Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh Cập Nhật Mới Nhất 2025: Hướng Dẫn Chi Tiết Từ Linhkien283

Trong ngành xây dựng và cấp thoát nước tại Việt Nam, ống nhựa Bình Minh từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu hàng đầu nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội và độ bền đáng tin cậy. Việc cập nhật thông tin về bảng giá ống nhựa Bình Minh là điều cực kỳ quan trọng đối với các nhà thầu, chủ đầu tư, hay thậm chí là hộ gia đình khi lên kế hoạch cho các dự án của mình. Tại Linhkien283, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến những phân tích và thông tin chính xác nhất, giúp quý khách hàng đưa ra quyết định mua sắm sáng suốt, hiệu quả.

Bài viết này sẽ đi sâu vào chi tiết các loại ống nhựa Bình Minh phổ biến như uPVC, HDPE, và PPR, cùng với bảng giá cập nhật nhất tính đến thời điểm hiện tại. Chúng tôi không chỉ cung cấp các con số mà còn đưa ra những cái nhìn sâu sắc về đặc điểm từng loại ống, giúp bạn hiểu rõ hơn về giá trị mà chúng mang lại.

Sơ Lược Về Thương Hiệu Ống Nhựa Bình Minh

Bình Minh là cái tên không còn xa lạ trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Với hơn 45 năm kinh nghiệm, Nhựa Bình Minh đã trở thành một biểu tượng của sự bền bỉ và chất lượng. Sản phẩm của họ không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước mà còn đạt chuẩn quốc tế, phù hợp cho đa dạng các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Đặc biệt, uy tín của thương hiệu này được xây dựng dựa trên sự minh bạch về chất lượng và giá thành.

Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh luôn tiên phong trong việc ứng dụng công nghệ hiện đại vào sản xuất, đảm bảo mỗi sản phẩm xuất xưởng đều đạt độ chính xác cao, chịu được áp lực và môi trường khắc nghiệt. Nhờ đó, ống nhựa Bình Minh đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống tưới tiêu, hay các ứng dụng đặc biệt khác. Thương hiệu này không ngừng cải tiến để duy trì vị thế dẫn đầu, mang đến những giải pháp tối ưu cho người tiêu dùng.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh năm 2024Bảng giá ống nhựa Bình Minh năm 2024

Các Loại Ống Nhựa Bình Minh Phổ Biến và Ứng Dụng

Thị trường ống nhựa của Bình Minh rất đa dạng, bao gồm ba dòng sản phẩm chính là uPVC, HDPE và PPR, mỗi loại lại có những đặc tính và ứng dụng riêng biệt. Việc hiểu rõ từng loại sẽ giúp bạn dễ dàng tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất trong bảng giá ống nhựa Bình Minh.

Ống uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) là loại ống cứng, không dẻo, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, thoát nước thải công nghiệp và nông nghiệp. Ưu điểm nổi bật của ống uPVC là khả năng chống ăn mòn hóa học tốt, trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt và chi phí phải chăng. Đây là lựa chọn phổ biến cho các công trình hạ tầng và xây dựng nhà ở, góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người sử dụng.

Ống HDPE (High-Density Polyethylene) nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực tốt và tính linh hoạt vượt trội. Ống HDPE thường được dùng trong các dự án cấp nước sạch quy mô lớn, hệ thống dẫn khí, hệ thống tưới tiêu và cáp điện ngầm. Đặc biệt, khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt như axit, kiềm và các va đập mạnh làm cho HDPE trở thành vật liệu lý tưởng cho những nơi yêu cầu độ bền cao.

Trong khi đó, ống PPR (Polypropylene Random Copolymer) được biết đến với khả năng chịu nhiệt và áp lực tuyệt vời, thường dùng cho hệ thống cấp nước nóng và lạnh trong các tòa nhà dân cư và thương mại. Ống PPR có bề mặt nhẵn, không bám cặn, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đồng thời tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Ba loại ống này cùng với phụ kiện đi kèm tạo nên một hệ sinh thái sản phẩm hoàn chỉnh, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.

Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Mới Nhất

Ống nhựa uPVC của Bình Minh được đánh giá cao về chất lượng và độ bền, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là thông tin cập nhật về bảng giá ống nhựa Bình Minh uPVC, áp dụng từ ngày 07-02-2024 đến khi có thông báo mới. Các bảng giá này được phân chia theo từng hệ tiêu chuẩn, giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm thông tin theo yêu cầu kỹ thuật của dự án. Ống uPVC có nhiều đường kính và độ dày khác nhau, tương ứng với các mức áp suất hoạt động, đảm bảo tính linh hoạt trong thiết kế và thi công.

Với đặc tính không bị gỉ sét, không bị ăn mòn bởi các hóa chất thông thường và khả năng chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, ống uPVC là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho nhiều công trình. Việc lựa chọn đúng loại ống và áp suất sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống và kéo dài tuổi thọ công trình. Đây cũng là lý do tại sao ống uPVC luôn có mặt trong hầu hết các dự án xây dựng hạ tầng và dân dụng.

Cập Nhật Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Inch

Các sản phẩm ống PVC-U hệ Inch của Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 – Phụ lục B (tham khảo tiêu chuẩn BS 3505:1968), chủ yếu phục vụ thị trường miền Nam. Bảng giá dưới đây liệt kê chi tiết quy cách, áp suất định danh (DN) và giá bán chưa VAT trên mỗi mét ống. Sự đa dạng về đường kính và độ dày giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu về lưu lượng và áp lực của hệ thống.

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ21×1,6 15 8.800
2 Φ21×3,0 29 14.700
3 Φ27×1,8 12 12.400
4 Φ27×3,0 22 19.400
5 Φ34×2,0 12 17.400
6 Φ34×3,0 20 24.600
7 Φ42×2,1 9 23.000
8 Φ42×3,0 15 31.800
9 Φ49×2,4 9 30.100
10 Φ49×3,0 13 37.000
11 Φ60×2,0 6 31.900
12 Φ60×2.8 9 44.000
13 Φ60×3.0 10 46.400
14 Φ90×1.7 3 40.700
15 Φ90×2.9 6 48.900
16 Φ90×3.0 7 69.600
17 Φ90×3.8 9 89.100
18 Φ114×3.2 5 97.100
19 Φ114×3.8 6 114.300
20 Φ114×4.9 9 146.400
21 Φ130×5.0 8 167.200
22 Φ168×4.3 5 191.600
23 Φ168×7.3 9 320.000
24 Φ220×5.1 5 296.500
25 Φ220×6.6 6 381.000
26 Φ220×8.7 9 497.300

Lô ống nhựa uPVC Bình Minh đang được vận chuyểnLô ống nhựa uPVC Bình Minh đang được vận chuyển

Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ Mét

Đối với ống PVC-U hệ Mét, Bình Minh tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990, cũng áp dụng cho thị trường miền Nam và có hiệu lực từ ngày 07-02-2024. Loại ống này được thiết kế để chịu được các mức áp suất khác nhau, từ thấp đến cao, phù hợp cho cả hệ thống cấp và thoát nước. Bảng giá thể hiện rõ ràng các kích thước và áp suất tương ứng, giúp người dùng dễ dàng so sánh và lựa chọn.

Khách hàng khi tham khảo bảng giá ống nhựa Bình Minh cần lưu ý đến thông số áp suất (DN) để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống. Ống uPVC hệ mét thường được ưu tiên cho các công trình đòi hỏi tính chính xác cao về kích thước và khả năng tương thích với các phụ kiện tiêu chuẩn. Đặc biệt, với sự đa dạng về quy cách, ống uPVC hệ mét có thể được ứng dụng linh hoạt trong các công trình từ nhà ở, chung cư đến các khu công nghiệp lớn.

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ63 x 1,6 5 30.100
2 Φ63 x 1,9 6 35.000
3 Φ63 x 3 10 53.200
4 Φ75 x 1,5 4 34.100
5 Φ75 x 2,2 6 48.600
6 Φ75 x 3,6 10 76.300
7 Φ90 x 1,5 3.2 41.000
8 Φ90 x 2,7 6 70.800
9 Φ90 x 4,3 10 109.100
10 Φ110 x 1,8 3.2 58.900
11 Φ110 x 3,2 6 101.600
12 Φ110 x 5,3 10 161.800
13 Φ140 x 4,1 6 164.000
14 Φ140 x 6,7 10 258.300
15 Φ160 x 4 4 181.900
16 Φ160 x 4,7 6 213.200
17 Φ160 x 7,7 10 338.600
18 Φ200 x 5,9 6 331.900
19 Φ200 x 9,6 10 525.600
20 Φ225 x 6,6 6 417.200
21 Φ225 x 10,8 10 663.500
22 Φ250 x 7,3 6 513.000
23 Φ250 x 11,9 10 812.000
24 Φ280 x 8,2 6 644.400
25 Φ280 x 13,4 10 1.024.300
26 Φ315 x 9,2 6 811.700
27 Φ315 x 15 10 1.287.100
28 Φ400 x 11,7 6 1.303.500
29 Φ400 x 19,1 10 2.081.000
30 Φ450 x 13,8 6.3 1.787.200
31 Φ450 x 21,5 10 2.731.900
32 Φ500 x 15,3 6.3 2.199.800
33 Φ500 x 23,9 10 3.369.700
34 Φ560 x 17,2 6.3 2.769.800
35 Φ560 x 26,7 10 4.222.800
36 Φ630 x 19,3 6.3 3.495.500
37 Φ630 x 30 10 5.329.200

Liên kết nội bộ: ống nhựa pvc bình minh

Đơn Giá Ống Nhựa Bình Minh uPVC Hệ CIOD

Hệ ống PVC-U CIOD của Bình Minh được thiết kế đặc biệt để nối với ống gang, tuân thủ tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 và ISO 2531:2009. Các loại ống này thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước lớn hoặc các dự án cơ sở hạ tầng có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, nơi cần sự tương thích với vật liệu gang. Việc kết nối chặt chẽ và bền vững là yếu tố then chốt, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và hiệu quả.

Bảng giá dưới đây cung cấp thông tin cho các quy cách ống CIOD phổ biến, cùng với áp suất định danh và giá bán. Đây là những sản phẩm chuyên biệt, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về kỹ thuật và độ an toàn.

Theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017 (Nối với ống gang)

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ100×6.7mm 12 213.300
2 Φ150×9.7mm 12 450.500

Theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009 (Nối với ống gang)

STT Quy cách Áp suất DN Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 Φ200×9.7mm 10 575.600
2 Φ200×11.4mm 12 671.000

Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh HDPE Cập Nhật

Ống nhựa HDPE Bình Minh là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống cấp nước sạch, dẫn chất lỏng công nghiệp và các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao cùng khả năng chịu áp lực lớn. Sản phẩm này được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007, đảm bảo chất lượng và tuổi thọ vượt trội. Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE dưới đây sẽ giúp bạn nắm bắt được các mức giá mới nhất, áp dụng từ ngày 07-02-2024.

Ống HDPE có đặc tính linh hoạt, dễ uốn cong, chịu được va đập mạnh và không bị ăn mòn bởi hóa chất, giúp giảm thiểu rủi ro rò rỉ và tiết kiệm chi phí bảo trì. Điều này làm cho ống HDPE trở thành giải pháp tối ưu cho các dự án dài hạn, đặc biệt là trong môi trường ngầm hoặc những nơi có địa hình phức tạp.

Hệ thống ống nhựa HDPE Bình Minh trong dự ánHệ thống ống nhựa HDPE Bình Minh trong dự án

Đơn Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh Đầy Đủ

Để cung cấp cái nhìn toàn diện, chúng tôi đã tổng hợp toàn bộ bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE, từ các quy cách nhỏ đến lớn, cùng với thông số áp suất (PN) tương ứng. Đây là cơ sở quan trọng để các nhà thầu và khách hàng tính toán chi phí vật liệu một cách chính xác.

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 1 – 30

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
1 16×2 20 6.100
2 20×1,5 12.5 6.200
3 20×2 16 7.800
4 20×2,3 20 9.000
5 25×1,5 10 7.900
6 25×2 12.5 10.000
7 25×2,3 16 11.500
8 25×3 20 14.200
9 32×2 10 13.100
10 32×2,4 12.5 15.500
11 32×3 16 18.700
12 32×3,6 20 22.000
13 40×2 8 16.500
14 40×2,4 10 19.700
15 40×3 12.5 23.900
16 40×3,7 16 28.900
17 40×4,5 20 34.400
18 50×2,4 8 25.100
19 50×3 10 30.400
20 50×3,7 12.5 37.000
21 50×4,6 16 44.900
22 50×5,6 20 53.200
23 63×3 8 39.400
24 63×3,8 10 48.500
25 63×4,7 12.5 58.900
26 63×5,8 16 71.000
27 63×7,1 20 85.000
28 75×3,6 8 55.600
29 75×4,5 10 68.400
30 75×5,6 12.5 83.400

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 31 – 60

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
31 75×6,8 16 99.100
32 75×8,4 20 119.500
33 90×4,3 8 79.800
34 90×5,4 10 98.400
35 90×6,7 12.5 119.500
36 90×8,2 16 143.600
37 90×10,1 20 172.300
38 110×4,2 6 96.400
39 110×5,3 8 119.700
40 110×6,6 10 146.400
41 110×8,1 12.5 177.100
42 110×10 16 213.000
43 125×4,8 6 124.200
44 125×6 8 153.000
45 125×7,4 10 186.800
46 125×9,2 12.5 228.200
47 125×11,4 16 276.300
48 140×5,4 6 156.700
49 140×6,7 8 191.600
50 140×8,3 10 234.500
51 140×10,3 12.5 285.700
52 140×12,7 16 344.400
53 160×6,2 6 205.600
54 160×7,7 8 251.300
55 160×9,5 10 306.000
56 160×11,8 12.5 373.000
57 160×14,6 16 452.100
58 180×6,9 6 256.000
59 180×8,6 8 315.800
60 180×10,7 10 387.100

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 61 – 90

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
61 180×13,3 12.5 473.400
62 180×16,4 16 571.500
63 200×7,7 6 317.500
64 200×9,6 8 391.300
65 200×11,9 10 477.600
66 200×14,7 12.5 580.600
67 200×18,2 16 704.800
68 225×8,6 6 398.900
69 225×10,8 8 494.400
70 225×13,4 10 605.800
71 225×16,6 12.5 737.300
72 225×20,5 16 892.000
73 250×9,6 6 494.300
74 250×11,9 8 605.100
75 250×14,8 10 742.400
76 250×18,4 12.5 908.300
77 250×22,7 16 1.097.100
78 280×10,7 6 616.600
79 280×13,4 8 763.800
80 280×16,6 10 932.700
81 280×20,6 12.5 1.138.000
82 280×25,4 16 1.375.400
83 315×12,1 6 785.500
84 315×15 8 959.900
85 315×18,7 10 1.181.200
86 315×23,2 12.5 1.442.300
87 315×28,6 16 1.741.000
88 355×13,6 6 992.600
89 355×16,9 8 1.218.700
90 355×21,08 10 1.503.200

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 91 – 120

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
91 355×26,1 12.5 1.828.500
92 355×32,2 16 2.209.900
93 400×15,3 6 1.258.800
94 400×19,1 8 1.554.100
95 400×23,7 10 1.899.900
96 400×29,4 12.5 2.319.000
97 400×36,3 16 2.805.900
98 450×17,2 6 1.591.500
99 450×21,5 8 1.965.400
100 450×26,7 10 2.407.100
101 450×33,1 12.5 2.937.500
102 450×40,9 16 3.553.100
103 500×19,1 6 1.963.000
104 500×23,9 8 2.425.000
105 500×29,7 10 2.974.000
106 500×36,8 12.5 3.625.000
107 500×45,4 16 4.384.000
108 560×21,4 6 2.703.500
109 560×26,7 8 3.333.500
110 560×33,2 10 4.092.500
111 560×41,2 12.5 4.994.900
112 560×50,8 16 6.032.800
113 630×24,1 6 3.425.400
114 630×30 8 4.211.100
115 630×37,4 10 5.183.500
116 630×46,3 12.5 6.313.400
117 630×57,2 16 7.167.500
118 710×27,2 6 4.360.100
119 710×33,9 8 5.369.500
120 710×42,1 10 6.586.500

Bảng giá ống nhựa Bình Minh HDPE: 121 – 141

STT Quy cách PN (Bar) Giá bán chưa VAT (đồng/mét)
121 710×52,2 12.5 8.032.200
122 710×64,5 16 9.723.700
123 800×30,6 6 5.522.100
124 800×38,1 8 6.805.900
125 800×47,4 10 8

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *