Trong thế giới của điện và điện tử, việc lựa chọn tiết diện dây dẫn phù hợp không chỉ là một yêu cầu kỹ thuật cơ bản mà còn là yếu tố sống còn đảm bảo an toàn, hiệu quả và tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống. Một sợi dây quá nhỏ so với tải sẽ dẫn đến hiện tượng quá nhiệt, sụt áp, gây lãng phí năng lượng và tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ đáng sợ. Ngược lại, một sợi dây quá lớn lại gây tốn kém chi phí đầu tư không cần thiết. Thấu hiểu tầm quan trọng của quyết định này, Linhkien283 – chuyên cung cấp linh kiện các loại, máy in 3D và linh kiện cơ khí, mang đến cho bạn cẩm nang chi tiết về bảng tra tiết diện dây dẫn Cadivi, giúp bạn đưa ra lựa chọn thông minh và chính xác nhất cho mọi công trình.
Tầm Quan Trọng Của Bảng Tra Tiết Diện Dây Dẫn Trong Mọi Công Trình Điện
Việc xác định đúng tiết diện dây dẫn điện là nền tảng vững chắc cho bất kỳ hệ thống điện nào, từ quy mô hộ gia đình đến các dự án công nghiệp lớn. Dây dẫn là “mạch máu” truyền tải năng lượng, và nếu những mạch máu này không đủ khỏe, cả hệ thống sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Bảng tra tiết diện dây dẫn giúp các kỹ sư, thợ điện và cả người dùng cuối tính toán, lựa chọn loại dây cáp có khả năng chịu tải phù hợp với dòng điện định mức và công suất của thiết bị, đồng thời tính đến các yếu tố môi trường và phương pháp lắp đặt.
Việc bỏ qua bước quan trọng này hoặc chỉ dựa vào cảm tính có thể dẫn đến nhiều hậu quả tai hại. Dây dẫn bị quá tải sẽ nóng lên nhanh chóng, làm hỏng lớp cách điện, gây chập cháy hoặc thậm chí phá hủy thiết bị. Hơn nữa, sụt áp trên đường dây cũng là một vấn đề nghiêm trọng, làm giảm hiệu suất hoạt động của các thiết bị điện và tăng chi phí điện năng. Vì vậy, việc tham khảo bảng tra tiết diện dây dẫn chính là kim chỉ nam giúp chúng ta đảm bảo an toàn, tiết kiệm và vận hành ổn định cho hệ thống điện của mình.
Tiết Diện Dây Dẫn Cadivi: Lựa Chọn Cho Lắp Đặt Trên Không
Khi thiết kế hệ thống điện đi nổi hoặc lắp đặt trên không, các loại cáp điện với vật liệu cách điện khác nhau sẽ có đặc tính chịu tải và sụt áp khác nhau. Cadivi cung cấp các dòng sản phẩm như CVV (cách điện PVC) và CXV (cách điện XLPE) được thiết kế đặc biệt cho những điều kiện này. Việc hiểu rõ từng loại và tham khảo bảng tra tiết diện dây dẫn Cadivi là cực kỳ cần thiết để đảm bảo hệ thống vận hành trơn tru dưới điều kiện nhiệt độ không khí và nhiệt độ ruột dẫn tiêu chuẩn.
Thông thường, với nhiệt độ không khí 30°C và nhiệt độ ruột dẫn tối đa 70°C cho cáp CVV, hoặc 90°C cho cáp CXV, các bảng tra sẽ cung cấp thông số dòng điện định mức (A) và độ sụt áp (mV/A/m) tương ứng với từng tiết diện ruột dẫn. Cáp CXV với cách điện XLPE thường có khả năng chịu nhiệt độ cao hơn, cho phép tải dòng điện lớn hơn so với cáp CVV cùng tiết diện, đây là một điểm cộng đáng lưu ý khi bạn cần tối ưu hiệu suất tải.
Bảng Tra Tiết Diện Dây Dẫn Cho Cáp CVV Lắp Đặt Trên Không
Đây là bảng dành cho cáp CVV ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp đặt trên không.
Thông số lắp đặt: Nhiệt độ không khí 30°C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa 70°C.
| Tiết diện ruột dẫn (mm²) | Dòng điện định mức (A) | Độ sụt áp (mV/A/m) |
|---|---|---|
| 1.5 | 20 | 25 |
| 2.5 | 27 | 15 |
| 4 | 37 | 9.5 |
| 6 | 47 | 6.4 |
| 10 | 65 | 3.8 |
| 16 | 87 | 2.4 |
| 25 | 114 | 1.55 |
| 35 | 140 | 1.1 |
| 50 | 189 | 0.82 |
| 70 | 215 | 0.57 |
| 95 | 260 | 0.42 |
| 120 | 324 | 0.35 |
| 150 | 384 | 0.29 |
| 185 | 405 | 0.25 |
| 240 | 518 | 0.21 |
| 300 | 570 | 0.19 |
| 400 | 660 | 0.17 |
| 500 | 792 | 0.16 |
| 630 | 904 | 0.15 |
| 800 | 1030 | 0.15 |
Bảng Tra Tiết Diện Dây Dẫn Cho Cáp CXV Lắp Đặt Trên Không
Đây là bảng dành cho cáp CXV ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp đặt trên không.
Thông số lắp đặt: Nhiệt độ không khí 30°C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa 90°C.
| Tiết diện ruột dẫn (mm²) | Dòng điện định mức (A) | Độ sụt áp (mV/A/m) |
|---|---|---|
| 1.5 | 26 | 31 |
| 2.5 | 36 | 19 |
| 4 | 49 | 12 |
| 6 | 63 | 7.9 |
| 10 | 86 | 4.7 |
| 16 | 115 | 2.9 |
| 25 | 149 | 1.9 |
| 35 | 185 | 1.35 |
| 50 | 225 | 0.87 |
| 70 | 289 | 0.62 |
| 95 | 352 | 0.47 |
| 120 | 410 | 0.39 |
| 150 | 473 | 0.33 |
| 185 | 542 | 0.28 |
| 240 | 641 | 0.24 |
| 300 | 741 | 0.21 |
| 400 | 830 | 0.195 |
| 500 | 905 | 0.180 |
| 630 | 1019 | 0.170 |
| 800 | 1202 | – |
Hướng Dẫn Tra Cáp Cadivi Chôn Ngầm: Trong Đất và Trong Ống
Việc lắp đặt dây cáp điện ngầm đòi hỏi sự tính toán cẩn thận hơn nhiều so với lắp đặt trên không, bởi môi trường đất có các yếu tố phức tạp như nhiệt trở suất và nhiệt độ đất. Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng tản nhiệt của cáp, từ đó quyết định dòng điện định mức an toàn mà cáp có thể chịu được. Cadivi cung cấp các dòng cáp có giáp bảo vệ (CVV/DTA, CVV/WA, CXV/DTA, CXV/WA) chuyên dụng cho việc chôn trực tiếp trong đất hoặc đi trong ống ngầm, và việc tham khảo bảng tra tiết diện dây dẫn là bước không thể thiếu.
Các bảng tra dưới đây sẽ cung cấp dữ liệu chi tiết về dòng điện định mức và độ sụt áp cho cáp Cadivi khi được chôn trực tiếp hoặc luồn trong ống, dựa trên các thông số môi trường chuẩn như nhiệt trở suất của đất 1.2 °Cm/W, nhiệt độ đất 15°C và độ sâu chôn cáp 0.5m. Đặc biệt, bạn cần lưu ý đến nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn, là 70°C cho cáp cách điện PVC và 90°C cho cáp cách điện XLPE, để đảm bảo lựa chọn chính xác.
Bảng Tra Cáp CVV Chôn Trực Tiếp Trong Đất
Bảng này áp dụng cho cáp Cadivi CVV/DTA, CVV/WA ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trực tiếp trong đất.
Thông số lắp đặt: Nhiệt trở suất của đất: 1.2 °Cm/W, Nhiệt độ đất: 15°C, Độ sâu chôn cáp: 0.5m, Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn: 70°C.
| Tiết diện ruột dẫn (mm²) | 1 lõi (A/mV) | 2 lõi – 2 cáp đặt cách khoảng (A/mV) | 2 lõi – 3 cáp tiếp xúc nhau (A/mV) | 3 và 4 lõi (A/mV) |
|---|---|---|---|---|
| 1.5 | 33/32 | 29/25 | 32/29 | 27/25 |
| 2.5 | 44/20 | 38/15 | 41/17 | 35/15 |
| 4 | 59/11 | 53/9.5 | 55/11 | 47/9.5 |
| 6 | 75/9 | 66/6.4 | 69/7.4 | 59/6.4 |
| 10 | 101/4.8 | 86/3.8 | 92/4.4 | 78/3.8 |
| 16 | 128/3.2 | 110/2.4 | 119/2.8 | 101/2.4 |
| 25 | 168/1.9 | 142/1.5 | 158/1.7 | 132/1.5 |
| 35 | 201/1.4 | 170/1.1 | 190/1.3 | 159/1.1 |
| 50 | 238/0.97 | 203/0.82 | 225/0.94 | 188/0.82 |
| 70 | 292/0.67 | 248/0.58 | 277/0.66 | 233/0.57 |
| 95 | 349/0.50 | 297/0.44 | 332/0.49 | 279/0.42 |
| 120 | 396/0.42 | 337/0.36 | 377/0.40 | 317/0.35 |
| 150 | 443/0.36 | 376/0.31 | 422/0.34 | 355/0.29 |
| 185 | 497/0.31 | 423/0.27 | 478/0.29 | 401/0.25 |
| 240 | 571/0.26 | 485/0.23 | 561/0.24 | 462/0.21 |
| 300 | 640/0.23 | 542/0.20 | 616/0.21 | 517/0.18 |
| 400 | 708/0.22 | 600/0.19 | 693/0.19 | 580/0.17 |
| 500 | 780/0.20 | 660/0.18 | – | – |
| 630 | 856/0.19 | 721/0.16 | – | – |
| 800 | 895/0.18 | 756/0.16 | – | – |
| 1000 | 939/0.18 | 797/0.15 | – | – |
Bảng Tra Cáp CVV Đi Trong Ống Đơn Tuyến Chôn Trong Đất
Bảng này áp dụng cho cáp CVV/DTA, CVV/WA ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất.
Thông số lắp đặt: Nhiệt trở suất của đất: 1.2 °Cm/W, Nhiệt độ đất: 15°C, Độ sâu chôn cáp: 0.5m, Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn: 70°C.
| Tiết diện ruột dẫn (mm²) | 1 lõi (A/mV) | 2 lõi – 2 cáp ống tiếp xúc (A/mV) | 2 lõi – 3 cáp ống xếp hình ba lá (A/mV) | 3 và 4 lõi (A/mV) |
|---|---|---|---|---|
| 1.5 | 30/34 | 28/27 | 26/29 | 22/25 |
| 2.5 | 41/22 | 35/16 | 34/17 | 29/15 |
| 4.0 | 59/12 | 48/10.5 | 45/11 | 38/9.5 |
| 6.0 | 69/10 | 60/7.0 | 57/7.4 | 48/6.4 |
| 10 | 90/5.0 | 84/4.0 | 76/4.4 | 64/3.8 |
| 16 | 114/3.4 | 107/2.6 | 98/2.8 | 83/2.4 |
| 25 | 150/2.0 | 139/1.6 | 129/1.7 | 107/1.5 |
| 35 | 175/1.4 | 168/1.2 | 154/1.3 | 129/1.1 |
| 50 | 216/1.0 | 199/0.88 | 183/0.94 | 153/0.82 |
| 70 | 262/0.76 | 241/0.66 | 225/0.66 | 190/0.57 |
| 95 | 308/0.61 | 282/0.53 | 271/0.49 | 228/0.42 |
| 120 | 341/0.54 | 311/0.47 | 309/0.40 | 260/0.35 |
| 150 | 375/0.48 | 342/0.42 | 346/0.34 | 292/0.29 |
| 185 | 414/0.44 | 375/0.38 | 393/0.29 | 331/0.25 |
| 240 | 463/0.40 | 419/0.34 | 455/0.24 | 382/0.21 |
| 300 | 509/0.37 | 459/0.32 | 510/0.21 | 428/0.18 |
| 400 | 545/0.34 | 489/0.30 | 574/0.19 | 490/0.17 |
| 500 | 585/0.32 | 523/0.28 | – | – |
| 630 | 632/0.30 | 563/0.26 | – | – |
| 800 | 662/0.28 | 587/0.25 | – | – |
| 1000 | 703/0.27 | 621/0.23 | – | – |
Bảng Tra Cáp CXV Chôn Trực Tiếp Trong Đất
Bảng này áp dụng cho cáp CXV/DTA, CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trực tiếp trong đất.
Thông số lắp đặt: Nhiệt trở suất của đất: 1.2 °Cm/W, Nhiệt độ đất: 15°C, Độ sâu chôn cáp: 0.5m, Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn: 90°C.
| Tiết diện ruột dẫn (mm²) | Cáp 1 lõi, giáp sợi nhôm – 2 cáp tiếp xúc 1 pha (A/mV) | Cáp 1 lõi, giáp sợi nhôm – 3 cáp hình 3 lá 3 pha (A/mV) | Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép – 2 lõi 1 pha (A/mV) | Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép – 3 hay 4 lõi (A/mV) |
|---|---|---|---|---|
| 16 | 142/2.9 | 135/2.57 | 140/2.90 | 115/2.60 |
| 25 | 185/1.88 | 172/1.55 | 180/1.90 | 150/1.60 |
| 35 | 226/1.27 | 208/1.17 | 215/1.30 | 180/1.20 |
| 50 | 275/0.99 | 235/0.86 | 255/1.00 | 215/0.87 |
| 70 | 340/0.70 | 290/0.61 | 315/0.70 | 265/0.61 |
| 95 | 405/0.53 | 345/0.46 | 380/0.52 | 315/0.45 |
| 120 | 460/0.43 | 390/0.37 | 430/0.42 | 360/0.36 |
| 150 | 510/0.37 | 435/0.32 | 480/0.35 | 405/0.30 |
| 185 | 580/0.31 | 490/0.27 | 540/0.29 | 460/0.25 |
| 240 | 670/0.26 | 560/0.23 | 630/0.24 | 530/0.21 |
| 300 | 750/0.24 | 630/0.21 | 700/0.21 | 590/0.19 |
| 400 | 830/0.21 | 700/0.19 | – | – |
| 500 | 910/0.20 | 770/0.18 | – | – |
| 630 | 1000/0.19 | 840/0.17 | – | – |
| 800 | 1117/0.18 | 931/0.16 | – | – |
| 1000 | 1254/0.17 | 1038/0.15 | – | – |
Bảng Tra Cáp CXV Đi Trong Ống Đơn Tuyến Chôn Trong Đất
Bảng này áp dụng cho cáp CXV ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất.
Thông số lắp đặt: Nhiệt trở suất của đất: 1.2 °Cm/W, Nhiệt độ đất: 15°C, Độ sâu chôn cáp: 0.5m, Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn: 90°C.
| Tiết diện ruột dẫn (mm²) | Cáp 1 lõi, giáp sợi nhôm – 2 cáp ống tiếp xúc (A/mV) | Cáp 1 lõi, giáp sợi nhôm – 3 cáp ống hình 3 lá (A/mV) | Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép – 2 lõi (A/mV) | Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép – 3 hay 4 lõi (A/mV) |
|---|---|---|---|---|
| 16 | 140/3.0 | 130/2.70 | 115/2.90 | 94/2.60 |
| 25 | 180/2.0 | 170/1.80 | 145/1.90 | 125/1.60 |
| 35 | 215/1.4 | 205/1.25 | 175/1.30 | 150/1.20 |
| 50 | 255/1.10 | 235/0.93 | 210/1.00 | 175/0.87 |
| 70 | 310/0.80 | 280/0.70 | 260/0.70 | 215/0.61 |
| 95 | 365/0.65 | 330/0.56 | 310/0.52 | 260/0.45 |
| 120 | 410/0.55 | 370/0.48 | 355/0.42 | 300/0.36 |
| 150 | 445/0.50 | 405/0.43 | 400/0.35 | 335/0.30 |
| 185 | 485/0.45 | 440/0.39 | 455/0.29 | 380/0.25 |
| 240 | 550/0.40 | 500/0.35 | 520/0.24 | 440/0.21 |
| 300 | 610/0.37 | 550/0.32 | 590/0.21 | 495/0.19 |
| 400 | 640/0.35 | 580/0.30 | – | – |
| 500 | 690/0.33 | 620/0.28 | – | – |
| 630 | 750/0.30 | 670/0.26 | – | – |
| 800 | 828/0.28 | 735/0.24 | – | – |
| 1000 | 919/0.26 | 811/0.22 | – | – |
Phân Loại Và Bảng Tra Tiết Diện Dây Dẫn Cho Ứng Dụng Chuyên Biệt
Ngoài các loại cáp điện lực thông thường, Cadivi còn cung cấp nhiều dòng cáp chuyên biệt khác, mỗi loại có bảng tra tiết diện dây dẫn riêng để đảm bảo hiệu suất tối ưu và an toàn. Các loại cáp này bao gồm cáp điều khiển, cáp multiplex, dây điện lực bọc PVC/XLPE không vỏ bọc, và dây bọc nhựa PVC thông dụng. Việc lựa chọn đúng loại cáp và tiết diện cho từng ứng dụng cụ thể là yếu tố quyết định sự ổn định và tin cậy của hệ thống.
Cáp điều khiển, chẳng hạn, thường được sử dụng trong các mạch điều khiển tín hiệu, nơi dòng điện không quá lớn nhưng độ ổn định và khả năng chống nhiễu là cực kỳ quan trọng. Cáp multiplex lại được thiết kế cho các ứng dụng cần nhiều lõi dây nhỏ gọn. Dây điện lực không vỏ bọc và dây bọc nhựa PVC thông dụng lại là lựa chọn phổ biến cho các kết nối trong nhà hoặc các mạch nhánh tải nhẹ. Hãy cùng tìm hiểu các bảng tra chi tiết cho những loại cáp đặc thù này.
Bảng Tra Cáp Điều Khiển Cách Điện PVC (DVV) Lắp Đặt Trên Không
Áp dụng cho cáp điều khiển, cách điện PVC, vỏ PVC – ký hiệu DVV.
Thông số lắp đặt: Nhiệt độ không khí 30°C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa 70°C.
| Cỡ cáp điện (mm²) | Dòng điện định mức (A) | Độ sụt áp (mV/A/m) |
|---|---|---|
| 1.5 | 18 | 25 |
| 2.5 | 25 | 15 |
| 4.0 | 33 | 9.5 |
| 6.0 | 42 | 6.4 |
| 10 | 58 | 3.8 |
| 16 | 77 | 2.4 |
Bảng Tra Cáp Điều Khiển Cách Điện XLPE (DXV) Lắp Đặt Trên Không
Áp dụng cho cáp điều khiển, cách điện XLPE, vỏ PVC – ký hiệu DXV.
Thông số lắp đặt: Nhiệt độ không khí 30°C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa 90°C.
| Cỡ cáp điện (mm²) | Dòng điện định mức (A) | Độ sụt áp (mV/A/m) |
|---|---|---|
| 1.5 | 22 | 27 |
| 2.5 | 31 | 17 |
| 4.0 | 42 | 10 |
| 6.0 | 54 | 6.8 |
| 10 | 74 | 4.1 |
| 16 | 99 | 2.6 |
Bảng Tra Cáp Điện Multiplex
Áp dụng cho cáp điện Multiplex, bọc PVC hoặc XLPE.
| Cỡ cáp điện (mm²) | Duplex CV (A) | Duplex CX (A) | Triplex CV (A) | Triplex CX (A) | Quadruplex CV (A) | Quadruplex CX (A) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 37 | 49 | 33 | 45 | 31 | 40 |
| 6 | 47 | 63 | 43 | 60 | 41 | 56 |
| 10 | 65 | 86 | 59 | 80 | 56 | 76 |
| 16 | 87 | 115 | 79 | 110 | 76 | 108 |
| 25 | 114 | 149 | 104 | 135 | 101 | 130 |
| 35 | 140 | 185 | 129 | 169 | 125 | 164 |
| 50 | 189 | 225 | 167 | 207 | 151 | 202 |
| 70 | 215 | 289 | 214 | 268 | 192 | 262 |
Bảng Tra Dây Điện Lực Bọc PVC Hoặc XLPE (Không Vỏ Bọc)
Áp dụng cho dây điện lực không vỏ bọc, cách điện PVC hoặc XLPE.
Thông số lắp đặt: Nhiệt độ không khí 30°C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa 70°C (PVC) hoặc 90°C (XLPE).
| Cỡ cáp điện (mm²) | Dây điện lực bọc PVC (A/mV) | Dây điện lực bọc XLPE (A/mV) |
|---|---|---|
| 1.0 | 15/38 | 20/40 |
| 1.5 | 20/25 | 26/31 |
| 2.5 | 27/15 | 36/19 |
| 4 | 37/9.5 | 49/12 |
| 6 | 47/6.4 | 63/7.9 |
| 10 | 65/3.0 | 86/4.7 |
| 16 | 87/2.4 | 115/2.9 |
| 25 | 114/1.55 | 149/1.9 |
| 35 | 140/1.10 | 185/1.35 |
| 50 | 189/0.82 | 225/0.87 |
| 70 | 215/0.57 | 289/0.62 |
| 95 | 260/0.42 | 352/0.47 |
| 120 | 324/0.35 | 410/0.39 |
| 150 | 384/0.29 | 473/0.33 |
| 185 | 405/0.25 | 542/0.28 |
| 240 | 518/0.21 | 641/0.24 |
| 300 | 570/0.19 | 741/0.21 |
| 400 | 660/0.17 | 830/0.195 |
| 500 | 792/0.16 | 905/0.180 |
| 630 | 904/0.15 | 1019/0.170 |
| 800 | 1030/0.15 | 1202/- |
Bảng Tra Dây Điện Bọc Nhựa PVC Thông Dụng
Áp dụng cho dây đôi mềm, ruột đồng (VCmd, VCmx, VCmt, VCmo, VCmod) và dây đơn cứng, ruột đồng hoặc nhôm (VC, VA).
| Số lõi | Tiết diện (mm²) | Dây đôi mềm dẹt/xoắn (A) | Dây đôi mềm tròn/oval (A) | Dây đơn cứng ruột đồng (A) | Dây đơn cứng ruột nhôm (A) |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 0.5 | 5 | 7 | – | – |
| 2 | 0.75 | 7 | 10 | – | – |
| 2 | 1.0 | 10 | 11 | 17 (1mm) | – |
| 2 | 1.25 | 12 | 13 | 19 (1.13mm) | – |
| 2 | 1.5 | 14 | 15 | 23 (1.5mm) | – |
| 2 | 2.0 | 16 | 17 | 27 (2.0mm) | – |
| 2 | 2.5 | 18 | 20 | 30 (2.5mm) | 23 |
| 2 | 3.5 | – | 24 | 35 (3mm) | 26 |
| 2 | 4.0 |







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2