Bảng Giá Cáp CADIVI Mới Nhất 2024: Cập Nhật Chi Tiết Các Loại Cáp Điện Hạ Thế, Nhôm, Đồng, 3 Pha

Trong ngành điện, việc lựa chọn đúng loại cáp điện với chất lượng đảm bảo và mức giá hợp lý là yếu tố then chốt cho mọi công trình, từ dân dụng đến công nghiệp. CADIVI luôn là thương hiệu hàng đầu được các nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng Việt Nam tin tưởng nhờ vào uy tín lâu năm và chất lượng sản phẩm vượt trội. Để giúp quý khách hàng dễ dàng hơn trong việc dự toán và lên kế hoạch mua sắm, Linhkien283 xin gửi đến bạn đọc bảng giá cadivi 2024 cập nhật chi tiết các loại cáp điện hạ thế, cáp nhôm, cáp đồng, cáp 3 pha và cáp ngầm CADIVI phổ biến nhất hiện nay.

Chúng tôi hiểu rằng, nhu cầu tìm kiếm thông tin về “bảng giá cáp cadivi” không chỉ dừng lại ở con số mà còn là mong muốn được hiểu rõ về đặc tính, ứng dụng và cách chọn mua sản phẩm phù hợp. Bài viết này sẽ không chỉ cung cấp các bảng giá tham khảo mà còn mang đến những thông tin hữu ích giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu nhất cho dự án của mình.

Tổng Quan Về Cáp Điện CADIVI và Tiêu Chuẩn Áp Dụng

CADIVI, với hơn 45 năm kinh nghiệm, đã khẳng định vị thế là “người bạn đồng hành” của ngành điện Việt Nam. Sản phẩm cáp điện CADIVI không chỉ đa dạng về chủng loại mà còn đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và trong nước, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho mọi hệ thống điện.

CADIVI – Thương Hiệu Dẫn Đầu Ngành Dây Cáp Điện

Các sản phẩm dây cáp điện CADIVI được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sử dụng vật liệu chất lượng cao như đồng tinh khiết và nhôm, cùng với lớp cách điện PVC hoặc XLPE bền bỉ. Sự kết hợp này mang lại khả năng dẫn điện tốt, chịu tải cao, chống ăn mòn và tuổi thọ sử dụng lâu dài, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm tại Việt Nam.

Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Chung Của Cáp Hạ Thế CADIVI

Phần lớn các loại cáp hạ thế CADIVI được đề cập trong bài viết này đều tuân thủ các tiêu chuẩn quan trọng như TCVN 5935-1 hoặc AS/NZS 5000.1, với điện áp định mức 0.6/1kV. Điều này có nghĩa là chúng được thiết kế để hoạt động an toàn trong các hệ thống điện áp thấp, dưới 1000V, lý tưởng cho các ứng dụng dân dụng, thương mại và một số ứng dụng công nghiệp nhẹ. Việc nắm rõ tiêu chuẩn giúp người dùng yên tâm hơn về chất lượng và độ an toàn của sản phẩm.

Bảng Giá Cáp Hạ Thế CADIVI Thông Dụng (Cập Nhật)

Các loại cáp hạ thế của CADIVI rất đa dạng, từ dây đơn đến cáp nhiều lõi, đáp ứng nhu cầu truyền tải điện trong nhà, ngoài trời, hoặc đi ngầm. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại cáp hạ thế phổ biến.

Bảng Giá Dây Đơn Hạ Thế CADIVI Bọc PVC (AS/NZS 5000.1)

Đây là loại cáp điện lực hạ thế phổ biến, với ruột đồng và lớp vỏ bọc PVC, phù hợp cho nhiều ứng dụng cấp điện trong các công trình.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm AV CV
1 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 16mm2 – 0,6/1kV 8.210 58.810
2 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 25mm2 – 0,6/1kV 11.550 89.890
3 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 35mm2 – 0,6/1kV 15.060 124.370
4 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 50mm2 – 0,6/1kV 21.060 170.160
5 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 70mm2 – 0,6/1kV 28.430 242.750
6 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 95mm2 – 0,6/1kV 38.650 335.680
7 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 120mm2 – 0,6/1kV 46.980 437.220
8 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 150mm2 – 0,6/1kV 60.420 522.580
9 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 185mm2 – 0,6/1kV 73.980 652.490
10 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 240mm2 – 0,6/1kV 93.600 854.980
11 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 300mm2 – 0,6/1kV 117.150 1.072.410
12 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 400mm2 – 0,6/1kV 148.200 1.367.840
13 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 500mm2 – 0,6/1kV 186.730 1.775.210
14 Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 630mm2 – 0,6/1kV 2.286.370

Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm thuế VAT. Để nhận báo giá chính xác kèm chiết khấu tốt nhất cho từng loại cáp và khối lượng cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Bảng Giá Cáp Nhôm Hạ Thế CADIVI AXV (TCVN 5935-1)

Cáp nhôm CADIVI AXV là lựa chọn kinh tế nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất truyền tải điện ổn định. Sản phẩm này có ruột nhôm, cách điện XLPE và vỏ PVC, thường được sử dụng trong các hệ thống phân phối điện công suất lớn hơn một chút.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp CADIVI AXV-16 – 0,6/1kV 10.940 36.700 44.310 53.790
2 Cáp CADIVI AXV-25 – 0,6/1kV 15.040 47.020 58.280 70.890
3 Cáp CADIVI AXV-35 – 0,6/1kV 18.910 56.510 69.120 85.800
4 Cáp CADIVI AXV-50 – 0,6/1kV 25.650 70.060 90.280 113.530
5 Cáp CADIVI AXV-70 – 0,6/1kV 34.300 89.140 117.390 150.750
6 Cáp CADIVI AXV-95 – 0,6/1kV 44.200 112.380 153.040 196.410
7 Cáp CADIVI AXV-120 – 0,6/1kV 56.090 150.960 199.330 249.480
8 Cáp CADIVI AXV-150 – 0,6/1kV 65.990 171.500 231.340 302.330
9 Cáp CADIVI AXV-185 – 0,6/1kV 82.260 206.000 281.070 365.300
10 Cáp CADIVI AXV-240 – 0,6/1kV 102.590 255.630 353.110 460.800
11 Cáp CADIVI AXV-300 – 0,6/1kV 127.400 319.010 431.500 569.120
12 Cáp CADIVI AXV-400 – 0,6/1kV 160.240 400.850 545.560 707.880
13 Cáp CADIVI AXV-500 – 0,6/1kV 201.100.
14 Cáp CADIVI AXV-630 – 0,6/1kV 256.980

Bảng Giá Cáp Đồng Hạ Thế CADIVI Phổ Biến

Cáp đồng luôn là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống điện yêu cầu độ dẫn điện cao và ổn định. CADIVI cung cấp hai dòng sản phẩm cáp đồng hạ thế chính là CVV và CXV, với sự khác biệt về vật liệu cách điện.

Bảng Giá Cáp Đồng CVV CADIVI (Ruột Đồng, Cách Điện PVC)

Dòng cáp CVV có ruột đồng, cách điện PVC và vỏ PVC, thường được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, hệ thống chiếu sáng và các thiết bị điện trong nhà. Đây là loại cáp điện phổ biến, dễ thi công và có giá thành phải chăng. Nếu bạn cần biết dây điện bao nhiêu 1m cho các dự án nhỏ, đây có thể là một lựa chọn lý tưởng để tham khảo.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp CADIVI CVV-16 – 0,6/1kV 61.960 147.770 208.730 267.920
2 Cáp CADIVI CVV-25 – 0,6/1kV 95.880 214.250 305.160 397.190
3 Cáp CADIVI CVV-35 – 0,6/1kV 1.30.590 285.480 409.970 536.940
4 Cáp CADIVI CVV-50 – 0,6/1kV 177.620 380.230 551.070 740.990
5 Cáp CADIVI CVV-70 – 0,6/1kV 251.340 531.400 776.070 1.026.390
6 Cáp CADIVI CVV-95 – 0,6/1kV 346.880 726.770 1.071.050 1.416.120
7 Cáp CADIVI CVV-120 – 0,6/1kV 450.330 946.340 1.386.500 1.8.36.940
8 Cáp CADIVI CVV-150 – 0,6/1kV 536.600 1.121.590 1.647.110 2.194.900
9 Cáp CADIVI CVV-185 – 0,6/1kV 669.450 1.396.110 2.055.490 2.730.030
10 Cáp CADIVI CVV-240 – 0,6/1kV 875.790 1.821.340 2.688.420 3.575.400
11 Cáp CADIVI CVV-300 – 0,6/1kV 1.098.640 2.283.310 3.365.440 4.480.590
12 Cáp CADIVI CVV-400 – 0,6/1kV 1.399.380 2.909.120 4.290.070 5.711.510
13 Cáp CADIVI CVV-500 – 0,6/1kV 1.789.450
14 Cáp CADIVI CVV-630 – 0,6/1kV 2.301.970

Bảng Giá Cáp Đồng CXV CADIVI (Ruột Đồng, Cách Điện XLPE)

Cáp CXV cũng có ruột đồng nhưng sử dụng vật liệu cách điện XLPE (Polyethylene liên kết ngang), mang lại khả năng chịu nhiệt độ cao hơn và bền bỉ hơn so với PVC, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao và môi trường khắc nghiệt hơn.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp CADIVI CXV-16 – 0,6/1kV 62.070 142.800 201.140 261.400
2 Cáp CADIVI CXV-25 – 0,6/1kV 96.220 214.030 305.840 408.950
3 Cáp CADIVI CXV-35 – 0,6/1kV 131.830 287.290 413.360 553.780
4 Cáp CADIVI CXV-50 – 0,6/1kV 178.980 382.610 554.910 731.630
5 Cáp CADIVI CXV-70 – 0,6/1kV 253.710 534.790 782.060 1.062.230
6 Cáp CADIVI CXV-95 – 0,6/1kV 348.690 729.600 1.075.2.30 1.423.920
7 Cáp CADIVI CXV-120 – 0,6/1kV 454.740 952.330 1.388.190 1.800.760
8 Cáp CADIVI CXV-150 – 0,6/1kV 542.590 1.130.410 1.663.610 2.214.460
9 Cáp CADIVI CXV-185 – 0,6/1kV 675.670 1.404.810 2.074.820 2.758.630
10 Cáp CADIVI CXV-240 – 0,6/1kV 883.820 1.834.230 2.711.820 3.610.560
11 Cáp CADIVI CXV-300 – 0,6/1kV 1.107.340 2.299.370 3.392.240 4.518.690
12 Cáp CADIVI CXV-400 – 0,6/1kV 1.411.260 2.928.570 4.324.560 5.759.780
13 Cáp CADIVI CXV-500 – 0,6/1kV 1.805.060
14 Cáp CADIVI CXV-630 – 0,6/1kV 2.328.090

Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi CADIVI Cho Hệ Thống Điện Lớn

Cáp 3 pha 4 lõi là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống điện công nghiệp, nhà xưởng, tòa nhà lớn, nơi cần truyền tải công suất cao và đảm bảo cân bằng pha. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về dây điện 3 pha chính hãng, chất lượng, các bảng giá dưới đây sẽ rất hữu ích.

Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi Đồng CADIVI (CVV, CXV)

Cáp đồng 3 pha 4 lõi CADIVI có độ bền cao, dẫn điện tốt, thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự ổn định và an toàn tối đa.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm Đơn giá tham khảo
CVV CVV/DSTA CXV CXV/DSTA
1 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×16+1×10 – 0,6/1kV 251.880 275.080 244.900 271.010
2 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×25+1×16 – 0,6/1kV 363.500 393.800 364.630 392.330
3 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×35+1×16 – 0,6/1kV 468.310 502.340 471.020 502.340
4 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×35+1×25 – 0,6/1kV 502.000 537.500 506.070 537.620
5 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×50+1×25 – 0,6/1kV 646.160 689.910 650.790 688.560
6 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×50+1×35 – 0,6/1kV 680.980 727.900 685.840 725.530
7 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×70+1×35 – 0,6/1kV 905.860 956.740 913.440 958.890
8 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×70+1×50 – 0,6/1kV 950.980 1.004.340 959.570 1.005.020
9 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×95+1×50 – 0,6/1kV 1.246.410 1.341.500 1.253.530 1.337.430
10 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×95+1×70 – 0,6/1kV 1.320.810 1.419.740 1.329.170 1.416.800
11 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×120+1×70 – 0,6/1kV 1.643.940 1.758.700 1.655.920 1.757.910
12 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×120+1×95 – 0,6/1kV 1.743.100 1.863.850 1.760.280 1.857.400
13 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×150+1×70 – 0,6/1kV 1.958.710 2.091.110 1.979.510 2.096.080
14 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×150+1×95 – 0,6/1kV 2.056.400 2.192.410 2.078.100 2.195.920
15 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×185+1×95 – 0,6/1kV 2.406.780 2.549.350 2.431.540 2.556.470
16 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×185+1×120 – 0,6/1kV 2.572.300 2.725.280 2.596.050 2.732.400
17 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×120 – 0,6/1kV 3.231.690 3.411.120 3.261.540 3.422.090
18 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×150 – 0,6/1kV 3.333.560 3.518.300 3.366.460 3.600.300
19 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×185 – 0,6/1kV 3.471.950 3.660.760 3.508.130 3.671.050
20 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×300+1×150 – 0,6/1kV 4.035.680 4.245.640 4.071.180 4.250.950
21 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×300+1×185 – 0,6/1kV 4.047.440 4.254.460 4.086.450 4.263.960
22 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×400+1×185 – 0,6/1kV 4.974.780 5.214.030 5.018.200 5.222.730
23 Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×400+1×240 – 0,6/1kV 5.344.280 5.595.280 5.389.730 5.609.750

Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi Nhôm CADIVI (AXV/DSTA)

Cáp nhôm 3 pha 4 lõi CADIVI cung cấp giải pháp hiệu quả về chi phí cho các dự án lớn, đặc biệt khi yêu cầu tiết kiệm ngân sách mà vẫn đảm bảo khả năng truyền tải điện.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm Đơn giá tham khảo
AXV/DSTA
1 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×10+1×6 – 0,6/1kV 52.340
2 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×16+1×10 – 0,6/1kV 72.350
3 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×25+1×16 – 0,6/1kV 87.160
4 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×50+1×25 – 0,6/1kV 132.400
5 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×50+1×35 – 0,6/1kV 137.610
6 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×70+1×35 – 0,6/1kV 170.140
7 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×70+1×50 – 0,6/1kV 175.880
8 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×95+1×50 – 0,6/1kV 241.550
9 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×95+1×70 – 0,6/1kV 252.610
10 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×120+1×70 – 0,6/1kV 296.910
11 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×120+1×95 – 0,6/1kV 308.590
12 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×150+1×70 – 0,6/1kV 352.900
13 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×150+1×95 – 0,6/1kV 367.280
14 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×185+1×95 – 0,6/1kV 418.890
15 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×185+1×120 – 0,6/1kV 430.360
16 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×120 – 0,6/1kV 523.250
17 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×150 – 0,6/1kV 542.120
18 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×185 – 0,6/1kV 559.210
19 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×300+1×150 – 0,6/1kV 634.800
20 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×300+1×185 – 0,6/1kV 655.540
21 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×400+1×185 – 0,6/1kV 785.030
22 Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×400+1×240 – 0,6/1kV 814.010

Bảng Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI Đảm Bảo An Toàn, Bền Bỉ

Cáp ngầm hạ thế CADIVI được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp dưới đất hoặc trong ống, đảm bảo an toàn cao, chống chịu tốt với các yếu tố môi trường như độ ẩm, hóa chất và lực cơ học. Đây là giải pháp tối ưu cho các hệ thống điện ngoài trời, cảnh quan hoặc các khu vực yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

Bảng giá các loại cáp điện lực hạ thế CADIVIBảng giá các loại cáp điện lực hạ thế CADIVI

Cáp Ngầm Ruột Đồng CVV/DATA – CVV/DSTA CADIVI

Cáp ngầm CVV/DATA và CVV/DSTA sử dụng ruột đồng, cách điện PVC và vỏ PVC, thêm lớp băng thép hoặc sợi thép để tăng cường khả năng bảo vệ cơ học, chống lại các tác động từ môi trường ngầm. Đây là lựa chọn bền bỉ cho các dự án chôn ngầm. Ngoài ra, nếu bạn muốn tìm kiếm thông tin về dây điện cadivi 8.0 giá bao nhiêu, bạn có thể liên hệ chúng tôi để được tư vấn thêm về các loại cáp chuyên dụng.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm Đơn giá tham khảo
CVV/DATA (1 lõi) CVV/DSTA (2 lõi) CVV/DSTA (3 lõi) CVV/DSTA (4 lõi)
1 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 25 – 0,6/1kV 131.490 242.180 333.420 426.020
2 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 35 – 0,6/1kV 168.800 315.450 439.250 569.730
3 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 50 – 0,6/1kV 220.360 411.660 586.460 770.980
4 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 70 – 0,6/1kV 292.950 567.350 818.690 1.104.740
5 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 95 – 0,6/1kV 394.140 772.670 1.153.580 1.508.600
6 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 120 – 0,6/1kV 503.020 1.028.420 1.481.240 1.937.110
7 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 150 – 0,6/1kV 592.450 1.213.850 1.752.250 2.315.540
8 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 185 – 0,6/1kV 729.940 1.501.820 2.173.870 2.869.430
9 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 240 – 0,6/1kV 943.510 1.939.370 2.827.710 3.737.760
10 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 300 – 0,6/1kV 1.173.600 2.425.890 3.519.430 4.667.140
11 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 400 – 0,6/1kV 1.487.010 3.070.350 4.471.880 5.927.340

Cáp Ngầm Ruột Đồng CXV/DATA – CXV/DSTA CADIVI

Tương tự như cáp CVV/DATA – CVV/DSTA, dòng CXV/DATA – CXV/DSTA cũng là cáp ngầm ruột đồng nhưng sử dụng cách điện XLPE, tăng cường khả năng chịu nhiệt và độ bền cơ học. Loại cáp này đặc biệt phù hợp cho những môi trường khắc nghiệt, đòi hỏi khả năng cách điện và độ bền vật lý cao hơn.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm Đơn giá tham khảo
CXV/DATA (1 lõi) CXV/DSTA (2 lõi) CXV/DSTA (3 lõi) CXV/DSTA (4 lõi)
1 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 25 – 0,6/1kV 131.830 241.160 335.010 428.060
2 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 35 – 0,6/1kV 170.160 317.710 443.210 574.470
3 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 50 – 0,6/1kV 221.380 414.150 590.190 773.240
4 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 70 – 0,6/1kV 296.000 572.550 824.570 1.083.710
5 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 95 – 0,6/1kV 396.850 775.390 1.127.690 1.516.180
6 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 120 – 0,6/1kV 505.730 1.035.090 1.485.880 1.964.810
7 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 150 – 0,6/1kV 600.250 1.224.700 1.772.610 2.339.050
8 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 185 – 0,6/1kV 738.980 1.514.030 2.198.630 2.897.700
9 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 240 – 0,6/1kV 954.710 1.957.690 2.858.240 3.777.220
10 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 300 – 0,6/1kV 1.187.840 2.446.120 3.556.410 4.712.030
11 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 400 – 0,6/1kV 1.504.310 3.097.030 4.518.690 5.989.080

Cáp Ngầm Ruột Nhôm AXV/DATA – AXV/DSTA CADIVI

Dòng cáp ngầm ruột nhôm AXV/DATA – AXV/DSTA là giải pháp kinh tế cho các hệ thống điện ngầm mà vẫn duy trì được độ bền và khả năng chịu tải cần thiết. Với ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC và lớp bảo vệ tăng cường, loại cáp này phù hợp cho nhiều dự án có ngân sách hạn chế. Đồng thời, các sản phẩm dây điện đôi cadivi cũng là một lựa chọn phổ biến cho những hệ thống điện nhỏ, linh hoạt.

ĐVT: đồng/mét

STT Sản phẩm Đơn giá tham khảo
AXV/DATA (1 lõi) AXV/DSTA (2 lõi) AXV/DSTA (3 lõi) AXV/DSTA (4 lõi)
1 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 16 – 0,6/1kV 35.240 53.380 62.860 65.990
2 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 25 – 0,6/1kV 43.060 67.760 80.270 92.160
3 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 35 – 0,6/1kV 48.890 79.440 92.580 110.200
4 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 50 – 0,6/1kV 58.590 93.830 115.930 143.770
5 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 70 – 0,6/1kV 66.830 117.600 148.460 185.050
6 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 95 – 0,6/1kV 81.000 146.270 190.780 264.590
7 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 120 – 0,6/1kV 99.870 216.850 272.000 314.840
8 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 150 – 0,6/1kV 111.860 242.490 310.050 395.750
9 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 185 – 0,6/1kV 128.230 286.800 370.100 465.590
10 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 240 – 0,6/1kV 155.440 347.060 455.900 581.520
11 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 300 – 0,6/1kV 187.030 426.080 548.370 705.790
12 Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 400 – 0,6/1kV 228.940 523.980 682.130 881.360

Lời Kết

Việc nắm rõ “bảng giá cáp cadivi” là bước đầu quan trọng để bạn có thể lên kế hoạch và dự toán chính xác cho dự án của mình. Tuy nhiên, thị trường biến động không ngừng, và giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, số lượng đặt hàng và các chính sách chiết khấu.

Để đảm bảo quý khách hàng luôn nhận được mức giá ưu đãi và thông tin chính xác nhất về các sản phẩm cáp điện CADIVI, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ trực tiếp với Linhkien283. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẽ tư vấn tận tình, giúp bạn lựa chọn loại cáp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và ngân sách, đồng thời cung cấp báo giá chiết khấu cao nhất.

Linhkien283 là nhà phân phối chính hãng các loại dây cáp điện chất lượng, bao gồm:

  • Cáp ngầm trung thế: CXV/S; CXV/SE; CXV/S-AWA; CXV/SE-SWA; CXV/S-DATA; CXV/S-DSTA
  • Cáp ngầm hạ thế: CXV/DATA; CXV/DSTA; CVV/DATA; CVV/DSTA; AXV/DATA; AXV/DSTA
  • Cáp điện lực: CV, CVV, CXV, CX1V, CX1V/WBC; ; AV, AXV; AX1V, AX1V/WBS
  • Cáp chống cháy: CV/FR; CXV/FR; CE/FRT-LSHF; CV/FRT; CXV/FRT
  • Cáp nhôm vặn xoắn: LV-ABC
  • Cáp điều khiển – tín hiệu: DVV; DVV/Sc
  • Dây trần: Dây nhôm lõi thép ACSR (As); Dây nhôm trần xoắn A; Dây thép trần xoắn GSW (TK); Dây đồng trần xoắn C
  • Cáp năng lượng mặt trời; Cáp điện kế; Cáp đồng trục…

Hãy liên hệ ngay với Linhkien283 để được hỗ trợ tốt nhất!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *