Trong ngành điện, việc lựa chọn đúng loại cáp điện với chất lượng đảm bảo và mức giá hợp lý là yếu tố then chốt cho mọi công trình, từ dân dụng đến công nghiệp. CADIVI luôn là thương hiệu hàng đầu được các nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng Việt Nam tin tưởng nhờ vào uy tín lâu năm và chất lượng sản phẩm vượt trội. Để giúp quý khách hàng dễ dàng hơn trong việc dự toán và lên kế hoạch mua sắm, Linhkien283 xin gửi đến bạn đọc bảng giá cadivi 2024 cập nhật chi tiết các loại cáp điện hạ thế, cáp nhôm, cáp đồng, cáp 3 pha và cáp ngầm CADIVI phổ biến nhất hiện nay.
Chúng tôi hiểu rằng, nhu cầu tìm kiếm thông tin về “bảng giá cáp cadivi” không chỉ dừng lại ở con số mà còn là mong muốn được hiểu rõ về đặc tính, ứng dụng và cách chọn mua sản phẩm phù hợp. Bài viết này sẽ không chỉ cung cấp các bảng giá tham khảo mà còn mang đến những thông tin hữu ích giúp bạn đưa ra quyết định tối ưu nhất cho dự án của mình.
Tổng Quan Về Cáp Điện CADIVI và Tiêu Chuẩn Áp Dụng
CADIVI, với hơn 45 năm kinh nghiệm, đã khẳng định vị thế là “người bạn đồng hành” của ngành điện Việt Nam. Sản phẩm cáp điện CADIVI không chỉ đa dạng về chủng loại mà còn đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và trong nước, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho mọi hệ thống điện.
CADIVI – Thương Hiệu Dẫn Đầu Ngành Dây Cáp Điện
Các sản phẩm dây cáp điện CADIVI được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sử dụng vật liệu chất lượng cao như đồng tinh khiết và nhôm, cùng với lớp cách điện PVC hoặc XLPE bền bỉ. Sự kết hợp này mang lại khả năng dẫn điện tốt, chịu tải cao, chống ăn mòn và tuổi thọ sử dụng lâu dài, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm tại Việt Nam.
Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Chung Của Cáp Hạ Thế CADIVI
Phần lớn các loại cáp hạ thế CADIVI được đề cập trong bài viết này đều tuân thủ các tiêu chuẩn quan trọng như TCVN 5935-1 hoặc AS/NZS 5000.1, với điện áp định mức 0.6/1kV. Điều này có nghĩa là chúng được thiết kế để hoạt động an toàn trong các hệ thống điện áp thấp, dưới 1000V, lý tưởng cho các ứng dụng dân dụng, thương mại và một số ứng dụng công nghiệp nhẹ. Việc nắm rõ tiêu chuẩn giúp người dùng yên tâm hơn về chất lượng và độ an toàn của sản phẩm.
Bảng Giá Cáp Hạ Thế CADIVI Thông Dụng (Cập Nhật)
Các loại cáp hạ thế của CADIVI rất đa dạng, từ dây đơn đến cáp nhiều lõi, đáp ứng nhu cầu truyền tải điện trong nhà, ngoài trời, hoặc đi ngầm. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại cáp hạ thế phổ biến.
Bảng Giá Dây Đơn Hạ Thế CADIVI Bọc PVC (AS/NZS 5000.1)
Đây là loại cáp điện lực hạ thế phổ biến, với ruột đồng và lớp vỏ bọc PVC, phù hợp cho nhiều ứng dụng cấp điện trong các công trình.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | AV | CV |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 16mm2 – 0,6/1kV | 8.210 | 58.810 |
| 2 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 25mm2 – 0,6/1kV | 11.550 | 89.890 |
| 3 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 35mm2 – 0,6/1kV | 15.060 | 124.370 |
| 4 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 50mm2 – 0,6/1kV | 21.060 | 170.160 |
| 5 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 70mm2 – 0,6/1kV | 28.430 | 242.750 |
| 6 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 95mm2 – 0,6/1kV | 38.650 | 335.680 |
| 7 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 120mm2 – 0,6/1kV | 46.980 | 437.220 |
| 8 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 150mm2 – 0,6/1kV | 60.420 | 522.580 |
| 9 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 185mm2 – 0,6/1kV | 73.980 | 652.490 |
| 10 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 240mm2 – 0,6/1kV | 93.600 | 854.980 |
| 11 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 300mm2 – 0,6/1kV | 117.150 | 1.072.410 |
| 12 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 400mm2 – 0,6/1kV | 148.200 | 1.367.840 |
| 13 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 500mm2 – 0,6/1kV | 186.730 | 1.775.210 |
| 14 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 630mm2 – 0,6/1kV | – | 2.286.370 |
Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm thuế VAT. Để nhận báo giá chính xác kèm chiết khấu tốt nhất cho từng loại cáp và khối lượng cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Bảng Giá Cáp Nhôm Hạ Thế CADIVI AXV (TCVN 5935-1)
Cáp nhôm CADIVI AXV là lựa chọn kinh tế nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất truyền tải điện ổn định. Sản phẩm này có ruột nhôm, cách điện XLPE và vỏ PVC, thường được sử dụng trong các hệ thống phân phối điện công suất lớn hơn một chút.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | ||
| 1 | Cáp CADIVI AXV-16 – 0,6/1kV | 10.940 | 36.700 | 44.310 | 53.790 |
| 2 | Cáp CADIVI AXV-25 – 0,6/1kV | 15.040 | 47.020 | 58.280 | 70.890 |
| 3 | Cáp CADIVI AXV-35 – 0,6/1kV | 18.910 | 56.510 | 69.120 | 85.800 |
| 4 | Cáp CADIVI AXV-50 – 0,6/1kV | 25.650 | 70.060 | 90.280 | 113.530 |
| 5 | Cáp CADIVI AXV-70 – 0,6/1kV | 34.300 | 89.140 | 117.390 | 150.750 |
| 6 | Cáp CADIVI AXV-95 – 0,6/1kV | 44.200 | 112.380 | 153.040 | 196.410 |
| 7 | Cáp CADIVI AXV-120 – 0,6/1kV | 56.090 | 150.960 | 199.330 | 249.480 |
| 8 | Cáp CADIVI AXV-150 – 0,6/1kV | 65.990 | 171.500 | 231.340 | 302.330 |
| 9 | Cáp CADIVI AXV-185 – 0,6/1kV | 82.260 | 206.000 | 281.070 | 365.300 |
| 10 | Cáp CADIVI AXV-240 – 0,6/1kV | 102.590 | 255.630 | 353.110 | 460.800 |
| 11 | Cáp CADIVI AXV-300 – 0,6/1kV | 127.400 | 319.010 | 431.500 | 569.120 |
| 12 | Cáp CADIVI AXV-400 – 0,6/1kV | 160.240 | 400.850 | 545.560 | 707.880 |
| 13 | Cáp CADIVI AXV-500 – 0,6/1kV | 201.100. | – | – | – |
| 14 | Cáp CADIVI AXV-630 – 0,6/1kV | 256.980 | – | – | – |
Bảng Giá Cáp Đồng Hạ Thế CADIVI Phổ Biến
Cáp đồng luôn là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống điện yêu cầu độ dẫn điện cao và ổn định. CADIVI cung cấp hai dòng sản phẩm cáp đồng hạ thế chính là CVV và CXV, với sự khác biệt về vật liệu cách điện.
Bảng Giá Cáp Đồng CVV CADIVI (Ruột Đồng, Cách Điện PVC)
Dòng cáp CVV có ruột đồng, cách điện PVC và vỏ PVC, thường được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, hệ thống chiếu sáng và các thiết bị điện trong nhà. Đây là loại cáp điện phổ biến, dễ thi công và có giá thành phải chăng. Nếu bạn cần biết dây điện bao nhiêu 1m cho các dự án nhỏ, đây có thể là một lựa chọn lý tưởng để tham khảo.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | ||
| 1 | Cáp CADIVI CVV-16 – 0,6/1kV | 61.960 | 147.770 | 208.730 | 267.920 |
| 2 | Cáp CADIVI CVV-25 – 0,6/1kV | 95.880 | 214.250 | 305.160 | 397.190 |
| 3 | Cáp CADIVI CVV-35 – 0,6/1kV | 1.30.590 | 285.480 | 409.970 | 536.940 |
| 4 | Cáp CADIVI CVV-50 – 0,6/1kV | 177.620 | 380.230 | 551.070 | 740.990 |
| 5 | Cáp CADIVI CVV-70 – 0,6/1kV | 251.340 | 531.400 | 776.070 | 1.026.390 |
| 6 | Cáp CADIVI CVV-95 – 0,6/1kV | 346.880 | 726.770 | 1.071.050 | 1.416.120 |
| 7 | Cáp CADIVI CVV-120 – 0,6/1kV | 450.330 | 946.340 | 1.386.500 | 1.8.36.940 |
| 8 | Cáp CADIVI CVV-150 – 0,6/1kV | 536.600 | 1.121.590 | 1.647.110 | 2.194.900 |
| 9 | Cáp CADIVI CVV-185 – 0,6/1kV | 669.450 | 1.396.110 | 2.055.490 | 2.730.030 |
| 10 | Cáp CADIVI CVV-240 – 0,6/1kV | 875.790 | 1.821.340 | 2.688.420 | 3.575.400 |
| 11 | Cáp CADIVI CVV-300 – 0,6/1kV | 1.098.640 | 2.283.310 | 3.365.440 | 4.480.590 |
| 12 | Cáp CADIVI CVV-400 – 0,6/1kV | 1.399.380 | 2.909.120 | 4.290.070 | 5.711.510 |
| 13 | Cáp CADIVI CVV-500 – 0,6/1kV | 1.789.450 | – | – | – |
| 14 | Cáp CADIVI CVV-630 – 0,6/1kV | 2.301.970 | – | – | – |
Bảng Giá Cáp Đồng CXV CADIVI (Ruột Đồng, Cách Điện XLPE)
Cáp CXV cũng có ruột đồng nhưng sử dụng vật liệu cách điện XLPE (Polyethylene liên kết ngang), mang lại khả năng chịu nhiệt độ cao hơn và bền bỉ hơn so với PVC, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao và môi trường khắc nghiệt hơn.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | ||
| 1 | Cáp CADIVI CXV-16 – 0,6/1kV | 62.070 | 142.800 | 201.140 | 261.400 |
| 2 | Cáp CADIVI CXV-25 – 0,6/1kV | 96.220 | 214.030 | 305.840 | 408.950 |
| 3 | Cáp CADIVI CXV-35 – 0,6/1kV | 131.830 | 287.290 | 413.360 | 553.780 |
| 4 | Cáp CADIVI CXV-50 – 0,6/1kV | 178.980 | 382.610 | 554.910 | 731.630 |
| 5 | Cáp CADIVI CXV-70 – 0,6/1kV | 253.710 | 534.790 | 782.060 | 1.062.230 |
| 6 | Cáp CADIVI CXV-95 – 0,6/1kV | 348.690 | 729.600 | 1.075.2.30 | 1.423.920 |
| 7 | Cáp CADIVI CXV-120 – 0,6/1kV | 454.740 | 952.330 | 1.388.190 | 1.800.760 |
| 8 | Cáp CADIVI CXV-150 – 0,6/1kV | 542.590 | 1.130.410 | 1.663.610 | 2.214.460 |
| 9 | Cáp CADIVI CXV-185 – 0,6/1kV | 675.670 | 1.404.810 | 2.074.820 | 2.758.630 |
| 10 | Cáp CADIVI CXV-240 – 0,6/1kV | 883.820 | 1.834.230 | 2.711.820 | 3.610.560 |
| 11 | Cáp CADIVI CXV-300 – 0,6/1kV | 1.107.340 | 2.299.370 | 3.392.240 | 4.518.690 |
| 12 | Cáp CADIVI CXV-400 – 0,6/1kV | 1.411.260 | 2.928.570 | 4.324.560 | 5.759.780 |
| 13 | Cáp CADIVI CXV-500 – 0,6/1kV | 1.805.060 | – | – | – |
| 14 | Cáp CADIVI CXV-630 – 0,6/1kV | 2.328.090 | – | – | – |
Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi CADIVI Cho Hệ Thống Điện Lớn
Cáp 3 pha 4 lõi là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống điện công nghiệp, nhà xưởng, tòa nhà lớn, nơi cần truyền tải công suất cao và đảm bảo cân bằng pha. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về dây điện 3 pha chính hãng, chất lượng, các bảng giá dưới đây sẽ rất hữu ích.
Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi Đồng CADIVI (CVV, CXV)
Cáp đồng 3 pha 4 lõi CADIVI có độ bền cao, dẫn điện tốt, thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự ổn định và an toàn tối đa.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|
| CVV | CVV/DSTA | CXV | CXV/DSTA | ||
| 1 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×16+1×10 – 0,6/1kV | 251.880 | 275.080 | 244.900 | 271.010 |
| 2 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×25+1×16 – 0,6/1kV | 363.500 | 393.800 | 364.630 | 392.330 |
| 3 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×35+1×16 – 0,6/1kV | 468.310 | 502.340 | 471.020 | 502.340 |
| 4 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×35+1×25 – 0,6/1kV | 502.000 | 537.500 | 506.070 | 537.620 |
| 5 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×50+1×25 – 0,6/1kV | 646.160 | 689.910 | 650.790 | 688.560 |
| 6 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×50+1×35 – 0,6/1kV | 680.980 | 727.900 | 685.840 | 725.530 |
| 7 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×70+1×35 – 0,6/1kV | 905.860 | 956.740 | 913.440 | 958.890 |
| 8 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×70+1×50 – 0,6/1kV | 950.980 | 1.004.340 | 959.570 | 1.005.020 |
| 9 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×95+1×50 – 0,6/1kV | 1.246.410 | 1.341.500 | 1.253.530 | 1.337.430 |
| 10 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×95+1×70 – 0,6/1kV | 1.320.810 | 1.419.740 | 1.329.170 | 1.416.800 |
| 11 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×120+1×70 – 0,6/1kV | 1.643.940 | 1.758.700 | 1.655.920 | 1.757.910 |
| 12 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×120+1×95 – 0,6/1kV | 1.743.100 | 1.863.850 | 1.760.280 | 1.857.400 |
| 13 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×150+1×70 – 0,6/1kV | 1.958.710 | 2.091.110 | 1.979.510 | 2.096.080 |
| 14 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×150+1×95 – 0,6/1kV | 2.056.400 | 2.192.410 | 2.078.100 | 2.195.920 |
| 15 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×185+1×95 – 0,6/1kV | 2.406.780 | 2.549.350 | 2.431.540 | 2.556.470 |
| 16 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×185+1×120 – 0,6/1kV | 2.572.300 | 2.725.280 | 2.596.050 | 2.732.400 |
| 17 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×120 – 0,6/1kV | 3.231.690 | 3.411.120 | 3.261.540 | 3.422.090 |
| 18 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×150 – 0,6/1kV | 3.333.560 | 3.518.300 | 3.366.460 | 3.600.300 |
| 19 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×185 – 0,6/1kV | 3.471.950 | 3.660.760 | 3.508.130 | 3.671.050 |
| 20 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×300+1×150 – 0,6/1kV | 4.035.680 | 4.245.640 | 4.071.180 | 4.250.950 |
| 21 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×300+1×185 – 0,6/1kV | 4.047.440 | 4.254.460 | 4.086.450 | 4.263.960 |
| 22 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×400+1×185 – 0,6/1kV | 4.974.780 | 5.214.030 | 5.018.200 | 5.222.730 |
| 23 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×400+1×240 – 0,6/1kV | 5.344.280 | 5.595.280 | 5.389.730 | 5.609.750 |
Bảng Giá Cáp 3 Pha 4 Lõi Nhôm CADIVI (AXV/DSTA)
Cáp nhôm 3 pha 4 lõi CADIVI cung cấp giải pháp hiệu quả về chi phí cho các dự án lớn, đặc biệt khi yêu cầu tiết kiệm ngân sách mà vẫn đảm bảo khả năng truyền tải điện.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| AXV/DSTA | ||
| 1 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×10+1×6 – 0,6/1kV | 52.340 |
| 2 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×16+1×10 – 0,6/1kV | 72.350 |
| 3 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×25+1×16 – 0,6/1kV | 87.160 |
| 4 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×50+1×25 – 0,6/1kV | 132.400 |
| 5 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×50+1×35 – 0,6/1kV | 137.610 |
| 6 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×70+1×35 – 0,6/1kV | 170.140 |
| 7 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×70+1×50 – 0,6/1kV | 175.880 |
| 8 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×95+1×50 – 0,6/1kV | 241.550 |
| 9 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×95+1×70 – 0,6/1kV | 252.610 |
| 10 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×120+1×70 – 0,6/1kV | 296.910 |
| 11 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×120+1×95 – 0,6/1kV | 308.590 |
| 12 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×150+1×70 – 0,6/1kV | 352.900 |
| 13 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×150+1×95 – 0,6/1kV | 367.280 |
| 14 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×185+1×95 – 0,6/1kV | 418.890 |
| 15 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×185+1×120 – 0,6/1kV | 430.360 |
| 16 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×120 – 0,6/1kV | 523.250 |
| 17 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×150 – 0,6/1kV | 542.120 |
| 18 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×185 – 0,6/1kV | 559.210 |
| 19 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×300+1×150 – 0,6/1kV | 634.800 |
| 20 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×300+1×185 – 0,6/1kV | 655.540 |
| 21 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×400+1×185 – 0,6/1kV | 785.030 |
| 22 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×400+1×240 – 0,6/1kV | 814.010 |
Bảng Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI Đảm Bảo An Toàn, Bền Bỉ
Cáp ngầm hạ thế CADIVI được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp dưới đất hoặc trong ống, đảm bảo an toàn cao, chống chịu tốt với các yếu tố môi trường như độ ẩm, hóa chất và lực cơ học. Đây là giải pháp tối ưu cho các hệ thống điện ngoài trời, cảnh quan hoặc các khu vực yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
Bảng giá các loại cáp điện lực hạ thế CADIVI
Cáp Ngầm Ruột Đồng CVV/DATA – CVV/DSTA CADIVI
Cáp ngầm CVV/DATA và CVV/DSTA sử dụng ruột đồng, cách điện PVC và vỏ PVC, thêm lớp băng thép hoặc sợi thép để tăng cường khả năng bảo vệ cơ học, chống lại các tác động từ môi trường ngầm. Đây là lựa chọn bền bỉ cho các dự án chôn ngầm. Ngoài ra, nếu bạn muốn tìm kiếm thông tin về dây điện cadivi 8.0 giá bao nhiêu, bạn có thể liên hệ chúng tôi để được tư vấn thêm về các loại cáp chuyên dụng.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|
| CVV/DATA (1 lõi) | CVV/DSTA (2 lõi) | CVV/DSTA (3 lõi) | CVV/DSTA (4 lõi) | ||
| 1 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 25 – 0,6/1kV | 131.490 | 242.180 | 333.420 | 426.020 |
| 2 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 35 – 0,6/1kV | 168.800 | 315.450 | 439.250 | 569.730 |
| 3 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 50 – 0,6/1kV | 220.360 | 411.660 | 586.460 | 770.980 |
| 4 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 70 – 0,6/1kV | 292.950 | 567.350 | 818.690 | 1.104.740 |
| 5 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 95 – 0,6/1kV | 394.140 | 772.670 | 1.153.580 | 1.508.600 |
| 6 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 120 – 0,6/1kV | 503.020 | 1.028.420 | 1.481.240 | 1.937.110 |
| 7 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 150 – 0,6/1kV | 592.450 | 1.213.850 | 1.752.250 | 2.315.540 |
| 8 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 185 – 0,6/1kV | 729.940 | 1.501.820 | 2.173.870 | 2.869.430 |
| 9 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 240 – 0,6/1kV | 943.510 | 1.939.370 | 2.827.710 | 3.737.760 |
| 10 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 300 – 0,6/1kV | 1.173.600 | 2.425.890 | 3.519.430 | 4.667.140 |
| 11 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 400 – 0,6/1kV | 1.487.010 | 3.070.350 | 4.471.880 | 5.927.340 |
Cáp Ngầm Ruột Đồng CXV/DATA – CXV/DSTA CADIVI
Tương tự như cáp CVV/DATA – CVV/DSTA, dòng CXV/DATA – CXV/DSTA cũng là cáp ngầm ruột đồng nhưng sử dụng cách điện XLPE, tăng cường khả năng chịu nhiệt và độ bền cơ học. Loại cáp này đặc biệt phù hợp cho những môi trường khắc nghiệt, đòi hỏi khả năng cách điện và độ bền vật lý cao hơn.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|
| CXV/DATA (1 lõi) | CXV/DSTA (2 lõi) | CXV/DSTA (3 lõi) | CXV/DSTA (4 lõi) | ||
| 1 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 25 – 0,6/1kV | 131.830 | 241.160 | 335.010 | 428.060 |
| 2 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 35 – 0,6/1kV | 170.160 | 317.710 | 443.210 | 574.470 |
| 3 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 50 – 0,6/1kV | 221.380 | 414.150 | 590.190 | 773.240 |
| 4 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 70 – 0,6/1kV | 296.000 | 572.550 | 824.570 | 1.083.710 |
| 5 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 95 – 0,6/1kV | 396.850 | 775.390 | 1.127.690 | 1.516.180 |
| 6 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 120 – 0,6/1kV | 505.730 | 1.035.090 | 1.485.880 | 1.964.810 |
| 7 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 150 – 0,6/1kV | 600.250 | 1.224.700 | 1.772.610 | 2.339.050 |
| 8 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 185 – 0,6/1kV | 738.980 | 1.514.030 | 2.198.630 | 2.897.700 |
| 9 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 240 – 0,6/1kV | 954.710 | 1.957.690 | 2.858.240 | 3.777.220 |
| 10 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 300 – 0,6/1kV | 1.187.840 | 2.446.120 | 3.556.410 | 4.712.030 |
| 11 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 400 – 0,6/1kV | 1.504.310 | 3.097.030 | 4.518.690 | 5.989.080 |
Cáp Ngầm Ruột Nhôm AXV/DATA – AXV/DSTA CADIVI
Dòng cáp ngầm ruột nhôm AXV/DATA – AXV/DSTA là giải pháp kinh tế cho các hệ thống điện ngầm mà vẫn duy trì được độ bền và khả năng chịu tải cần thiết. Với ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC và lớp bảo vệ tăng cường, loại cáp này phù hợp cho nhiều dự án có ngân sách hạn chế. Đồng thời, các sản phẩm dây điện đôi cadivi cũng là một lựa chọn phổ biến cho những hệ thống điện nhỏ, linh hoạt.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AXV/DATA (1 lõi) | AXV/DSTA (2 lõi) | AXV/DSTA (3 lõi) | AXV/DSTA (4 lõi) | ||
| 1 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 16 – 0,6/1kV | 35.240 | 53.380 | 62.860 | 65.990 |
| 2 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 25 – 0,6/1kV | 43.060 | 67.760 | 80.270 | 92.160 |
| 3 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 35 – 0,6/1kV | 48.890 | 79.440 | 92.580 | 110.200 |
| 4 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 50 – 0,6/1kV | 58.590 | 93.830 | 115.930 | 143.770 |
| 5 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 70 – 0,6/1kV | 66.830 | 117.600 | 148.460 | 185.050 |
| 6 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 95 – 0,6/1kV | 81.000 | 146.270 | 190.780 | 264.590 |
| 7 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 120 – 0,6/1kV | 99.870 | 216.850 | 272.000 | 314.840 |
| 8 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 150 – 0,6/1kV | 111.860 | 242.490 | 310.050 | 395.750 |
| 9 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 185 – 0,6/1kV | 128.230 | 286.800 | 370.100 | 465.590 |
| 10 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 240 – 0,6/1kV | 155.440 | 347.060 | 455.900 | 581.520 |
| 11 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 300 – 0,6/1kV | 187.030 | 426.080 | 548.370 | 705.790 |
| 12 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 400 – 0,6/1kV | 228.940 | 523.980 | 682.130 | 881.360 |
Lời Kết
Việc nắm rõ “bảng giá cáp cadivi” là bước đầu quan trọng để bạn có thể lên kế hoạch và dự toán chính xác cho dự án của mình. Tuy nhiên, thị trường biến động không ngừng, và giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, số lượng đặt hàng và các chính sách chiết khấu.
Để đảm bảo quý khách hàng luôn nhận được mức giá ưu đãi và thông tin chính xác nhất về các sản phẩm cáp điện CADIVI, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ trực tiếp với Linhkien283. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẽ tư vấn tận tình, giúp bạn lựa chọn loại cáp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và ngân sách, đồng thời cung cấp báo giá chiết khấu cao nhất.
Linhkien283 là nhà phân phối chính hãng các loại dây cáp điện chất lượng, bao gồm:
- Cáp ngầm trung thế: CXV/S; CXV/SE; CXV/S-AWA; CXV/SE-SWA; CXV/S-DATA; CXV/S-DSTA
- Cáp ngầm hạ thế: CXV/DATA; CXV/DSTA; CVV/DATA; CVV/DSTA; AXV/DATA; AXV/DSTA
- Cáp điện lực: CV, CVV, CXV, CX1V, CX1V/WBC; ; AV, AXV; AX1V, AX1V/WBS
- Cáp chống cháy: CV/FR; CXV/FR; CE/FRT-LSHF; CV/FRT; CXV/FRT
- Cáp nhôm vặn xoắn: LV-ABC
- Cáp điều khiển – tín hiệu: DVV; DVV/Sc
- Dây trần: Dây nhôm lõi thép ACSR (As); Dây nhôm trần xoắn A; Dây thép trần xoắn GSW (TK); Dây đồng trần xoắn C
- Cáp năng lượng mặt trời; Cáp điện kế; Cáp đồng trục…
Hãy liên hệ ngay với Linhkien283 để được hỗ trợ tốt nhất!







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2