Trong ngành xây dựng và cấp thoát nước tại Việt Nam, ống nhựa Bình Minh từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu hàng đầu nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội và độ bền đáng tin cậy. Việc cập nhật thông tin về bảng giá ống nhựa Bình Minh là điều cực kỳ quan trọng đối với các nhà thầu, chủ đầu tư, hay thậm chí là hộ gia đình khi lên kế hoạch cho các dự án của mình. Tại Linhkien283, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến những phân tích và thông tin chính xác nhất, giúp quý khách hàng đưa ra quyết định mua sắm sáng suốt, hiệu quả.
Bài viết này sẽ đi sâu vào chi tiết các loại ống nhựa Bình Minh phổ biến như uPVC, HDPE, và PPR, cùng với bảng giá cập nhật nhất tính đến thời điểm hiện tại. Chúng tôi không chỉ cung cấp các con số mà còn đưa ra những cái nhìn sâu sắc về đặc điểm từng loại ống, giúp bạn hiểu rõ hơn về giá trị mà chúng mang lại.
Sơ Lược Về Thương Hiệu Ống Nhựa Bình Minh
Bình Minh là cái tên không còn xa lạ trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Với hơn 45 năm kinh nghiệm, Nhựa Bình Minh đã trở thành một biểu tượng của sự bền bỉ và chất lượng. Sản phẩm của họ không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước mà còn đạt chuẩn quốc tế, phù hợp cho đa dạng các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Đặc biệt, uy tín của thương hiệu này được xây dựng dựa trên sự minh bạch về chất lượng và giá thành.
Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh luôn tiên phong trong việc ứng dụng công nghệ hiện đại vào sản xuất, đảm bảo mỗi sản phẩm xuất xưởng đều đạt độ chính xác cao, chịu được áp lực và môi trường khắc nghiệt. Nhờ đó, ống nhựa Bình Minh đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống tưới tiêu, hay các ứng dụng đặc biệt khác. Thương hiệu này không ngừng cải tiến để duy trì vị thế dẫn đầu, mang đến những giải pháp tối ưu cho người tiêu dùng.
Bảng giá ống nhựa Bình Minh năm 2024
Các Loại Ống Nhựa Bình Minh Phổ Biến và Ứng Dụng
Thị trường ống nhựa của Bình Minh rất đa dạng, bao gồm ba dòng sản phẩm chính là uPVC, HDPE và PPR, mỗi loại lại có những đặc tính và ứng dụng riêng biệt. Việc hiểu rõ từng loại sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất trong bảng giá ống nhựa Bình Minh.
Ống uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) là loại ống cứng, không dẻo, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, thoát nước thải công nghiệp và nông nghiệp. Ưu điểm nổi bật của ống uPVC là khả năng chống ăn mòn hóa học tốt, trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt và chi phí phải chăng. Đây là lựa chọn phổ biến cho các công trình hạ tầng và xây dựng nhà ở, góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.
Ống HDPE (High-Density Polyethylene) nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực tốt và tính linh hoạt vượt trội. Ống HDPE thường được dùng trong các dự án cấp nước sạch quy mô lớn, hệ thống dẫn khí, hệ thống tưới tiêu và cáp điện ngầm. Đặc biệt, khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt như axit, kiềm và các va đập mạnh làm cho HDPE trở thành vật liệu lý tưởng cho những nơi yêu cầu độ bền cao.
Trong khi đó, ống PPR (Polypropylene Random Copolymer) được biết đến với khả năng chịu nhiệt và áp lực tuyệt vời, thường dùng cho hệ thống cấp nước nóng và lạnh trong các tòa nhà dân cư và thương mại. Ống PPR có bề mặt nhẵn, không bám cặn, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đồng thời tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Ba loại ống này cùng với phụ kiện đi kèm tạo nên một hệ sinh thái sản phẩm hoàn chỉnh, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Mới Nhất
Ống nhựa uPVC của Bình Minh được đánh giá cao về chất lượng và độ bền, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là thông tin cập nhật về bảng giá ống nhựa Bình Minh uPVC, áp dụng từ ngày 07-02-2024 đến khi có thông báo mới. Các bảng giá này được phân chia theo từng hệ tiêu chuẩn, giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm thông tin theo yêu cầu kỹ thuật của dự án. Ống uPVC có nhiều đường kính và độ dày khác nhau, tương ứng với các mức áp suất hoạt động, đảm bảo tính linh hoạt trong thiết kế và thi công.
Với đặc tính không bị gỉ sét, không bị ăn mòn bởi các hóa chất thông thường và khả năng chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, ống uPVC là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho nhiều công trình. Việc lựa chọn đúng loại ống và áp suất sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống và kéo dài tuổi thọ công trình. Đây cũng là lý do tại sao ống uPVC luôn có mặt trong hầu hết các dự án xây dựng hạ tầng và dân dụng.
Cập Nhật Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch
Các sản phẩm ống PVC-U hệ Inch của Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 – Phụ lục B (tham khảo tiêu chuẩn BS 3505:1968), chủ yếu phục vụ thị trường miền Nam. Bảng giá dưới đây liệt kê chi tiết quy cách, áp suất định danh (DN) và giá bán chưa VAT trên mỗi mét ống. Sự đa dạng về đường kính và độ dày giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu về lưu lượng và áp lực của hệ thống.
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | Φ21×1,6 | 15 | 8.800 |
| 2 | Φ21×3,0 | 29 | 14.700 |
| 3 | Φ27×1,8 | 12 | 12.400 |
| 4 | Φ27×3,0 | 22 | 19.400 |
| 5 | Φ34×2,0 | 12 | 17.400 |
| 6 | Φ34×3,0 | 20 | 24.600 |
| 7 | Φ42×2,1 | 9 | 23.000 |
| 8 | Φ42×3,0 | 15 | 31.800 |
| 9 | Φ49×2,4 | 9 | 30.100 |
| 10 | Φ49×3,0 | 13 | 37.000 |
| 11 | Φ60×2,0 | 6 | 31.900 |
| 12 | Φ60×2.8 | 9 | 44.000 |
| 13 | Φ60×3.0 | 10 | 46.400 |
| 14 | Φ90×1.7 | 3 | 40.700 |
| 15 | Φ90×2.9 | 6 | 48.900 |
| 16 | Φ90×3.0 | 7 | 69.600 |
| 17 | Φ90×3.8 | 9 | 89.100 |
| 18 | Φ114×3.2 | 5 | 97.100 |
| 19 | Φ114×3.8 | 6 | 114.300 |
| 20 | Φ114×4.9 | 9 | 146.400 |
| 21 | Φ130×5.0 | 8 | 167.200 |
| 22 | Φ168×4.3 | 5 | 191.600 |
| 23 | Φ168×7.3 | 9 | 320.000 |
| 24 | Φ220×5.1 | 5 | 296.500 |
| 25 | Φ220×6.6 | 6 | 381.000 |
| 26 | Φ220×8.7 | 9 | 497.300 |
Lô ống nhựa uPVC Bình Minh đang được vận chuyển
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét
Đối với ống PVC-U hệ Mét, Bình Minh tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990, cũng áp dụng cho thị trường miền Nam và có hiệu lực từ ngày 07-02-2024. Loại ống này được thiết kế để chịu được các mức áp suất khác nhau, từ thấp đến cao, phù hợp cho cả hệ thống cấp và thoát nước. Bảng giá thể hiện rõ ràng các kích thước và áp suất tương ứng, giúp người dùng dễ dàng so sánh và lựa chọn.
Khách hàng khi tham khảo bảng giá ống nhựa Bình Minh cần lưu ý đến thông số áp suất (DN) để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống. Ống uPVC hệ mét thường được ưu tiên cho các công trình đòi hỏi tính chính xác cao về kích thước và khả năng tương thích với các phụ kiện tiêu chuẩn. Đặc biệt, với sự đa dạng về quy cách, ống uPVC hệ mét có thể được ứng dụng linh hoạt trong các công trình từ nhà ở, chung cư đến các khu công nghiệp lớn.
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | Φ63 x 1,6 | 5 | 30.100 |
| 2 | Φ63 x 1,9 | 6 | 35.000 |
| 3 | Φ63 x 3 | 10 | 53.200 |
| 4 | Φ75 x 1,5 | 4 | 34.100 |
| 5 | Φ75 x 2,2 | 6 | 48.600 |
| 6 | Φ75 x 3,6 | 10 | 76.300 |
| 7 | Φ90 x 1,5 | 3.2 | 41.000 |
| 8 | Φ90 x 2,7 | 6 | 70.800 |
| 9 | Φ90 x 4,3 | 10 | 109.100 |
| 10 | Φ110 x 1,8 | 3.2 | 58.900 |
| 11 | Φ110 x 3,2 | 6 | 101.600 |
| 12 | Φ110 x 5,3 | 10 | 161.800 |
| 13 | Φ140 x 4,1 | 6 | 164.000 |
| 14 | Φ140 x 6,7 | 10 | 258.300 |
| 15 | Φ160 x 4 | 4 | 181.900 |
| 16 | Φ160 x 4,7 | 6 | 213.200 |
| 17 | Φ160 x 7,7 | 10 | 338.600 |
| 18 | Φ200 x 5,9 | 6 | 331.900 |
| 19 | Φ200 x 9,6 | 10 | 525.600 |
| 20 | Φ225 x 6,6 | 6 | 417.200 |
| 21 | Φ225 x 10,8 | 10 | 663.500 |
| 22 | Φ250 x 7,3 | 6 | 513.000 |
| 23 | Φ250 x 11,9 | 10 | 812.000 |
| 24 | Φ280 x 8,2 | 6 | 644.400 |
| 25 | Φ280 x 13,4 | 10 | 1.024.300 |
| 26 | Φ315 x 9,2 | 6 | 811.700 |
| 27 | Φ315 x 15 | 10 | 1.287.100 |
| 28 | Φ400 x 11,7 | 6 | 1.303.500 |
| 29 | Φ400 x 19,1 | 10 | 2.081.000 |
| 30 | Φ450 x 13,8 | 6.3 | 1.787.200 |
| 31 | Φ450 x 21,5 | 10 | 2.731.900 |
| 32 | Φ500 x 15,3 | 6.3 | 2.199.800 |
| 33 | Φ500 x 23,9 | 10 | 3.369.700 |
| 34 | Φ560 x 17,2 | 6.3 | 2.769.800 |
| 35 | Φ560 x 26,7 | 10 | 4.222.800 |
| 36 | Φ630 x 19,3 | 6.3 | 3.495.500 |
| 37 | Φ630 x 30 | 10 | 5.329.200 |
Liên kết nội bộ: ống nhựa pvc bình minh
Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD
Hệ ống PVC-U CIOD của Bình Minh được thiết kế đặc biệt để nối với ống gang, tuân thủ tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 và ISO 2531:2009. Các loại ống này thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước lớn hoặc các dự án cơ sở hạ tầng có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, nơi cần sự tương thích với vật liệu gang. Việc kết nối chặt chẽ và bền vững là yếu tố then chốt, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và hiệu quả.
Bảng giá dưới đây cung cấp thông tin cho các quy cách ống CIOD phổ biến, cùng với áp suất định danh và giá bán. Đây là những sản phẩm chuyên biệt, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về kỹ thuật và độ an toàn.
Theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | Φ100×6.7mm | 12 | 213.300 |
| 2 | Φ150×9.7mm | 12 | 450.500 |
Theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)
| STT | Quy cách | Áp suất DN | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | Φ200×9.7mm | 10 | 575.600 |
| 2 | Φ200×11.4mm | 12 | 671.000 |
Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh HDPE Cập Nhật
Ống nhựa HDPE Bình Minh là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống cấp nước sạch, dẫn chất lỏng công nghiệp và các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao cùng khả năng chịu áp lực lớn. Sản phẩm này được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007, đảm bảo chất lượng và tuổi thọ vượt trội. Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE dưới đây sẽ giúp bạn nắm bắt được các mức giá mới nhất, áp dụng từ ngày 07-02-2024.
Ống HDPE có đặc tính linh hoạt, dễ uốn cong, chịu được va đập mạnh và không bị ăn mòn bởi hóa chất, giúp giảm thiểu rủi ro rò rỉ và tiết kiệm chi phí bảo trì. Điều này làm cho ống HDPE trở thành giải pháp tối ưu cho các dự án dài hạn, đặc biệt là trong môi trường ngầm hoặc những nơi có địa hình phức tạp.
Hệ thống ống nhựa HDPE Bình Minh trong dự án
Đơn Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh Đầy Đủ
Để cung cấp cái nhìn toàn diện, chúng tôi đã tổng hợp toàn bộ bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE, từ các quy cách nhỏ đến lớn, cùng với thông số áp suất (PN) tương ứng. Đây là cơ sở quan trọng để các nhà thầu và khách hàng tính toán chi phí vật liệu một cách chính xác.
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 1 – 30
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 1 | 16×2 | 20 | 6.100 |
| 2 | 20×1,5 | 12.5 | 6.200 |
| 3 | 20×2 | 16 | 7.800 |
| 4 | 20×2,3 | 20 | 9.000 |
| 5 | 25×1,5 | 10 | 7.900 |
| 6 | 25×2 | 12.5 | 10.000 |
| 7 | 25×2,3 | 16 | 11.500 |
| 8 | 25×3 | 20 | 14.200 |
| 9 | 32×2 | 10 | 13.100 |
| 10 | 32×2,4 | 12.5 | 15.500 |
| 11 | 32×3 | 16 | 18.700 |
| 12 | 32×3,6 | 20 | 22.000 |
| 13 | 40×2 | 8 | 16.500 |
| 14 | 40×2,4 | 10 | 19.700 |
| 15 | 40×3 | 12.5 | 23.900 |
| 16 | 40×3,7 | 16 | 28.900 |
| 17 | 40×4,5 | 20 | 34.400 |
| 18 | 50×2,4 | 8 | 25.100 |
| 19 | 50×3 | 10 | 30.400 |
| 20 | 50×3,7 | 12.5 | 37.000 |
| 21 | 50×4,6 | 16 | 44.900 |
| 22 | 50×5,6 | 20 | 53.200 |
| 23 | 63×3 | 8 | 39.400 |
| 24 | 63×3,8 | 10 | 48.500 |
| 25 | 63×4,7 | 12.5 | 58.900 |
| 26 | 63×5,8 | 16 | 71.000 |
| 27 | 63×7,1 | 20 | 85.000 |
| 28 | 75×3,6 | 8 | 55.600 |
| 29 | 75×4,5 | 10 | 68.400 |
| 30 | 75×5,6 | 12.5 | 83.400 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 31 – 60
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 31 | 75×6,8 | 16 | 99.100 |
| 32 | 75×8,4 | 20 | 119.500 |
| 33 | 90×4,3 | 8 | 79.800 |
| 34 | 90×5,4 | 10 | 98.400 |
| 35 | 90×6,7 | 12.5 | 119.500 |
| 36 | 90×8,2 | 16 | 143.600 |
| 37 | 90×10,1 | 20 | 172.300 |
| 38 | 110×4,2 | 6 | 96.400 |
| 39 | 110×5,3 | 8 | 119.700 |
| 40 | 110×6,6 | 10 | 146.400 |
| 41 | 110×8,1 | 12.5 | 177.100 |
| 42 | 110×10 | 16 | 213.000 |
| 43 | 125×4,8 | 6 | 124.200 |
| 44 | 125×6 | 8 | 153.000 |
| 45 | 125×7,4 | 10 | 186.800 |
| 46 | 125×9,2 | 12.5 | 228.200 |
| 47 | 125×11,4 | 16 | 276.300 |
| 48 | 140×5,4 | 6 | 156.700 |
| 49 | 140×6,7 | 8 | 191.600 |
| 50 | 140×8,3 | 10 | 234.500 |
| 51 | 140×10,3 | 12.5 | 285.700 |
| 52 | 140×12,7 | 16 | 344.400 |
| 53 | 160×6,2 | 6 | 205.600 |
| 54 | 160×7,7 | 8 | 251.300 |
| 55 | 160×9,5 | 10 | 306.000 |
| 56 | 160×11,8 | 12.5 | 373.000 |
| 57 | 160×14,6 | 16 | 452.100 |
| 58 | 180×6,9 | 6 | 256.000 |
| 59 | 180×8,6 | 8 | 315.800 |
| 60 | 180×10,7 | 10 | 387.100 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 61 – 90
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 61 | 180×13,3 | 12.5 | 473.400 |
| 62 | 180×16,4 | 16 | 571.500 |
| 63 | 200×7,7 | 6 | 317.500 |
| 64 | 200×9,6 | 8 | 391.300 |
| 65 | 200×11,9 | 10 | 477.600 |
| 66 | 200×14,7 | 12.5 | 580.600 |
| 67 | 200×18,2 | 16 | 704.800 |
| 68 | 225×8,6 | 6 | 398.900 |
| 69 | 225×10,8 | 8 | 494.400 |
| 70 | 225×13,4 | 10 | 605.800 |
| 71 | 225×16,6 | 12.5 | 737.300 |
| 72 | 225×20,5 | 16 | 892.000 |
| 73 | 250×9,6 | 6 | 494.300 |
| 74 | 250×11,9 | 8 | 605.100 |
| 75 | 250×14,8 | 10 | 742.400 |
| 76 | 250×18,4 | 12.5 | 908.300 |
| 77 | 250×22,7 | 16 | 1.097.100 |
| 78 | 280×10,7 | 6 | 616.600 |
| 79 | 280×13,4 | 8 | 763.800 |
| 80 | 280×16,6 | 10 | 932.700 |
| 81 | 280×20,6 | 12.5 | 1.138.000 |
| 82 | 280×25,4 | 16 | 1.375.400 |
| 83 | 315×12,1 | 6 | 785.500 |
| 84 | 315×15 | 8 | 959.900 |
| 85 | 315×18,7 | 10 | 1.181.200 |
| 86 | 315×23,2 | 12.5 | 1.442.300 |
| 87 | 315×28,6 | 16 | 1.741.000 |
| 88 | 355×13,6 | 6 | 992.600 |
| 89 | 355×16,9 | 8 | 1.218.700 |
| 90 | 355×21,08 | 10 | 1.503.200 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 91 – 120
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 91 | 355×26,1 | 12.5 | 1.828.500 |
| 92 | 355×32,2 | 16 | 2.209.900 |
| 93 | 400×15,3 | 6 | 1.258.800 |
| 94 | 400×19,1 | 8 | 1.554.100 |
| 95 | 400×23,7 | 10 | 1.899.900 |
| 96 | 400×29,4 | 12.5 | 2.319.000 |
| 97 | 400×36,3 | 16 | 2.805.900 |
| 98 | 450×17,2 | 6 | 1.591.500 |
| 99 | 450×21,5 | 8 | 1.965.400 |
| 100 | 450×26,7 | 10 | 2.407.100 |
| 101 | 450×33,1 | 12.5 | 2.937.500 |
| 102 | 450×40,9 | 16 | 3.553.100 |
| 103 | 500×19,1 | 6 | 1.963.000 |
| 104 | 500×23,9 | 8 | 2.425.000 |
| 105 | 500×29,7 | 10 | 2.974.000 |
| 106 | 500×36,8 | 12.5 | 3.625.000 |
| 107 | 500×45,4 | 16 | 4.384.000 |
| 108 | 560×21,4 | 6 | 2.703.500 |
| 109 | 560×26,7 | 8 | 3.333.500 |
| 110 | 560×33,2 | 10 | 4.092.500 |
| 111 | 560×41,2 | 12.5 | 4.994.900 |
| 112 | 560×50,8 | 16 | 6.032.800 |
| 113 | 630×24,1 | 6 | 3.425.400 |
| 114 | 630×30 | 8 | 4.211.100 |
| 115 | 630×37,4 | 10 | 5.183.500 |
| 116 | 630×46,3 | 12.5 | 6.313.400 |
| 117 | 630×57,2 | 16 | 7.167.500 |
| 118 | 710×27,2 | 6 | 4.360.100 |
| 119 | 710×33,9 | 8 | 5.369.500 |
| 120 | 710×42,1 | 10 | 6.586.500 |
Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 121 – 141
| STT | Quy cách | PN (Bar) | Giá bán chưa VAT (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| 121 | 710×52,2 | 12.5 | 8.032.200 |
| 122 | 710×64,5 | 16 | 9.723.700 |
| 123 | 800×30,6 | 6 | 5.522.100 |
| 124 | 800×38,1 | 8 | 6.805.900 |
| 125 | 800×47,4 | 10 | 8 |







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2