Bảng Giá và Ưu Điểm Phụ Kiện uPVC Bình Minh: Lựa Chọn Tối Ưu Cho Mọi Công Trình

Trong ngành xây dựng hiện đại, việc lựa chọn vật liệu chất lượng là yếu tố then chốt quyết định độ bền vững và hiệu quả của mọi dự án. Đặc biệt, đối với hệ thống cấp thoát nước, phụ kiện ống nhựa đóng vai trò vô cùng quan trọng. Tại Linhkien283, chúng tôi hiểu rõ điều đó và luôn mong muốn mang đến những thông tin giá trị nhất. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng đi sâu khám phá về phụ kiện uPVC Bình Minh – một trong những thương hiệu hàng đầu thị trường, cùng với bảng giá cập nhật và những lý do khiến sản phẩm này trở thành sự lựa chọn ưu tiên của nhiều nhà thầu và gia đình Việt.

Vì Sao Phụ Kiện uPVC Bình Minh Lại Được Tin Dùng Đến Vậy?

Nhựa Bình Minh đã khẳng định vị thế của mình trên thị trường Việt Nam trong suốt nhiều thập kỷ, trở thành cái tên quen thuộc gắn liền với chất lượng và độ bền. Phụ kiện uPVC của hãng không phải là ngoại lệ, chúng được sản xuất từ hợp chất nhựa uPVC (Unplasticized Polyvinyl Chloride) không hóa dẻo, đảm bảo độ cứng vững vượt trội và an toàn tuyệt đối cho người sử dụng cũng như môi trường. Điều này đặc biệt quan trọng khi sử dụng trong hệ thống dẫn nước sinh hoạt.

Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của phụ kiện uPVC Bình Minh chính là khả năng chịu va đập tốt và độ bền cơ học cao, giúp chúng hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khắc nghiệt. Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, từ đó tiết kiệm đáng kể chi phí nhân công và thời gian thi công. Bề mặt bên trong trơn láng không chỉ giảm thiểu ma sát, tối ưu hóa lưu lượng dòng chảy mà còn ngăn chặn sự hình thành mảng bám, nấm mốc, đảm bảo nguồn nước luôn sạch sẽ và hợp vệ sinh. Đặc biệt, phụ kiện uPVC Bình Minh còn có khả năng cách điện, cách nhiệt tốt, không bén lửa và tự dập tắt lửa, mang lại sự an tâm cho các công trình. [cite: 1, 3 (search result 1)]

Đa Dạng Ứng Dụng Của Phụ Kiện uPVC Bình Minh Trong Đời Sống

Không phải ngẫu nhiên mà phụ kiện uPVC Bình Minh lại xuất hiện rộng rãi trong mọi ngóc ngách của đời sống, từ các công trình dân dụng nhỏ bé đến những dự án công nghiệp quy mô lớn. Với đặc tính bền bỉ và linh hoạt, chúng là giải pháp lý tưởng cho nhiều hệ thống khác nhau.

Trong lĩnh vực dân dụng, phụ kiện uPVC được ứng dụng phổ biến trong hệ thống cấp nước sạch cho các hộ gia đình, hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và thoát nước mưa. Bạn có thể dễ dàng bắt gặp chúng trong các đường ống dẫn nước từ bể chứa xuống vòi, hay hệ thống thoát nước từ bồn rửa, nhà vệ sinh. Ở quy mô công nghiệp và nông nghiệp, phụ kiện uPVC Bình Minh đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống tưới tiêu, phân phối nước uống cho vật nuôi hoặc cây trồng, cũng như hệ thống thoát nước công nghiệp. Khả năng chống ăn mòn hóa học của uPVC đối với hầu hết các loại axit và kiềm (trừ axit đậm đặc có tính oxy hóa mạnh) cũng là một điểm cộng lớn, giúp chúng hoạt động hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt mà không bị suy giảm chất lượng. [cite: 2, 5 (search result 1)] Nhờ những ứng dụng đa dạng này, phụ kiện uPVC Bình Minh thực sự là một phần không thể thiếu trong việc xây dựng và duy trì cơ sở hạ tầng hiện đại.

Phụ kiện uPVC Bình Minh chính hãng, giải pháp tiết kiệm chi phíPhụ kiện uPVC Bình Minh chính hãng, giải pháp tiết kiệm chi phí

Các Tiêu Chuẩn Chất Lượng Đảm Bảo Cho Phụ Kiện uPVC Bình Minh

Chất lượng của phụ kiện uPVC Bình Minh không chỉ được đánh giá qua trải nghiệm thực tế của người dùng mà còn được kiểm chứng nghiêm ngặt qua các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước. Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh luôn tuân thủ chặt chẽ các quy định này trong quá trình sản xuất, đảm bảo mỗi sản phẩm khi đến tay khách hàng đều đạt độ chính xác và an toàn cao nhất.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến áp dụng cho phụ kiện uPVC Bình Minh bao gồm ISO 4422:1996 (TCVN 6151-2:2002), ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996), AS/NZS 1477:2006, TCVN 8491-2:2011, ISO 1452-2:2009, BS 3505:1986 và ASTM D1785. Việc tuân thủ những bộ tiêu chuẩn này không chỉ minh chứng cho cam kết về chất lượng của Bình Minh mà còn giúp các kỹ sư, nhà thầu dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng dự án. [cite: 2 (search result 1), 1, 2, 3 (search result 2)] Màu sắc đặc trưng của ống và phụ kiện uPVC Bình Minh thường là trắng hoặc xám, dễ dàng nhận diện và đồng bộ hóa trong quá trình lắp đặt. Điều này, cộng với độ bền cao và khả năng chống chịu điều kiện môi trường tốt, làm cho phụ kiện uPVC Bình Minh trở thành lựa chọn an tâm cho mọi công trình. Để hệ thống hoạt động hiệu quả, đôi khi bạn cần các giải pháp tổng thể, chẳng hạn như sử dụng motor giảm tốc trong các hệ thống bơm nước lớn.

Các loại phụ kiện uPVC Bình Minh thông dụngCác loại phụ kiện uPVC Bình Minh thông dụng

Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC Bình Minh – Hệ Inch Cập Nhật Mới Nhất

Để giúp quý khách hàng dễ dàng hơn trong việc dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp, Linhkien283 xin tổng hợp bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Bình Minh hệ Inch mới nhất. Bảng giá này bao gồm đa dạng các loại phụ kiện từ nối trơn, nối ren, co, tê, van cho đến các loại nút bịt, giúp bạn có cái nhìn tổng quan về mức giá thị trường.

Giá cả các loại phụ kiện có thể dao động tùy thuộc vào đường kính, áp suất (PN) và quy cách sản phẩm. Ví dụ, nối trơn có các kích cỡ từ 21D đến 220M, với mức giá thay đổi tương ứng. Tương tự, các loại co 90 độ, chữ Y, chữ T hay khớp nối sống cũng có nhiều lựa chọn về quy cách và áp lực. Việc nắm rõ các thông số này không chỉ giúp bạn mua được sản phẩm đúng nhu cầu mà còn tối ưu hóa ngân sách. Mức giá dưới đây là tham khảo và chưa bao gồm VAT, giúp bạn có căn cứ để trao đổi với nhà cung cấp.

Đơn vị tính: đồng/cái

STT Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
1 Nối Trơn Bình Minh 15 21 D 1.600 1.760
15 27 D 2.200 2.420
15 34 D 3.700 4.070
15 42 D 5.100 5.610
12 49 D 7.900 8.690
6 60 M 4.800 5.280
12 60 D 12.200 13.420
6 90 M 11.300 12.430
12 90 D 26.600 29.260
6 114 M 16.400 18.040
9 114 D 52.800 58.080
6 168 M 63.700 70.070
6 220 M 170.000 187.000
2 Nối Ren Trong Bình Minh 15 21 D 1.600 1.760
15 27 D 2.400 2.640
15 34 D 3.700 4.070
12 42 D 5.000 5.500
12 49 D 4.700 5.170
12 60 D 11.600 12.760
12 90 D 25.800 28.380
3 Nối Ren Trong Thau Bình Minh 15 21 D 10.000 11.000
15 27 D 12.900 14.190
4 Nối Ren Ngoài Thau Bình Minh 15 21 D 15.200 16.720
15 27 D 17.000 18.700
5 Nối Rút Có Ren Bình Minh 15 21xRT27D 2.100 2.310
15 27xRT21D 2.000 2.200
15 34xRT21D 3.000 3.300
15 34xRT27D 3.000 3.300
15 21xRN27D 1.500 1.650
15 27xRN27D 1.700 1.870
15 27xRN34D 2.200 2.420
15 27xRN42D 3.500 3.850
15 27xRN49D 4.500 4.950
15 34xRN21D 2.900 3.190
15 34xRN27D 3.100 3.410
15 34xRN42D 4.500 4.950
15 34xRN49D 4.800 5.280
6 Nối Rút Trơn Bình Minh 15 27x21D 2.100 2.310
15 34x21D 2.600 2.860
15 34x27D 300 330
15 42x21D 3.800 4.180
15 42x27D 4.000 4.400
15 42x34D 4.600 5.060
15 49x21D 5.400 5.940
12 49x27D 5.700 6.270
15 49x34D 6.300 6.930
15 49x42D 6.700 7.370
15 60x21D 8.100 8.910
15 60x27D 8.500 9.350
15 60x34D 9.300 10.230
6 60x42M 2.900 3.190
12 40x42D 9.800 10.780
6 60x49M 2.900 3.190
12 60x49D 10.100 11.110
9 90x34M 8.900 9.790
6 90x42M 9.100 10.010
12 90x49D 20.100 22.110
6 90x60M 9.400 10.340
12 90x60D 20.500 22.550
6 114x34M 17.900 19.690
6 114x49M 17.100 18.810
6 114x60M 16.600 18.260
9 114x60D 40.400 44.440
6 114x90M 16.700 18.370
9 114x90D 45.100 49.610
6 169x90M 70.000 77.000
6 168x114M 55.000 60.500
9 168x114D 120.200 132.220
6 220x114M 150.000 165.000
9 220X168TC 302.000 332.200
7 Nối Ren Ngoài Bình Minh 15 21D 1.400 1.540
15 27D 2.100 2.310
15 34D 3.600 3.960
12 42D 5.200 5.720
12 49D 6.400 7.040
12 60D 9.400 10.340
12 90D 21.500 23.650
9 114D 41.900 46.090
8 Nối Thông Tắc Bình Minh 6 60M 17.000 18.700
5 90M 31.300 34.430
5 114M 58.500 64.350
9 Nối Rút Có Ren Thau Bình Minh 15 27xRTT21D 6.500 7.150
15 27xRNT21D 10.500 11.550
10 Bít Xả Ren Ngoài Bình Minh 6 60M 15.000 16.500
6 90M 20.000 22.000
6 114M 40.000 44.000
6 168M 111.600 122.760
11 Van Bình Minh 12 21 13.700 15.070
12 27 16.100 17.710
12 34 27.300 30.030
12 42 40.000 44.000
12 49 60.000 66.000
12 Bích Đơn Bình Minh 12 49D 32.200 35.420
12 60D 39.200 43.120
12 90D 65.900 72.490
9 114D 90.800 99.880
9 168D 268.000 294.800
13 Bích Kép Bình Minh 9 114D 74.800 82.280
9 168D 141.000 155.100
9 220D 232.700 255.970
14 Khởi Thủy Bình Minh 12 100x49D 77.500 85.250
9 114x49D 70.700 77.770
9 160x60D 125.500 138.050
9 168x60D 106.600 117.260
9 220x60D 128.200 141.020
15 Khởi Thủy Dán Bình Minh 6 90x49M 6.600 7.260
6 114x60M 10.100 11.110
16 Con Thỏ Bình Minh 6 60M 31.400 34.540
6 90M 49.100 54.010
17 Tứ Thông Bình Minh 6 90 44.700 49.170
3 114 94.200 103.620
18 Co Ba Nhánh 90 độ Bình Minh 15 21D 2.800 3.080
15 27D 4.000 4.400
15 34D 6.500 7.150
19 Co 90 độ Bình Minh 15 21D 2.100 2.310
15 27D 3.400 3.740
15 34D 4.800 5.280
12 42D 7.300 8.030
12 49D 11.400 12.540
6 60M 8.100 8.910
12 60D 18.200 20.020
6 90M 19.100 21.010
12 90D 45.400 49.940
6 114M 39.400 43.340
12 114D 104.800 115.280
6 168M 109.300 120.230
9 220M 339.900 373.890
12 220D 590.000 649.000
20 Co Ren Trong Thau Bình Minh 15 21D 10.100 11.110
15 27D 17.000 18.700
15 21xRTT27D 13.100 14.410
15 27xRTT21D 11.000 12.100
15 34xRTT21D 13.800 15.180
15 34xRTT27D 16.000 17.600
21 Co Ren Ngoài Thau Bình Minh 15 21D 13.900 15.290
12 27D 23.200 25.520
15 27xRNT21D 19.000 20.900
22 Co 90 độ Rút Bình Minh 15 27x21D 2.400 2.640
15 34x21D 3.300 3.630
15 34x27D 3.700 4.070
12 42x27D 5.300 5.830
12 42x34D 6.100 6.710
12 49x27D 6.300 6.930
12 49x34D 7.600 8.360
6 90x60M 11.800 12.980
12 90x60D 30.700 33.770
6 114x60M 22.300 24.530
6 114x90M 25.000 27.500
23 Co Ren Ngoài Bình Minh 15 21D 3.200 3.520
15 27D 4.000 4.400
15 34D 7.100 7.810
15 21xRN27D 3.500 3.850
15 27xRN21D 4.000 4.400
15 27xRN34D 6.000 6.600
15 34xRN21D 4.300 4.730
15 34xRN27D 5.300 5.830
24 Co Ren Trong Bình Minh 15 21D 2.500 2.750
15 27D 3.400 3.740
25 Co Âm Dương Bình Minh 6 90M 2.100 2.310
6 114M 39.200 43.120
26 Co 45 độ Bình Minh 15 21D 1.900 2.090
15 27D 2.800 3.080
15 34D 4.500 4.950
15 42D 6.300 6.930
12 49D 9.600 10.560
6 60M 7.000 7.700
12 60D 14.800 16.280
6 90M 15.900 17.490
12 90D 34.800 38.280
6 114M 31.100 34.210
9 114D 70.800 77.880
6 168M 95.000 104.500
9 168D 240.000 264.000
6 220M 253.300 278.630
10 220D 433.600 476.960
27 Chữ Y – T 45 độ Bình Minh 12 34D 8.300 9.130
6 42M 6.100 6.710
6 49M 9.000 9.900
12 60M 16.900 18.590
4 60D 41.000 45.100
12 90M 40.000 44.000
3 114M 57.900 63.690
3 114M 82.800 91.080
6 168M 205.300 225.830
28 Chữ Y Rút – T 45 độ Rút Bình Minh 4 60x42M 9.800 10.780
4 90x60M 20.600 22.660
6 114x60M 36.100 39.710

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *