Cập Nhật Giá Dây Cáp Điện Trần Phú Mới Nhất 2024: Thông Tin Chi Tiết Và Hướng Dẫn Lựa Chọn

Trong bối cảnh thị trường vật tư điện luôn biến động, việc nắm bắt giá dây cáp điện chính xác là yếu tố then chốt giúp các dự án xây dựng, sửa chữa hay đơn giản là nhu cầu dân dụng được thực hiện hiệu quả, tiết kiệm chi phí. Dây cáp điện Trần Phú từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được tin dùng bởi chất lượng vượt trội và độ an toàn cao. Bài viết này của Linhkien283 sẽ cung cấp cho bạn bảng báo giá chi tiết, cập nhật nhất cho các dòng sản phẩm dây cáp điện dân dụng và hạ thế của Trần Phú, giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch và đưa ra quyết định mua sắm thông minh. Để tham khảo thêm thông tin chi tiết về các sản phẩm, bạn có thể xem thêm tại dây cáp điện Trần Phú.

Tổng Quan Về Dây Cáp Điện Trần Phú Và Tầm Quan Trọng Của Việc Cập Nhật Giá

Dây cáp điện Trần Phú nổi tiếng với các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như IEC 60227, IEC 60502-1, TCVN 5935-1, TCVN 6612. Các sản phẩm của Trần Phú không chỉ đảm bảo hiệu suất dẫn điện tối ưu mà còn có độ bền cao, khả năng cách điện tốt, chống cháy và chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Việc cập nhật bảng giá dây điện Trần Phú định kỳ là cực kỳ quan trọng, bởi giá vật liệu đầu vào (nhất là đồng và PVC) thường xuyên thay đổi, ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành cuối cùng của sản phẩm. Nắm vững thông tin này giúp bạn tối ưu hóa ngân sách và tránh những rủi ro phát sinh không đáng có.

Đơn giá dưới đây áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024.

Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Trần Phú Cập Nhật 2024

Dây điện dân dụng Trần Phú bao gồm nhiều chủng loại phù hợp với các hệ thống điện gia đình, văn phòng, cửa hàng. Chúng được thiết kế với lớp vỏ bọc PVC bền bỉ, ruột đồng tinh khiết, đảm bảo an toàn và hiệu quả truyền tải điện năng.

Các tiêu chuẩn áp dụng cho dây điện dân dụng: IEC 60227-3 / IEC 60227-5.
Điện áp sử dụng: 300/500V; 450/750V.
Quy cách sản phẩm: Cu/PVC; Cu/PVC/PVC.

Dây Đơn 7 Sợi Bọc Nhựa – Cu/PVC

Đây là loại dây điện ruột đồng, cách điện PVC, thường được dùng trong các công trình dân dụng phổ biến. Dây có nhiều màu sắc (đỏ, xanh, vàng, tiếp địa) giúp dễ dàng phân biệt các pha và mục đích sử dụng.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
1 Dây đơn VCm 1×1,5 m 7,700
2 Dây đơn VCm 1×2,5 m 12,430
3 Dây đơn VCm 1×4,0 m 19,030
4 Dây đơn VCm 1×6,0 m 28,050

Dây Đơn – Cu/PVC

Tương tự như dây đơn 7 sợi nhưng có thể có cấu trúc ruột dẫn khác, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong hệ thống điện dân dụng.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
5 Dây đơn VCm 1×0,75 m 3,982
6 Dây đơn VCm 1×1,0 m 5,093
7 Dây đơn VCm 1×1,5 m 7,525
8 Dây đơn VCm 1×2,5 m 12,232
9 Dây đơn VCm 1×4,0 m 18,810
10 Dây đơn VCm 1×6,0 m 27,940
11 Dây đơn VCm 1×10 m 49,500

Dây Dẹt – Cu/PVC/PVC

Dây dẹt có ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, thường được sử dụng cho các thiết bị điện trong nhà như đèn, quạt trần, ổ cắm. Độ bền cao và khả năng chống ẩm tốt.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
12 Dây dẹt VCm-D 2×0,75 m 9,130
13 Dây dẹt VCm-D 2×1,0 m 11,660
14 Dây dẹt VCm-D 2×1,5 m 16,060
15 Dây dẹt VCm-D 2×2,5 m 26,389
16 Dây dẹt VCm-D 2×4,0 m 39,710
17 Dây dẹt VCm-D 2×6,0 m 58,740
18 Dây dẹt VCm-D 3×0,75 m 13,530

Dây Xúp – Cu/PVC

Dây xúp với ruột đồng và cách điện PVC, thường có vỏ bọc mềm mại, phù hợp cho các thiết bị điện di động hoặc cần sự linh hoạt cao.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
19 Dây xúp VCm-X 2×0,75 m 7,810

Dây Tròn 2,3,4 Ruột Mềm – Cu/PVC/PVC

Dây tròn mềm với nhiều lõi (2, 3, 4 lõi), ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu nhiều đường dẫn điện hoặc cần độ bền cơ học cao hơn. Bạn có thể tìm hiểu thêm về các loại dây và cáp phổ biến như giá dây điện 2.5 bao nhiêu 1m để dễ dàng so sánh.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
20 Dây tròn VCm-T 2×0,75 m 10,340
21 Dây tròn VCm-T 2×1,0 m 12,650
22 Dây tròn VCm-T 2×1,5 m 17,600
23 Dây tròn VCm-T 2×2,5 m 28,380
24 Dây tròn VCm-T 2×4,0 m 43,230
25 Dây tròn VCm-T 2×6,0 m 64,020
26 Dây tròn VCm-T 3×0,75 m 14,520
27 Dây tròn VCm-T 3×1,0 m 17,930
28 Dây tròn VCm-T 3×1,5 m 25,080
29 Dây tròn VCm-T 3×2,5 m 40,810
30 Dây tròn VCm-T 3×4,0 m 61,710
31 Dây tròn VCm-T 3×6,0 m 92,290
32 Dây tròn VCm-T 4×0,75 m 18,810
33 Dây tròn VCm-T 4×1,0 m 23,760
34 Dây tròn VCm-T 4×1,5 m 32,890
35 Dây tròn VCm-T 4×2,5 m 53,020
36 Dây tròn VCm-T 4×4,0 m 80,850
37 Dây tròn VCm-T 4×6,0 m 119,900

Bảng Giá Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú Cập Nhật Mới Nhất

Cáp điện hạ thế Trần Phú được thiết kế để truyền tải điện năng ở điện áp thấp (dưới 1kV), phù hợp cho các hệ thống điện công nghiệp, nhà xưởng, chung cư, và các công trình lớn hơn. Các loại cáp này có cấu trúc chắc chắn, chịu được tải trọng cao và có khả năng chống chịu tốt với môi trường.

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1 (IEC 60502-1), TCVN 6612 (IEC 60228).
Điện áp sử dụng: 0,6/1kV.

Cáp Đơn CV – Hạ Thế (Cu/PVC)

Cáp đơn CV là cáp ruột đồng, cách điện PVC, thường được dùng cho các đường dây chính hoặc trong tủ điện, bảng phân phối.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
1 Cáp CV – 10 m 40,500
2 Cáp CV – 16 m 66,000
3 Cáp CV – 25 m 105,000
4 Cáp CV – 35 m 144,000
5 Cáp CV – 50 m 200,000
6 Cáp CV – 70 m 282,000
7 Cáp CV – 95 m 387,000
8 Cáp CV – 120 m 486,000
9 Cáp CV – 150 m 606,000
10 Cáp CV – 185 m 760,000
11 Cáp CV – 240 m 9,897,000
12 Cáp CV – 300 m 1,211,500
13 Cáp CV – 400 m 1,557,700

Cáp CVV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Cáp CVV có ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, là loại cáp đa năng, sử dụng rộng rãi trong hệ thống điện công nghiệp.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
14 Cáp CVV – (1 x 2,5) m 14,350
15 Cáp CVV – (1 x 4) m 20,900
16 Cáp CVV – (1 x 6) m 29,400
17 Cáp CVV – (1 x 10) m 43,300
18 Cáp CVV – (1 x 16) m 69,600
19 Cáp CVV – (1 x 25) m 111,500
20 Cáp CVV – (1 x 35) m 151,900
21 Cáp CVV – (1 x 50) m 205,000
22 Cáp CVV – (1 x 70) m 290,000
23 Cáp CVV – (1 x 95) m 405,000
24 Cáp CVV – (1 x 120) m 509,000
25 Cáp CVV – (1 x 150) m 639,000
26 Cáp CVV – (1 x 185) m 802,000
27 Cáp CVV – (1 x 240) m 1,005,600
28 Cáp CVV – (1 x 300) m 1,327,000
29 Cáp CVV – (1 x 400) m 1,655,000

Cáp CVV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
30 Cáp CVV – (2 x 2,5) m 26,500
31 Cáp CVV – (2 x 4) m 42,300
32 Cáp CVV – (2 x 6) m 58,700
33 Cáp CVV – (2 x 10) m 89,200
34 Cáp CVV – (2 x 16) m 151,500
35 Cáp CVV – (2 x 25) m 221,400
36 Cáp CVV – (2 x 35) m 312,800
37 Cáp CVV – (2 x 50) m 423,200
38 Cáp CVV – (2 x 70) m 582,600
39 Cáp CVV – (2 x 95) m 797,400
40 Cáp CVV – (2 x 120) m 979,600
41 Cáp CVV – (2 x 150) m 1,162,000
42 Cáp CVV – (2 x 185) m 1,443,000
43 Cáp CVV – (2 x 240) m 1,887,000
44 Cáp CVV – (2 x 300) m 2,365,000
45 Cáp CVV – (2 x 400) m 3,014,000

Cáp CVV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
46 Cáp CVV – (3 x 2,5) m 38,000
47 Cáp CVV – (3 x 4) m 62,300
48 Cáp CVV – (3 x 6) m 86,600
49 Cáp CVV – (3 x 10) m 129,300
50 Cáp CVV – (3 x 16) m 203,000
51 Cáp CVV – (3 x 25) m 317,000
52 Cáp CVV – (3 x 35) m 427,000
53 Cáp CVV – (3 x 50) m 623,000
54 Cáp CVV – (3 x 70) m 819,000
55 Cáp CVV – (3 x 95) m 1,108,000
56 Cáp CVV – (3 x 120) m 1,385,000
57 Cáp CVV – (3 x 150) m 1,782,000
58 Cáp CVV – (3 x 185) m 2,150,000
59 Cáp CVV – (3 x 240) m 2,690,000
60 Cáp CVV – (3 x 300) m 3,550,000

Cáp CVV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Loại cáp này thường được sử dụng cho hệ thống điện 3 pha có thêm 1 lõi trung tính, rất phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp và các tòa nhà. Để biết thêm thông tin về loại cáp này, bạn có thể tham khảo giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
61 Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) m 54,300
62 Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5) m 79,600
63 Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4) m 111,000
64 Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6) m 170,500
65 Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10) m 258,900
66 Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16) m 437,000
67 Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16) m 573,800
68 Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25) m 587,400
69 Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25) m 801,000
70 Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35) m 849,000
71 Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35) m 1,110,000
72 Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50) m 1,210,000
73 Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50) m 1,362,500
74 Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70) m 1,443,800
75 Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70) m 1,725,000
76 Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95) m 1,837,500
77 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70) m 2,075,000
78 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95) m 2,194,000
79 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120) m 2,287,500
80 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95) m 2,625,000
81 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120) m 2,743,800
82 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150) m 2,855,000
83 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120) m 3,408,000
84 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150) m 3,537,000
85 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185) m 3,683,000
86 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150) m 4,267,000
87 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185) m 4,413,000
88 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240) m 4,640,000

Cáp CVV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
89 Cáp CVV – (4 x 2,5) m 50,000
90 Cáp CVV – (4 x 4) m 80,800
91 Cáp CVV – (4 x 6) m 112,000
92 Cáp CVV – (4 x 10) m 170,800
93 Cáp CVV – (4 x 16) m 265,400
94 Cáp CVV – (4 x 25) m 417,700
95 Cáp CVV – (4 x 35) m 554,000
96 Cáp CVV – (4 x 50) m 730,000
97 Cáp CVV – (4 x 70) m 1,050,000
98 Cáp CVV – (4 x 95) m 1,469,000
99 Cáp CVV – (4 x 120) m 1,824,000
100 Cáp CVV – (4 x 150) m 2,162,000
101 Cáp CVV – (4 x 185) m 2,828,000
102 Cáp CVV – (4 x 240) m 3,542,000
103 Cáp CVV – (4 x 300) m 4,630,000

Cáp CXV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Cáp CXV sử dụng vật liệu cách điện XLPE (Polyethylene liên kết ngang) giúp tăng cường khả năng chịu nhiệt và độ bền, là lựa chọn tốt cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao và an toàn vượt trội.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
104 Cáp CXV – (1 x 1,5) m 8,600
105 Cáp CXV – (1 x 2,5) m 13,000
106 Cáp CXV – (1 x 4) m 19,900
107 Cáp CXV – (1 x 6) m 28,900
108 Cáp CXV – (1 x 10) m 44,100
109 Cáp CXV – (1 x 16) m 68,600
110 Cáp CXV – (1 x 25) m 109,000
111 Cáp CXV – (1 x 35) m 149,000
112 Cáp CXV – (1 x 50) m 205,000
113 Cáp CXV – (1 x 70) m 290,000
114 Cáp CXV – (1 x 95) m 404,900
115 Cáp CXV – (1 x 120) m 501,000
116 Cáp CXV – (1 x 150) m 628,000
117 Cáp CXV – (1 x 185) m 789,000
118 Cáp CXV – (1 x 240) m 990,000
119 Cáp CXV – (1 x 300) m 1,298,000
120 Cáp CXV – (1 x 400) m 1,685,000

Cáp CXV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
121 Cáp CXV – (2 x 1,5) m 19,100
122 Cáp CXV – (2 x 2,5) m 29,600
123 Cáp CXV – (2 x 4) m 42,000
124 Cáp CXV – (2 x 6) m 61,000
125 Cáp CXV – (2 x 10) m 94,000
126 Cáp CXV – (2 x 16) m 144,300
127 Cáp CXV – (2 x 25) m 220,000
128 Cáp CXV – (2 x 35) m 299,500
129 Cáp CXV – (2 x 50) m 410,000
130 Cáp CXV – (2 x 70) m 595,000
131 Cáp CXV – (2 x 95) m 812,000
132 Cáp CXV – (2 x 120) m 990,000
133 Cáp CXV – (2 x 150) m 1,236,000

Cáp CXV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
134 Cáp CXV – (3 x 1,5) m 29,500
135 Cáp CXV – (3 x 2,5) m 42,700
136 Cáp CXV – (3 x 4) m 62,300
137 Cáp CXV – (3 x 6) m 88,900
138 Cáp CXV – (3 x 10) m 138,500
139 Cáp CXV – (3 x 16) m 207,700
140 Cáp CXV – (3 x 25) m 330,300
141 Cáp CXV – (3 x 35) m 449,200
142 Cáp CXV – (3 x 50) m 630,000
143 Cáp CXV – (3 x 70) m 880,000
144 Cáp CXV – (3 x 95) m 1,179,000
145 Cáp CXV – (3 x 120) m 1,459,000
146 Cáp CXV – (3 x 150) m 1,832,000
147 Cáp CXV – (3 x 185) m 2,300,000
148 Cáp CXV – (3 x 240) m 3,030,000
149 Cáp CXV – (3 x 300) m 3,785,000
150 Cáp CXV – (3 x 400) m 4,892,000

Cáp CXV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Tương tự cáp CVV 3+1 lõi, nhưng với lớp cách điện XLPE bền bỉ hơn, loại cáp này lý tưởng cho các hệ thống điện 3 pha cần sự ổn định và an toàn cao.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
151 Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) m 49,600
152 Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5) m 72,700
153 Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4) m 105,000
154 Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6) m 161,600
155 Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10) m 250,000
156 Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10) m 357,500
157 Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16) m 405,000
158 Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16) m 518,000
159 Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25) m 580,000
160 Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25) m 710,000
161 Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35) m 790,000
162 Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35) m 1,043,000
163 Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50) m 1,090,000
164 Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50) m 1,439,000
165 Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70) m 1,520,000
166 Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70) m 1,805,000
167 Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95) m 1,910,000
168 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70) m 2,189,000
169 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95) m 2,298,000
170 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120) m 2,420,000
171 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95) m 2,778,000
172 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120) m 2,875,000
173 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150) m 3,020,000
174 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120) m 3,440,000
175 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150) m 3,609,000
176 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185) m 3,850,000
177 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150) m 4,350,000
178 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185) m 4,710,000
179 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240) m 4,760,000

Cáp CXV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
180 Cáp CXV – (4 x 1,5) m 37,000
181 Cáp CXV – (4 x 2,5) m 55,000
182 Cáp CXV – (4 x 4) m 81,000
183 Cáp CXV – (4 x 6) m 115,000
184 Cáp CXV – (4 x 10) m 180,000
185 Cáp CXV – (4 x 16) m 275,000
186 Cáp CXV – (4 x 25) m 440,000
187 Cáp CXV – (4 x 35) m 610,000
188 Cáp CXV – (4 x 50) m 830,000
189 Cáp CXV – (4 x 70) m 1,190,000
190 Cáp CXV – (4 x 95) m 1,625,000
191 Cáp CXV – (4 x 120) m 2,010,000
192 Cáp CXV – (4 x 150) m 2,524,000
193 Cáp CXV – (4 x 185) m 3,163,000
194 Cáp CXV – (4 x 240) m 3,972,000
195 Cáp CXV – (4 x 300) m 5,044,000
196 Cáp CXV – (4 x 400) m 6,538,000

Cáp CXV 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
197 Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5) m 58,800
198 Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5) m 86,600
199 Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4) m 123,800
200 Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6) m 189,000
201 Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10) m 294,000
202 Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16) m 443,000
203 Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16) m 564,000
204 Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25) m 6,635,000
205 Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25) m 794,000
206 Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35) m 873,000
207 Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35) m 1,110,000
208 Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50) m 1,190,000
209 Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50) m 1,492,000
210 Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70) m 1,643,000
211 Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70) m 1,916,000
212 Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95) m 2,146,000
213 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70) m 2,273,000
214 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95) m 2,492,000
215 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120) m 2,665,000
216 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95) m 2,903,000
217 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120) m 3,094,000
218 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150) m 3,332,000
219 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120) m 3,728,000
220 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150) m 3,966,000
221 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185) m 4,252,000
222 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150) m 4,680,000
223 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185) m 4,918,000
224 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240) m 5,362,000

Cáp Ngầm 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC)

Cáp ngầm được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp trong lòng đất hoặc đi trong ống ngầm, với nhiều lớp bảo vệ chắc chắn như lớp băng thép (DATA hoặc DSTA) giúp chống chịu va đập, ẩm ướt và côn trùng. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình hạ tầng, phân phối điện ngầm. Bạn cũng có thể tìm thấy các thông tin về giá dây cáp điện ngoài trời phù hợp với các điều kiện môi trường khác.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
225 Cáp CXV/DATA – (1 x 25) m 125,000
226 Cáp CXV/DATA – (1 x 35) m 165,000
227 Cáp CXV/DATA – (1 x 50) m 220,000
228 Cáp CXV/DATA – (1 x 70) m 320,000
229 Cáp CXV/DATA – (1 x 95) m 430,000
230 Cáp CXV/DATA – (1 x 120) m 535,000
231 Cáp CXV/DATA – (1 x 150) m 660,000
232 Cáp CXV/DATA – (1 x 185) m 830,000
233 Cáp CXV/DATA – (1 x 240) m 1,050,000
234 Cáp CXV/DATA – (1 x 300) m 1,350,000
235 Cáp CXV/DATA – (1 x 400) m 1,750,000

Cáp Ngầm 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
236 Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5) m 30,000
237 Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5) m 43,000
238 Cáp CXV/DSTA – (2 x 4) m 55,000
239 Cáp CXV/DSTA – (2 x 6) m 72,000
240 Cáp CXV/DSTA – (2 x 10) m 104,000
241 Cáp CXV/DSTA – (2 x 16) m 161,000
242 Cáp CXV/DSTA – (2 x 25) m 240,000
243 Cáp CXV/DSTA – (2 x 35) m 325,000
244 Cáp CXV/DSTA – (2 x 50) m 430,000
245 Cáp CXV/DSTA – (2 x 70) m 620,000
246 Cáp CXV/DSTA – (2 x 95) m 850,000
247 Cáp CXV/DSTA – (2 x 120) m 1,080,000
248 Cáp CXV/DSTA – (2 x 150) m 1,300,000

Cáp Ngầm 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
249 Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5) m 43,000
250 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5) m 55,000
251 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4) m 73,000
252 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6) m 100,000
253 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10) m 155,000
254 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16) m 225,000
255 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25) m 355,000
256 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35) m 480,000
257 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50) m 670,000
258 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70) m 940,000
259 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95) m 1,250,000
260 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120) m 1,523,000
261 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150) m 1,900,000
262 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185) m 2,380,000
263 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240) m 3,120,000
264 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300) m 3,800,000
265 Cáp CXV/DSTA – (3 x 400) m 4,900,000

Cáp Ngầm 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
266 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5) m 61,000
267 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5) m 89,000
268 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4) m 125,000
269 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6) m 180,000
270 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10) m 270,000
271 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10) m 388,000
272 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16) m 440,000
273 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16) m 550,000
274 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25) m 595,000
275 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25) m 770,000
276 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35) m 830,000
277 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35) m 1,100,000
278 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50) m 1,150,000
279 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50) m 1,510,000
280 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70) m 1,610,000
281 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70) m 1,900,000
282 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95) m 2,000,000
283 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70) m 2,250,000
284 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95) m 2,370,000
285 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120) m 2,460,000
286 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95) m 2,870,000
287 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120) m 2,980,000
288 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150) m 3,100,000
289 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120) m 3,500,000
290 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150) m 3,720,000
291 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185) m 3,915,000
292 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150) m 4,450,000
293 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185) m 4,750,000
294 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240) m 4,950,000

Cáp Ngầm 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
295 Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5) m 50,000
296 Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5) m 68,000
297 Cáp CXV/DSTA – (4 x 4) m 92,000
298 Cáp CXV/DSTA – (4 x 6) m 127,000
299 Cáp CXV/DSTA – (4 x 10) m 197,000
300 Cáp CXV/DSTA – (4 x 16) m 300,000
301 Cáp CXV/DSTA – (4 x 25) m 480,000
302 Cáp CXV/DSTA – (4 x 35) m 650,000
303 Cáp CXV/DSTA – (4 x 50) m 950,000
304 Cáp CXV/DSTA – (4 x 70) m 1,270,000
305 Cáp CXV/DSTA – (4 x 95) m 1,750,000
306 Cáp CXV/DSTA – (4 x 120) m 2,150,000
307 Cáp CXV/DSTA – (4 x 150) m 265,000
308 Cáp CXV/DSTA – (4 x 185) m 3,320,000
309 Cáp CXV/DSTA – (4 x 240) m 4,150,000
310 Cáp CXV/DSTA – (4 x 300) m 5,215,000
311 Cáp CXV/DSTA – (4 x 400) m 6,750,000

Cáp Ngầm 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá
312 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5) m 73,000
313 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5) m 101,000
314 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4) m 145,000
315 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6) m 208,000
316 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10) m 308,000
317 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10) m 473,000
318 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16) m 590,000
319 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25) m 698,000
320 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25) m 854,000
321 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35) m 917,000
322 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35) m 1,137,000
323 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50) m 1,292,000
324 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50) m 1,580,000
325 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70) m 1,720,000
326 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70) m 2,020,000
327 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95) m 2,227,000
328 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70) m 2,480,000
329 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95) m 2,573,000
330 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120) m 2,827,000
331 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95) m 3,012,000
332 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120) m 3,266,000
333 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150) m 3,635,000
334 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120) m 3,877,000
335 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150) m 4,212,000
336 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185) m 4,430,000
337 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150) m 4,754,000
338 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185) m 5,100,000
339 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240) m 5,515,000

Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Dây Cáp Điện Trần Phú

Giá dây cáp điện không phải lúc nào cũng cố định mà có thể thay đổi theo nhiều yếu tố:

  • Giá nguyên vật liệu: Đồng và nhựa PVC là hai thành phần chính cấu tạo nên dây cáp điện. Sự biến động giá của các nguyên liệu này trên thị trường thế giới sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản phẩm cuối cùng.
  • Tiết diện và loại cáp: Các loại dây cáp có tiết diện lớn hơn (ví dụ: cáp hạ thế công suất lớn) hoặc có cấu tạo phức tạp (nhiều lớp bảo vệ, lõi đa dạng như cáp ngầm, giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng) thường có giá cao hơn.
  • Công nghệ sản xuất và tiêu chuẩn: Dây cáp điện Trần Phú được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng và an toàn, điều này cũng góp phần vào giá thành.
  • Chính sách của nhà phân phối: Mức chiết khấu, chương trình khuyến mãi và chính sách bán hàng của từng đại lý, nhà phân phối cũng sẽ tác động đến giá bán lẻ.

Chọn Mua Dây Cáp Điện Trần Phú Chính Hãng Ở Đâu?

Để đảm bảo mua được dây cáp điện Trần Phú chính hãng với chất lượng đảm bảo và mức giá cạnh tranh nhất, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là vô cùng quan trọng. Hàng giả, hàng nhái kém chất lượng không chỉ gây lãng phí mà còn tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn cháy nổ, chập điện nghiêm trọng.

Linhkien283 tự hào là nhà cung cấp linh kiện điện, máy in 3D và linh kiện cơ khí uy tín, trong đó có các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chính hãng. Chúng tôi cam kết:

  • Cung cấp sản phẩm mới 100%, chưa qua sử dụng, có đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng.
  • Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng dự án và mua số lượng lớn.
  • Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, giúp bạn lựa chọn đúng loại dây cáp phù hợp với nhu cầu.

Để nhận được báo giá chính xác nhất và tư vấn chuyên nghiệp, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo hotline: 024 3388 3999; 0565 773 777; 0566 773 777 hoặc đến trực tiếp kho hàng tại số 1 ngõ 184 đường Văn Minh, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội.

Kết Luận

Việc nắm rõ giá dây cáp điện Trần Phú cũng như các thông tin chi tiết về từng chủng loại là bước đầu quan trọng để bạn đưa ra quyết định mua sắm hiệu quả và an toàn. Hy vọng với bảng báo giá cập nhật và những phân tích hữu ích từ Linhkien283, bạn đã có cái nhìn tổng quan về thị trường dây cáp điện hiện tại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất, đảm bảo công trình của bạn luôn được trang bị những sản phẩm chất lượng cao nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *