiếp địa (dây thứ 3) hoặc các hệ thống điện 3 pha nhỏ. Độ mềm dẻo của dây giúp việc đấu nối và lắp đặt trở nên thuận tiện. Loại dây này đảm bảo an toàn cao hơn cho người sử dụng và thiết bị, đặc biệt trong môi trường cần chống rò rỉ điện.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTF 3×0.75 10,374
2 VCTF 3×1.0 12,838
3 VCTF 3×1.5 17,806
4 VCTF 3×2.5 29,048
5 VCTF 3×4.0 44,752
6 VCTF 3×6.0 67,751

Dây Tròn 4 Ruột Mềm Cadisun (VCTF 4x)

Dây VCTF 4x được thiết kế cho các ứng dụng phức tạp hơn, thường là cho hệ thống điện 3 pha có dây trung tính hoặc các thiết bị cần nhiều đường tín hiệu. Với 4 ruột dẫn, khả năng truyền tải điện năng và tín hiệu được tối ưu, đồng thời vẫn giữ được sự linh hoạt cần thiết cho việc lắp đặt.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTF 4×0.75 13,361
2 VCTF 4×1.0 16,652
3 VCTF 4×1.5 23,313
4 VCTF 4×2.5 37,756
5 VCTF 4×4.0 58,686
6 VCTF 4×6.0 88,780

Dây Tròn 5 Ruột Mềm Cadisun (VCTF 5x)

Là loại dây nhiều ruột nhất trong dòng VCTF, dây 5x được sử dụng cho các ứng dụng đòi hỏi cao về truyền tải điện và tín hiệu, đặc biệt là trong các hệ thống điện 3 pha có dây trung tính và dây tiếp địa. Sự đa năng và độ bền cao làm cho VCTF 5x trở thành lựa chọn lý tưởng cho các máy móc công nghiệp hoặc các hệ thống điện phức tạp.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTF 5×0.75 17,351
2 VCTF 5×1.0 21,311
3 VCTF 5×1.5 30,131
4 VCTF 5×2.5 48,362
5 VCTF 5×4.0 75,097
6 VCTF 5×6.0 113,005

Báo Giá Các Loại Cáp Điện Cadisun Chuyên Dụng

Bên cạnh các loại dây điện thông thường, Cadisun còn cung cấp đa dạng các loại cáp điện chuyên dụng, đáp ứng nhu cầu truyền tải điện năng lớn cho các công trình, dự án quy mô từ hạ thế đến cao thế. Các loại cáp này có cấu tạo phức tạp hơn, được thiết kế để chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt và tải trọng cao. Việc hiểu rõ các loại cáp Cadisun đa dạng giúp bạn chọn đúng sản phẩm.

Cáp Đồng Trần Cadisun

Cáp đồng trần Cadisun được làm hoàn toàn từ đồng nguyên chất, không có lớp cách điện bên ngoài. Chúng thường được sử dụng cho các đường dây tải điện trên không, hệ thống tiếp địa hoặc các ứng dụng yêu cầu khả năng dẫn điện tối ưu và không cần cách điện. Với đặc tính dẫn điện vượt trội, cáp đồng trần Cadisun là lựa chọn tin cậy cho hạ tầng điện lưới.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/kg (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 C 4 352,481
2 C 6 351,264
3 C 10 350,623
4 C 16 346,297
5 C 25 346,032
6 C 35 345,929
7 C 50 346,972
8 C 70 346,612
9 C 95 346,346
10 C 120 346,455
11 C 150 346,376
12 C 185 346,284
13 C 240 346,120
14 C 300 346,002
15 C 400 345,819
16 C 500 346,126
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/kg (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 C 1.5 355,464
2 C 2.5 353,745
3 C 4 352,640
4 C 6 351,993
5 CF 10 350,778
6 CF 16 346,584
7 CF 25 346,501
8 CF 35 346,181
9 CF 50 347,148
10 CF 70 346,549
11 CF 95 346,456
12 CF 120 346,409
13 CF 150 346,086
14 CF 185 346,073
15 CF 240 346,046
16 CF 300 345,888
17 CF 400 346,656
18 CF 500 346,929
19 CF 630 346,534

Cáp Đồng Đơn CV Bọc Cách Điện PVC Cadisun

Cáp CV Cadisun là loại cáp đồng đơn lõi, bọc cách điện PVC, chuyên dùng cho việc lắp đặt cố định trong các hệ thống điện hạ thế. Với lớp cách điện PVC bền bỉ, cáp CV có khả năng chống ẩm, chống cháy và chịu được các tác động cơ học nhất định, phù hợp cho cả môi trường dân dụng và công nghiệp.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CV 1×16 (V-75) 50,528
2 CV 1×25 (V-75) 78,320
3 CV 1×35 (V-75) 108,234
4 CV 1×50 (V-75) 148,100
5 CV 1×70 (V-75) 211,209
6 CV 1×95 (V-75) 293,103
7 CV 1×120 (V-75) 368,374
8 CV 1×150 (V-75) 457,792
9 CV 1×185 (V-75) 569,361
10 CV 1×240 (V-75) 750,439
11 CV 1×300 (V-75) 938,834
12 CV 1×400 (V-75) 1,215,960
13 CV 1×500 (V-75) 1,540,482
14 CV 1×630 (V-75) 1,988,188
15 CV 1×800 (V-75) 2,540,718

Cáp Đồng CVV Bọc Cách Điện PVC, Bọc Vỏ PVC Cadisun

Cáp CVV Cadisun là loại cáp nhiều ruột (thường từ 2 đến 5 ruột hoặc hơn), có lớp cách điện PVC cho từng ruột và một lớp vỏ PVC bảo vệ bên ngoài. Loại cáp này rất đa dạng, bao gồm cả các loại cáp cho dây điện 3 pha 4×16, phù hợp cho việc truyền tải điện trong các mạng lưới hạ thế, hệ thống phân phối điện trong nhà xưởng, tòa nhà. Lớp vỏ PVC kép mang lại khả năng chống chịu tốt hơn với môi trường bên ngoài.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CVV 3×2.5+1×1.5 38,741
2 CVV 3×4+1×2.5 58,454
3 CVV 3×6+1×4 81,399
4 CVV 3x10x1x6 125,287
5 CVV 3×16+1×10 192,099
6 CVV 3×25+1×16 296,683
7 CVV 3×35+1×16 390,592
8 CVV 3×35+1×25 419,509
9 CVV 3×50+1×25 545,357
10 CVV 3×50+1×35 577,898
11 CVV 3×70+1×35 768,443
12 CVV 3×70+1×50 810,378
13 CVV 3×95+1×50 1,066,848
14 CVV 3×95+1×70 1,131,439
15 CVV 3×120+1×70 1,361,224
16 CVV 3×120+1×95 1,446,833
17 CVV 3×150+1×70 1,637,560
18 CVV 3×150+1×95 1,725,134
19 CVV 3×150+1×120 1,800,827
20 CVV 3×185+1×95 2,068,033
21 CVV 3×185+1×120 2,146,346
22 CVV 3×185+1×150 2,238,718
23 CVV 3×240+1×120 2,699,475
24 CVV 3×240+1×150 2,792,533
25 CVV 3×240+1×185 2,906,794
26 CVV 3×300+1×150 3,373,798
27 CVV 3×300+1×185 3,489,000
28 CVV 3×300+1×240 3,677,652
29 CVV 3×400+1×240 4,532,383
30 CVV 3×400+1×300 4,728,802

Cáp Đồng CXV Bọc Cách Điện XLPE, Bọc Vỏ PVC Cadisun

Cáp CXV Cadisun sử dụng vật liệu cách điện XLPE (Polyethylene liên kết ngang) thay vì PVC truyền thống, mang lại khả năng chịu nhiệt, chịu tải và độ bền cơ học vượt trội. Lớp vỏ PVC bên ngoài cung cấp thêm sự bảo vệ. Cáp CXV rất lý tưởng cho các ứng dụng điện áp cao hơn và môi trường đòi hỏi hiệu suất cao, như trong các nhà máy, khu công nghiệp hoặc các dự án cơ sở hạ tầng.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 1×1.5 6,506
2 CXV 1×2.5 9,820
3 CXV 1×4 15,134
4 CXV 1×6 21,526
5 CXV 1×10 34,045
6 CXV 1×16 52,307
7 CXV 1×25 80,336
8 CXV 1×35 110,604
9 CXV 1×50 150,631
10 CXV 1×70 214,320
11 CXV 1×95 296,402
12 CXV 1×120 372,485
13 CXV 1×150 462,461
14 CXV 1×185 575,298
15 CXV 1×240 756,600
16 CXV 1×300 945,381
17 CXV 1×400 1,224,468
18 CXV 1×500 1,549,653
19 CXV 1×630 2,001,408
20 CXV 1×800 2,557,502
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 2×1.5 14,229
2 CXV 2×2.5 21,209
3 CXV 2×4 32,106
4 CXV 2×6 47,219
5 CXV 2×10 72,710
6 CXV 2×16 110,227
7 CXV 2×25 169,356
8 CXV 2×35 231,480
9 CXV 2×50 313,751
10 CXV 2×70 445,866
11 CXV 2×95 613,931
12 CXV 2×120 763,286
13 CXV 2×150 947,554
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 3×1.5 21,998
2 CXV 3×2.5 31,866
3 CXV 3×4 48,297
4 CXV 3×6 67,965
5 CXV 3×10 106,295
6 CXV 3×16 160,762
7 CXV 3×25 249,010
8 CXV 3×35 340,201
9 CXV 3×50 462,730
10 CXV 3×70 658,693
11 CXV 3×95 909,423
12 CXV 3×120 1,131,527
13 CXV 3×150 1,404,247
14 CXV 3×185 1,744,127
15 CXV 3×240 2,295,127
16 CXV 3×300 2,866,685
17 CXV 3×400 3,707,895
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 3×2.5+1×1.5 37,922
2 CXV 3×4+1×2.5 57,700
3 CXV 3×6+1×4 82,210
4 CXV 3×10+1×6 126,502
5 CXV 3×16+1×10 195,274
6 CXV 3×25+1×16 299,813
7 CXV 3×35+1×16 390,700
8 CXV 3×35+1×25 420,479
9 CXV 3×50+1×25 542,982
10 CXV 3×50+1×35 573,503
11 CXV 3×70+1×35 768,242
12 CXV 3×70+1×50 808,531
13 CXV 3×95+1×50 1,049,004
14 CXV 3×95+1×70 1,114,118
15 CXV 3×120+1×70 1,344,601
16 CXV 3×120+1×95 1,426,977
17 CXV 3×150+1×70 1,614,962
18 CXV 3×150+1×95 1,697,278
19 CXV 3×150+1×120 1,774,338
20 CXV 3×185+1×95 2,039,818
21 CXV 3×185+1×120 2,117,950
22 CXV 3×185+1×150 2,208,151
23 CXV 3×240+1×120 2,664,683
24 CXV 3×240+1×150 2,755,031
25 CXV 3×240+1×185 2,868,013
26 CXV 3×300+1×150 3,323,555
27 CXV 3×300+1×185 3,437,800
28 CXV 3×300+1×240 3,620,865
29 CXV 3×400+1×240 4,468,692
30 CXV 3×400+1×300 4,658,360
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 4×1.5 27,613
2 CXV 4×2.5 41,286
3 CXV 4×4 62,419
4 CXV 4×6 88,748
5 CXV 4×10 139,393
6 CXV 4×16 211,905
7 CXV 4×25 328,872
8 CXV 4×35 450,842
9 CXV 4×50 613,730
10 CXV 4×70 874,817
11 CXV 4×95 1,197,224
12 CXV 4×120 1,503,120
13 CXV 4×150 1,866,870
14 CXV 4×185 2,321,978
15 CXV 4×240 3,050,922
16 CXV 4×300 3,811,449
17 CXV 4×400 4,934,721
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 3×2.5+2×1.5 44,504
2 CXV 3×4+2×2.5 67,947
3 CXV 3×6+2×4 97,874
4 CXV 3×10+2×6 149,300
5 CXV 3×16+2×10 231,379
6 CXV 3×25+2×16 354,505
7 CXV 3×35+2×16 446,729
8 CXV 3×35+2×25 505,106
9 CXV 3×50+2×25 628,803
10 CXV 3×50+2×35 690,883
11 CXV 3×70+2×35 887,476
12 CXV 3×70+2×50 968,776
13 CXV 3×95+2×50 1,208,453
14 CXV 3×95+2×70 1,336,136
15 CXV 3×120+2×70 1,569,936
16 CXV 3×120+2×95 1,737,265
17 CXV 3×150+2×70 1,844,804
18 CXV 3×150+2×95 2,011,495
19 CXV 3×150+2×120 2,163,746
20 CXV 3×185+2×95 2,352,644
21 CXV 3×185+2×120 2,505,184
22 CXV 3×185+2×150 2,686,651
23 CXV 3×240+2×120 3,055,532
24 CXV 3×240+2×150 3,241,994
25 CXV 3×240+2×185 3,468,180
26 CXV 3×300+2×150 3,817,109
27 CXV 3×300+2×185 4,044,875
28 CXV 3×300+2×240 4,414,131
29 CXV 3×400+2×240 5,258,207
30 CXV 3×400+2×300 5,642,774

Cáp Ngầm DSTA Bọc Cách Điện XLPE, Bọc Vỏ PVC Cadisun

Cáp ngầm DSTA của Cadisun được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp dưới lòng đất, với cấu tạo nhiều lớp bảo vệ chắc chắn. Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt và lớp vỏ PVC dày dặn, cùng với lớp giáp kim loại (nếu có) giúp cáp chống chịu tốt với độ ẩm, va đập cơ học và các yếu tố ăn mòn từ đất. Đây là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống điện ngầm, đảm bảo an toàn và tuổi thọ cao cho công trình.

Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 DSTA 1×10 45,809
2 DSTA 1×16 65,986
3 DSTA 1×25 96,984
4 DSTA 1×35 128,630
5 DSTA 1×50 168,934
6 DSTA 1×70 235,498
7 DSTA 1×95 317,701
8 DSTA 1×120 395,287
9 DSTA 1×150 487,192
10 DSTA 1×185 601,706
11 DSTA 1×240 786,662
12 DSTA 1×300 980,370
13 DSTA 1×400 1,263,400
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
4 DSTA 2×1.5 22,612
6 DSTA 2×2.5 30,355
9 DSTA 2×4 41,951
12 DSTA 2×6 56,356
15 DSTA 2×10 82,993
18 DSTA 2×16 122,343
20 DSTA 2×25 182,576
22 DSTA 2×35 245,203
24 DSTA 2×50 330,581
26 DSTA 2×70 465,939
29 DSTA 2×95 645,502
31 DSTA 2×120 803,533
33 DSTA 2×150 995,186
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
4 DSTA 3×1.5 30,794
6 DSTA 3×2.5 41,919
9 DSTA 3×4.0 58,193
12 DSTA 3×6.0 77,867
15 DSTA 3×10 116,912
18 DSTA 3×16 174,415
20 DSTA 3×25 262,308
22 DSTA 3×35 355,369
24 DSTA 3×50 480,318
26 DSTA 3×70 681,542
29 DSTA 3×95 939,373
31 DSTA 3×120 1,173,753
33 DSTA 3×150 1,454,381
34 DSTA 3×185 1,801,020
36 DSTA 3×240 2,359,194
38 DSTA 3×300 2,936,195
39 DSTA 3×400 3,795,538
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 DSTA 3×2.5+1×1.5 47,157
2 DSTA 3×4.0+1×2.5 67,760
3 DSTA 3×6.0+1×4.0 92,415
4 DSTA 3×10+1×6.0 137,943
5 DSTA 3×16+1×10 208,246
6 DSTA 3×25+1×16 313,794
7 DSTA 3×35+1×16 406,325
8 DSTA 3×35+1×25 437,340
9 DSTA 3×50+1×25 560,583
10 DSTA 3×50+1×35 593,409
11 DSTA 3×70+1×35 805,491
12 DSTA 3×70+1×50 846,855
13 DSTA 3×95+1×50 1,089,595
14 DSTA 3×95+1×70 1,155,331
15 DSTA 3×120+1×70 1,390,325
16 DSTA 3×120+1×95 1,474,747
17 DSTA 3×150+1×70 1,668,102
18 DSTA 3×150+1×95 1,752,911
19 DSTA 3×150+1×120 1,829,930
20 DSTA 3×185+1×95 2,098,204
21 DSTA 3×185+1×120 2,178,807
22 DSTA 3×185+1×150 2,270,529
23 DSTA 3×240+1×120 2,729,178
24 DSTA 3×240+1×150 2,822,176
25 DSTA 3×240+1×185 2,936,621
26 DSTA 3×300+1×150 3,397,208
27 DSTA 3×300+1×185 3,517,569
28 DSTA 3×300+1×240 3,701,737
29 DSTA 3×400+1×240 4,554,800
30 DSTA 3×400+1×300 4,747,405
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 DSTA 4×1.5 36,778
2 DSTA 4×2.5 51,077
3 DSTA 4×4.0 72,432
4 DSTA 4×6.0 99,399
5 DSTA 4×10 151,294
6 DSTA 4×16 227,377
7 DSTA 4×25 343,852
8 DSTA 4×35 468,147
9 DSTA 4×50 634,315
10 DSTA 4×70 913,470
11 DSTA 4×95 1,239,053
12 DSTA 4×120 1,551,433
13 DSTA 4×150 1,921,955
14 DSTA 4×185 2,384,802
15 DSTA 4×240 3,121,286
16 DSTA 4×300 3,895,753
17 DSTA 4×400 5,066,588
Stt Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 DSTA 3×2.5+2×1.5 54,557
2 DSTA 3×4.0+2×2.5 78,943
3 DSTA 3×6.0+2×4.0 110,892
4 DSTA 3×10+2×6.0 164,369
5 DSTA 3×16+2×10 248,504
6 DSTA 3×25+2×16 372,066
7 DSTA 3×35+2×16 466,571
8 DSTA 3×35+2×25 526,129
9 DSTA 3×50+2×25 666,709
10 DSTA 3×50+2×35 729,025
11 DSTA 3×70+2×35 929,624
12 DSTA 3×70+2×50 1,013,488
13 DSTA 3×95+2×50 1,259,026
14 DSTA 3×95+2×70 1,391,263
15 DSTA 3×120+2×70 1,625,921
16 DSTA 3×120+2×95 1,797,650
17 DSTA 3×150+2×70 1,908,032
18 DSTA 3×150+2×95 2,075,062
19 DSTA 3×150+2×120 2,229,245
20 DSTA 3×185+2×95 2,422,381
21 DSTA 3×185+2×120 2,576,752
22 DSTA 3×185+2×150 2,762,924
23 DSTA 3×240+2×120 3,138,996
24 DSTA 3×240+2×150 3,323,705
25 DSTA 3×240+2×185 3,558,062
26 DSTA 3×300+2×150 3,946,388

Ngoài ra, việc tích hợp các thiết bị hiện đại như đồng hồ 3 pha điện tử cùng với hệ thống cáp chất lượng cao sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất và quản lý năng lượng hiệu quả cho các công trình lớn.

Kết Luận

Hy vọng với bảng báo giá dây điện Cadisun chi tiết và những phân tích cụ thể từng loại sản phẩm trên đây, quý khách đã có cái nhìn tổng quan và đầy đủ nhất về các lựa chọn dây cáp điện Cadisun phù hợp với nhu cầu của mình. Việc lựa chọn đúng loại dây cáp không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo an toàn và hiệu quả cho toàn bộ hệ thống điện.

Tại Linhkien283, chúng tôi không chỉ cung cấp các sản phẩm Cadisun chính hãng với giá cả minh bạch mà còn sẵn sàng tư vấn chuyên sâu để quý khách hàng có thể đưa ra quyết định tốt nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá chính xác, hỗ trợ kỹ thuật và những ưu đãi hấp dẫn. Chúng tôi luôn mong muốn đồng hành cùng quý khách trong mọi dự án điện, từ nhỏ đến lớn!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *