Trong xây dựng và các dự án điện dân dụng hay công nghiệp, dây điện và cáp điện đóng vai trò cực kỳ quan trọng, là xương sống của mọi hệ thống. Việc lựa chọn sản phẩm chất lượng cao không chỉ đảm bảo an toàn, hiệu suất hoạt động mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ của toàn bộ công trình. Dây cáp điện Trần Phú từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam, được tin dùng nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và uy tín trên thị trường.
Tại Linhkien283, chúng tôi tự hào là nhà cung cấp linh kiện các loại, máy in 3D, linh kiện cơ khí, và đặc biệt là các sản phẩm dây cáp điện chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Trần Phú. Để giúp quý khách hàng dễ dàng hơn trong việc dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp, chúng tôi xin gửi đến quý vị bảng giá dây điện trần phú mới nhất năm 2024, áp dụng từ ngày 01 tháng 7. Bảng giá này được tổng hợp chi tiết, đầy đủ các loại dây điện dân dụng và cáp điện hạ thế, đảm bảo tính chính xác và minh bạch.
Với mong muốn mang lại trải nghiệm mua sắm tốt nhất, Linhkien283 cam kết cung cấp các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chính hãng 100%, mới nguyên, chưa qua sử dụng, cùng mức giá cạnh tranh nhất. Chúng tôi hiểu rằng việc nắm rõ thông tin giá cả là bước đầu tiên để đưa ra quyết định mua hàng thông minh, vì vậy hãy cùng chúng tôi khám phá bảng giá chi tiết dưới đây.
Tổng Quan Về Dây Điện Dân Dụng Trần Phú
Dây điện dân dụng Trần Phú là lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhà ở, văn phòng và các hệ thống điện sinh hoạt. Với đa dạng chủng loại từ dây đơn, dây dẹt, dây dính cách, dây xúp đến dây tròn, các sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu lắp đặt và sử dụng trong gia đình.
Tất cả dây điện dân dụng Trần Phú đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 60227-3 và IEC 60227-5, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và an toàn tối đa. Chúng có khả năng hoạt động tốt trong dải điện áp 300/500V hoặc 450/750V, phù hợp với hệ thống điện lưới Việt Nam. Cấu tạo chính của các loại dây này thường là ruột đồng (Cu) cách điện bằng PVC hoặc bọc thêm lớp vỏ PVC bên ngoài (Cu/PVC; Cu/PVC/PVC), mang lại độ bền cơ học và khả năng chống chịu môi trường tốt.
Bảng Giá Chi Tiết Dây Điện Dân Dụng Trần Phú (Cập Nhật Tháng 7/2024)
Dưới đây là bảng giá cập nhật cho các loại dây điện dân dụng Trần Phú, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của mình.
Dây Đơn 7 Sợi Bọc Nhựa – Cu/PVC
Loại dây này có ruột đồng gồm 7 sợi xoắn, cách điện bằng PVC, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ linh hoạt tương đối. Dây có nhiều màu sắc (đỏ, xanh, vàng, tiếp địa) để phân biệt pha và mục đích sử dụng.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,700 |
| 2 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,430 |
| 3 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 19,030 |
| 4 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 28,050 |
Dây Đơn – Cu/PVC
Dây đơn Trần Phú với ruột đồng và cách điện PVC là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng điện dân dụng. Sản phẩm cũng có nhiều màu sắc tương tự dây đơn 7 sợi, phục vụ cho việc lắp đặt an toàn và đúng quy cách. Nếu bạn đang tìm kiếm giá dây điện 1 lõi đồng chất lượng, đây là một lựa chọn đáng cân nhắc.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 5 | Dây đơn VCm 1×0,75 | m | 3,982 |
| 6 | Dây đơn VCm 1×1,0 | m | 5,093 |
| 7 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,525 |
| 8 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,232 |
| 9 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 18,810 |
| 10 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 27,940 |
| 11 | Dây đơn VCm 1×10 | m | 49,500 |
Dây Dẹt – Cu/PVC/PVC
Dây dẹt Trần Phú, với ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, thường được sử dụng cho các vị trí yêu cầu tính thẩm mỹ cao hoặc không gian hẹp.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 12 | Dây dẹt VCm-D 2×0,75 | m | 9,130 |
| 13 | Dây dẹt VCm-D 2×1,0 | m | 11,660 |
| 14 | Dây dẹt VCm-D 2×1,5 | m | 16,060 |
| 15 | Dây dẹt VCm-D 2×2,5 | m | 26,389 |
| 16 | Dây dẹt VCm-D 2×4,0 | m | 39,710 |
| 17 | Dây dẹt VCm-D 2×6,0 | m | 58,740 |
| 18 | Dây dẹt VCm-D 3×0,75 | m | 13,530 |
Dây Xúp – Cu/PVC
Dây xúp Trần Phú là loại dây ruột đồng, cách điện PVC, thường được dùng cho các thiết bị điện di động hoặc các kết nối cần sự linh hoạt cao.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 19 | Dây xúp VCm-X 2×0,75 | m | 7,810 |
Dây Tròn 2, 3, 4 Ruột Mềm – Cu/PVC/PVC
Dây tròn ruột mềm Trần Phú, với cấu tạo Cu/PVC/PVC, mang lại độ linh hoạt tối ưu và khả năng chịu lực tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các đường dây điện trong nhà hoặc các thiết bị cần di chuyển nhiều.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 20 | Dây tròn VCm-T 2×0,75 | m | 10,340 |
| 21 | Dây tròn VCm-T 2×1,0 | m | 12,650 |
| 22 | Dây tròn VCm-T 2×1,5 | m | 17,600 |
| 23 | Dây tròn VCm-T 2×2,5 | m | 28,380 |
| 24 | Dây tròn VCm-T 2×4,0 | m | 43,230 |
| 25 | Dây tròn VCm-T 2×6,0 | m | 64,020 |
| 26 | Dây tròn VCm-T 3×0,75 | m | 14,520 |
| 27 | Dây tròn VCm-T 3×1,0 | m | 17,930 |
| 28 | Dây tròn VCm-T 3×1,5 | m | 25,080 |
| 29 | Dây tròn VCm-T 3×2,5 | m | 40,810 |
| 30 | Dây tròn VCm-T 3×4,0 | m | 61,710 |
| 31 | Dây tròn VCm-T 3×6,0 | m | 92,290 |
| 32 | Dây tròn VCm-T 4×0,75 | m | 18,810 |
| 33 | Dây tròn VCm-T 4×1,0 | m | 23,760 |
| 34 | Dây tròn VCm-T 4×1,5 | m | 32,890 |
| 35 | Dây tròn VCm-T 4×2,5 | m | 53,020 |
| 36 | Dây tròn VCm-T 4×4,0 | m | 80,850 |
| 37 | Dây tròn VCm-T 4×6,0 | m | 119,900 |
Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Vui lòng liên hệ Linhkien283 để nhận báo giá chính xác nhất.
Khám Phá Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú – Nền Tảng Cho Mọi Công Trình
Cáp điện hạ thế Trần Phú là giải pháp không thể thiếu cho các công trình lớn hơn như nhà xưởng, khu dân cư, hệ thống cấp điện chính cho các tòa nhà, và các ứng dụng truyền tải điện áp thấp. Với khả năng chịu tải cao và độ bền vượt trội, cáp hạ thế Trần Phú đảm bảo sự ổn định và an toàn cho toàn bộ hệ thống điện.
Các sản phẩm cáp hạ thế của Trần Phú tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật hàng đầu như TCVN 5935-1 (tương đương IEC 60502-1) và TCVN 6612 (tương đương IEC 60228), cho thấy cam kết về chất lượng và độ tin cậy. Chúng được thiết kế để sử dụng ở điện áp 0,6/1kV, phù hợp với các yêu cầu của lưới điện hạ áp. Cấu tạo của cáp điện hạ thế cũng rất đa dạng, từ cáp CV (Cu/PVC), cáp CVV (Cu/PVC/PVC) đến cáp CXV (Cu/XLPE/PVC) và các loại cáp ngầm chuyên dụng, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của dự án.
Bảng Giá Chi Tiết Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú (Cập Nhật Tháng 7/2024)
Dưới đây là bảng giá các loại cáp điện hạ thế Trần Phú phổ biến, giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan về chi phí đầu tư cho hệ thống điện của mình.
Cáp Đơn CV – Hạ Thế (Cu/PVC)
Cáp đơn CV với ruột đồng và lớp cách điện PVC, là lựa chọn cơ bản cho việc truyền tải điện hạ thế.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp CV – 10 | m | 40,500 |
| 2 | Cáp CV – 16 | m | 66,000 |
| 3 | Cáp CV – 25 | m | 105,000 |
| 4 | Cáp CV – 35 | m | 144,000 |
| 5 | Cáp CV – 50 | m | 200,000 |
| 6 | Cáp CV – 70 | m | 282,000 |
| 7 | Cáp CV – 95 | m | 387,000 |
| 8 | Cáp CV – 120 | m | 486,000 |
| 9 | Cáp CV – 150 | m | 606,000 |
| 10 | Cáp CV – 185 | m | 760,000 |
| 11 | Cáp CV – 240 | m | 9,897,000 |
| 12 | Cáp CV – 300 | m | 1,211,500 |
| 13 | Cáp CV – 400 | m | 1,557,700 |
Cáp CVV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 1 lõi là loại cáp ruột đồng, cách điện PVC và có vỏ bọc PVC bên ngoài, tăng cường khả năng bảo vệ và độ bền. Với các kích thước phổ biến, loại cáp này được sử dụng rộng rãi. Ví dụ, để tham khảo chi tiết hơn, bạn có thể xem thêm giá dây điện 2.5 cho ứng dụng tương đương.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 14 | Cáp CVV – (1 x 2,5) | m | 14,350 |
| 15 | Cáp CVV – (1 x 4) | m | 20,900 |
| 16 | Cáp CVV – (1 x 6) | m | 29,400 |
| 17 | Cáp CVV – (1 x 10) | m | 43,300 |
| 18 | Cáp CVV – (1 x 16) | m | 69,600 |
| 19 | Cáp CVV – (1 x 25) | m | 111,500 |
| 20 | Cáp CVV – (1 x 35) | m | 151,900 |
| 21 | Cáp CVV – (1 x 50) | m | 205,000 |
| 22 | Cáp CVV – (1 x 70) | m | 290,000 |
| 23 | Cáp CVV – (1 x 95) | m | 405,000 |
| 24 | Cáp CVV – (1 x 120) | m | 509,000 |
| 25 | Cáp CVV – (1 x 150) | m | 639,000 |
| 26 | Cáp CVV – (1 x 185) | m | 802,000 |
| 27 | Cáp CVV – (1 x 240) | m | 1,005,600 |
| 28 | Cáp CVV – (1 x 300) | m | 1,327,000 |
| 29 | Cáp CVV – (1 x 400) | m | 1,655,000 |
Cáp CVV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 2 lõi thường được sử dụng cho các hệ thống điện 1 pha hoặc làm cáp cấp nguồn cho các thiết bị.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 30 | Cáp CVV – (2 x 2,5) | m | 26,500 |
| 31 | Cáp CVV – (2 x 4) | m | 42,300 |
| 32 | Cáp CVV – (2 x 6) | m | 58,700 |
| 33 | Cáp CVV – (2 x 10) | m | 89,200 |
| 34 | Cáp CVV – (2 x 16) | m | 151,500 |
| 35 | Cáp CVV – (2 x 25) | m | 221,400 |
| 36 | Cáp CVV – (2 x 35) | m | 312,800 |
| 37 | Cáp CVV – (2 x 50) | m | 423,200 |
| 38 | Cáp CVV – (2 x 70) | m | 582,600 |
| 39 | Cáp CVV – (2 x 95) | m | 797,400 |
| 40 | Cáp CVV – (2 x 120) | m | 979,600 |
| 41 | Cáp CVV – (2 x 150) | m | 1,162,000 |
| 42 | Cáp CVV – (2 x 185) | m | 1,443,000 |
| 43 | Cáp CVV – (2 x 240) | m | 1,887,000 |
| 44 | Cáp CVV – (2 x 300) | m | 2,365,000 |
| 45 | Cáp CVV – (2 x 400) | m | 3,014,000 |
Cáp CVV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 3 lõi là giải pháp cho hệ thống điện 3 pha, đảm bảo truyền tải điện năng hiệu quả.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 46 | Cáp CVV – (3 x 2,5) | m | 38,000 |
| 47 | Cáp CVV – (3 x 4) | m | 62,300 |
| 48 | Cáp CVV – (3 x 6) | m | 86,600 |
| 49 | Cáp CVV – (3 x 10) | m | 129,300 |
| 50 | Cáp CVV – (3 x 16) | m | 203,000 |
| 51 | Cáp CVV – (3 x 25) | m | 317,000 |
| 52 | Cáp CVV – (3 x 35) | m | 427,000 |
| 53 | Cáp CVV – (3 x 50) | m | 623,000 |
| 54 | Cáp CVV – (3 x 70) | m | 819,000 |
| 55 | Cáp CVV – (3 x 95) | m | 1,108,000 |
| 56 | Cáp CVV – (3 x 120) | m | 1,385,000 |
| 57 | Cáp CVV – (3 x 150) | m | 1,782,000 |
| 58 | Cáp CVV – (3 x 185) | m | 2,150,000 |
| 59 | Cáp CVV – (3 x 240) | m | 2,690,000 |
| 60 | Cáp CVV – (3 x 300) | m | 3,550,000 |
Cáp CVV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Loại cáp này bao gồm 3 lõi chính và 1 lõi trung tính hoặc đất, rất phù hợp cho các hệ thống điện 3 pha có dây trung tính. Để có cái nhìn toàn diện hơn về thị trường, bạn cũng có thể tham khảo thêm giá dây điện nhôm 2×35 cho các dự án đặc thù.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 61 | Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) | m | 54,300 |
| 62 | Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5) | m | 79,600 |
| 63 | Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 111,000 |
| 64 | Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 170,500 |
| 65 | Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 258,900 |
| 66 | Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 437,000 |
| 67 | Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 573,800 |
| 68 | Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 587,400 |
| 69 | Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 801,000 |
| 70 | Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 849,000 |
| 71 | Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,110,000 |
| 72 | Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,210,000 |
| 73 | Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,362,500 |
| 74 | Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,443,800 |
| 75 | Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,725,000 |
| 76 | Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 1,837,500 |
| 77 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,075,000 |
| 78 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,194,000 |
| 79 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,287,500 |
| 80 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,625,000 |
| 81 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,743,800 |
| 82 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 2,855,000 |
| 83 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,408,000 |
| 84 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,537,000 |
| 85 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,683,000 |
| 86 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,267,000 |
| 87 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,413,000 |
| 88 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,640,000 |
Cáp CVV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 4 lõi cung cấp giải pháp cho các hệ thống điện 3 pha với dây trung tính và dây đất, đảm bảo an toàn và hiệu suất tối ưu.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 89 | Cáp CVV – (4 x 2,5) | m | 50,000 |
| 90 | Cáp CVV – (4 x 4) | m | 80,800 |
| 91 | Cáp CVV – (4 x 6) | m | 112,000 |
| 92 | Cáp CVV – (4 x 10) | m | 170,800 |
| 93 | Cáp CVV – (4 x 16) | m | 265,400 |
| 94 | Cáp CVV – (4 x 25) | m | 417,700 |
| 95 | Cáp CVV – (4 x 35) | m | 554,000 |
| 96 | Cáp CVV – (4 x 50) | m | 730,000 |
| 97 | Cáp CVV – (4 x 70) | m | 1,050,000 |
| 98 | Cáp CVV – (4 x 95) | m | 1,469,000 |
| 99 | Cáp CVV – (4 x 120) | m | 1,824,000 |
| 100 | Cáp CVV – (4 x 150) | m | 2,162,000 |
| 101 | Cáp CVV – (4 x 185) | m | 2,828,000 |
| 102 | Cáp CVV – (4 x 240) | m | 3,542,000 |
| 103 | Cáp CVV – (4 x 300) | m | 4,630,000 |
Cáp CXV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV sử dụng vật liệu cách điện XLPE, mang lại khả năng chịu nhiệt và dòng điện tốt hơn so với PVC, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 104 | Cáp CXV – (1 x 1,5) | m | 8,600 |
| 105 | Cáp CXV – (1 x 2,5) | m | 13,000 |
| 106 | Cáp CXV – (1 x 4) | m | 19,900 |
| 107 | Cáp CXV – (1 x 6) | m | 28,900 |
| 108 | Cáp CXV – (1 x 10) | m | 44,100 |
| 109 | Cáp CXV – (1 x 16) | m | 68,600 |
| 110 | Cáp CXV – (1 x 25) | m | 109,000 |
| 111 | Cáp CXV – (1 x 35) | m | 149,000 |
| 112 | Cáp CXV – (1 x 50) | m | 205,000 |
| 113 | Cáp CXV – (1 x 70) | m | 290,000 |
| 114 | Cáp CXV – (1 x 95) | m | 404,900 |
| 115 | Cáp CXV – (1 x 120) | m | 501,000 |
| 116 | Cáp CXV – (1 x 150) | m | 628,000 |
| 117 | Cáp CXV – (1 x 185) | m | 789,000 |
| 118 | Cáp CXV – (1 x 240) | m | 990,000 |
| 119 | Cáp CXV – (1 x 300) | m | 1,298,000 |
| 120 | Cáp CXV – (1 x 400) | m | 1,685,000 |
Cáp CXV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV 2 lõi thường được sử dụng cho các mạch điện 1 pha công suất lớn hoặc làm cáp nguồn chính.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 121 | Cáp CXV – (2 x 1,5) | m | 19,100 |
| 122 | Cáp CXV – (2 x 2,5) | m | 29,600 |
| 123 | Cáp CXV – (2 x 4) | m | 42,000 |
| 124 | Cáp CXV – (2 x 6) | m | 61,000 |
| 125 | Cáp CXV – (2 x 10) | m | 94,000 |
| 126 | Cáp CXV – (2 x 16) | m | 144,300 |
| 127 | Cáp CXV – (2 x 25) | m | 220,000 |
| 128 | Cáp CXV – (2 x 35) | m | 299,500 |
| 129 | Cáp CXV – (2 x 50) | m | 410,000 |
| 130 | Cáp CXV – (2 x 70) | m | 595,000 |
| 131 | Cáp CXV – (2 x 95) | m | 812,000 |
| 132 | Cáp CXV – (2 x 120) | m | 990,000 |
| 133 | Cáp CXV – (2 x 150) | m | 1,236,000 |
Cáp CXV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV 3 lõi được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện 3 pha, mang lại hiệu quả truyền tải cao.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 134 | Cáp CXV – (3 x 1,5) | m | 29,500 |
| 135 | Cáp CXV – (3 x 2,5) | m | 42,700 |
| 136 | Cáp CXV – (3 x 4) | m | 62,300 |
| 137 | Cáp CXV – (3 x 6) | m | 88,900 |
| 138 | Cáp CXV – (3 x 10) | m | 138,500 |
| 139 | Cáp CXV – (3 x 16) | m | 207,700 |
| 140 | Cáp CXV – (3 x 25) | m | 330,300 |
| 141 | Cáp CXV – (3 x 35) | m | 449,200 |
| 142 | Cáp CXV – (3 x 50) | m | 630,000 |
| 143 | Cáp CXV – (3 x 70) | m | 880,000 |
| 144 | Cáp CXV – (3 x 95) | m | 1,179,000 |
| 145 | Cáp CXV – (3 x 120) | m | 1,459,000 |
| 146 | Cáp CXV – (3 x 150) | m | 1,832,000 |
| 147 | Cáp CXV – (3 x 185) | m | 2,300,000 |
| 148 | Cáp CXV – (3 x 240) | m | 3,030,000 |
| 149 | Cáp CXV – (3 x 300) | m | 3,785,000 |
| 150 | Cáp CXV – (3 x 400) | m | 4,892,000 |
Cáp CXV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Tương tự cáp CVV 3+1 lõi, loại CXV này cung cấp hiệu suất cao hơn nhờ cách điện XLPE, lý tưởng cho các đường dây chính cần độ ổn định và an toàn vượt trội.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 151 | Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) | m | 49,600 |
| 152 | Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5) | m | 72,700 |
| 153 | Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 105,000 |
| 154 | Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 161,600 |
| 155 | Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 250,000 |
| 156 | Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10) | m | 357,500 |
| 157 | Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 405,000 |
| 158 | Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 518,000 |
| 159 | Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 580,000 |
| 160 | Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 710,000 |
| 161 | Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 790,000 |
| 162 | Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,043,000 |
| 163 | Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,090,000 |
| 164 | Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,439,000 |
| 165 | Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,520,000 |
| 166 | Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,805,000 |
| 167 | Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 1,910,000 |
| 168 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,189,000 |
| 169 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,298,000 |
| 170 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,420,000 |
| 171 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,778,000 |
| 172 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,875,000 |
| 173 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 3,020,000 |
| 174 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,440,000 |
| 175 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,609,000 |
| 176 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,850,000 |
| 177 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,350,000 |
| 178 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,710,000 |
| 179 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,760,000 |
Cáp CXV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV 4 lõi phù hợp cho các hệ thống điện 3 pha cần dây trung tính và dây đất, với ưu điểm cách điện XLPE.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 180 | Cáp CXV – (4 x 1,5) | m | 37,000 |
| 181 | Cáp CXV – (4 x 2,5) | m | 55,000 |
| 182 | Cáp CXV – (4 x 4) | m | 81,000 |
| 183 | Cáp CXV – (4 x 6) | m | 115,000 |
| 184 | Cáp CXV – (4 x 10) | m | 180,000 |
| 185 | Cáp CXV – (4 x 16) | m | 275,000 |
| 186 | Cáp CXV – (4 x 25) | m | 440,000 |
| 187 | Cáp CXV – (4 x 35) | m | 610,000 |
| 188 | Cáp CXV – (4 x 50) | m | 830,000 |
| 189 | Cáp CXV – (4 x 70) | m | 1,190,000 |
| 190 | Cáp CXV – (4 x 95) | m | 1,625,000 |
| 191 | Cáp CXV – (4 x 120) | m | 2,010,000 |
| 192 | Cáp CXV – (4 x 150) | m | 2,524,000 |
| 193 | Cáp CXV – (4 x 185) | m | 3,163,000 |
| 194 | Cáp CXV – (4 x 240) | m | 3,972,000 |
| 195 | Cáp CXV – (4 x 300) | m | 5,044,000 |
| 196 | Cáp CXV – (4 x 400) | m | 6,538,000 |
Cáp CXV 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV 3+2 lõi là lựa chọn linh hoạt cho các ứng dụng đặc biệt, yêu cầu nhiều hơn hai dây phụ trợ ngoài ba pha chính.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 197 | Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5) | m | 58,800 |
| 198 | Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5) | m | 86,600 |
| 199 | Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4) | m | 123,800 |
| 200 | Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6) | m | 189,000 |
| 201 | Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10) | m | 294,000 |
| 202 | Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16) | m | 443,000 |
| 203 | Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16) | m | 564,000 |
| 204 | Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25) | m | 6,635,000 |
| 205 | Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25) | m | 794,000 |
| 206 | Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35) | m | 873,000 |
| 207 | Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35) | m | 1,110,000 |
| 208 | Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50) | m | 1,190,000 |
| 209 | Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50) | m | 1,492,000 |
| 210 | Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70) | m | 1,643,000 |
| 211 | Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70) | m | 1,916,000 |
| 212 | Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95) | m | 2,146,000 |
| 213 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70) | m | 2,273,000 |
| 214 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95) | m | 2,492,000 |
| 215 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120) | m | 2,665,000 |
| 216 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95) | m | 2,903,000 |
| 217 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120) | m | 3,094,000 |
| 218 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150) | m | 3,332,000 |
| 219 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120) | m | 3,728,000 |
| 220 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150) | m | 3,966,000 |
| 221 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185) | m | 4,252,000 |
| 222 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150) | m | 4,680,000 |
| 223 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185) | m | 4,918,000 |
| 224 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240) | m | 5,362,000 |
Bảng Giá Cáp Điện Ngầm Trần Phú – Giải Pháp Bền Vững Cho Hệ Thống Điện Ẩn
Cáp điện ngầm là loại cáp được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp dưới đất hoặc trong các ống dẫn ngầm, bảo vệ hệ thống điện khỏi các tác động bên ngoài như thời tiết, va đập cơ học. Với cấu tạo nhiều lớp bảo vệ, bao gồm ruột đồng (Cu), cách điện XLPE, lớp vỏ PVC và lớp giáp bảo vệ (DATA/DSTA), cáp ngầm Trần Phú đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu suất tối ưu cho các công trình lớn, khu đô thị, nhà máy, nơi yêu cầu tính thẩm mỹ và an toàn cao.
Cáp Ngầm 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 225 | Cáp CXV/DATA – (1 x 25) | m | 125,000 |
| 226 | Cáp CXV/DATA – (1 x 35) | m | 165,000 |
| 227 | Cáp CXV/DATA – (1 x 50) | m | 220,000 |
| 228 | Cáp CXV/DATA – (1 x 70) | m | 320,000 |
| 229 | Cáp CXV/DATA – (1 x 95) | m | 430,000 |
| 230 | Cáp CXV/DATA – (1 x 120) | m | 535,000 |
| 231 | Cáp CXV/DATA – (1 x 150) | m | 660,000 |
| 232 | Cáp CXV/DATA – (1 x 185) | m | 830,000 |
| 233 | Cáp CXV/DATA – (1 x 240) | m | 1,050,000 |
| 234 | Cáp CXV/DATA – (1 x 300) | m | 1,350,000 |
| 235 | Cáp CXV/DATA – (1 x 400) | m | 1,750,000 |
Cáp Ngầm 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 236 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5) | m | 30,000 |
| 237 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5) | m | 43,000 |
| 238 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 4) | m | 55,000 |
| 239 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 6) | m | 72,000 |
| 240 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 10) | m | 104,000 |
| 241 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 16) | m | 161,000 |
| 242 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 25) | m | 240,000 |
| 243 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 35) | m | 325,000 |
| 244 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 50) | m | 430,000 |
| 245 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 70) | m | 620,000 |
| 246 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 95) | m | 850,000 |
| 247 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 120) | m | 1,080,000 |
| 248 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 150) | m | 1,300,000 |
Cáp Ngầm 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 249 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5) | m | 43,000 |
| 250 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5) | m | 55,000 |
| 251 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4) | m | 73,000 |
| 252 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6) | m | 100,000 |
| 253 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10) | m | 155,000 |
| 254 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16) | m | 225,000 |
| 255 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25) | m | 355,000 |
| 256 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35) | m | 480,000 |
| 257 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50) | m | 670,000 |
| 258 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70) | m | 940,000 |
| 259 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95) | m | 1,250,000 |
| 260 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120) | m | 1,523,000 |
| 261 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150) | m | 1,900,000 |
| 262 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185) | m | 2,380,000 |
| 263 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240) | m | 3,120,000 |
| 264 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300) | m | 3,800,000 |
| 265 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 400) | m | 4,900,000 |
Cáp Ngầm 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 266 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5) | m | 61,000 |
| 267 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5) | m | 89,000 |
| 268 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 125,000 |
| 269 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 180,000 |
| 270 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 270,000 |
| 271 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10) | m | 388,000 |
| 272 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 440,000 |
| 273 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 550,000 |
| 274 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 595,000 |
| 275 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 770,000 |
| 276 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 830,000 |
| 277 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,100,000 |
| 278 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,150,000 |
| 279 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,510,000 |
| 280 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,610,000 |
| 281 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,900,000 |
| 282 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 2,000,000 |
| 283 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,250,000 |
| 284 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,370,000 |
| 285 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,460,000 |
| 286 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,870,000 |
| 287 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,980,000 |
| 288 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 3,100,000 |
| 289 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,500,000 |
| 290 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,720,000 |
| 291 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,915,000 |
| 292 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,450,000 |
| 293 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,750,000 |
| 294 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,950,000 |
Cáp Ngầm 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 295 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5) | m | 50,000 |
| 296 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5) | m | 68,000 |
| 297 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 4) | m | 92,000 |
| 298 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 6) | m | 127,000 |
| 299 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 10) | m | 197,000 |
| 300 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 16) | m | 300,000 |
| 301 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 25) | m | 480,000 |
| 302 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 35) | m | 650,000 |
| 303 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 50) | m | 950,000 |
| 304 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 70) | m | 1,270,000 |
| 305 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 95) | m | 1,750,000 |
| 306 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 120) | m | 2,150,000 |
| 307 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 150) | m | 265,000 |
| 308 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 185) | m | 3,320,000 |
| 309 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 240) | m | 4,150,000 |
| 310 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 300) | m | 5,215,000 |
| 311 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 400) | m | 6,750,000 |
Cáp Ngầm 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 312 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5) | m | 73,000 |
| 313 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5) | m | 101,000 |
| 314 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4) | m | 145,000 |
| 315 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6) | m | 208,000 |
| 316 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10) | m | 308,000 |
| 317 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10) | m | 473,000 |
| 318 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16) | m | 590,000 |
| 319 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25) | m | 698,000 |
| 320 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25) | m | 854,000 |
| 321 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35) | m | 917,000 |
| 322 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35) | m | 1,137,000 |
| 323 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50) | m | 1,292,000 |
| 324 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50) | m | 1,580,000 |
| 325 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70) | m | 1,720,000 |
| 326 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70) | m | 2,020,000 |
| 327 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95) | m | 2,227,000 |
| 328 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70) | m | 2,480,000 |
| 329 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95) | m | 2,573,000 |
| 330 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120) | m | 2,827,000 |
| 331 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95) | m | 3,012,000 |
| 332 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120) | m | 3,266,000 |
| 333 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150) | m | 3,635,000 |
| 334 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120) | m | 3,877,000 |
| 335 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150) | m | 4,212,000 |
| 336 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185) | m | 4,430,000 |
| 337 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150) | m | 4,754,000 |
| 338 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185) | m | 5,100,000 |
| 339 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240) | m | 5,515,000 |
Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ Linhkien283.
Cấu Tạo Ruột Dẫn Cáp Điện Trần Phú
Ruột dẫn là phần quan trọng nhất của dây cáp điện, chịu trách nhiệm truyền tải dòng điện. Dây cáp điện Trần Phú nổi tiếng với việc sử dụng ruột dẫn bằng đồng tinh khiết, đảm bảo độ dẫn điện tối ưu và giảm thiểu tổn thất năng lượng.
Cấu trúc ruột dẫn của cáp điện Trần Phú được thiết kế linh hoạt, phù hợp với từng loại dây và mục đích sử dụng. Ví dụ, dây điện dân dụng thường có ruột dẫn là đồng đa sợi xoắn (Class 2 hoặc Class 5 theo IEC 60228) để tăng độ mềm dẻo, dễ dàng lắp đặt. Trong khi đó, cáp hạ thế có thể sử dụng ruột dẫn đồng dạng tròn hoặc sector nén chặt (compacted circular/sector stranded) để tối ưu không gian và khả năng chịu tải.
Đặc điểm nổi bật của ruột dẫn Trần Phú bao gồm:
- Độ tinh khiết cao: Đảm bảo hiệu suất dẫn điện vượt trội, hạn chế phát nhiệt.
- Độ bền cơ học tốt: Chống đứt gãy trong quá trình uốn cong, kéo lắp đặt.
- Chống oxy hóa: Lớp đồng được xử lý để kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Hình ảnh minh họa cấu tạo ruột dẫn đa dạng của cáp điện Trần Phú.
Với sự đa dạng trong cấu trúc ruột dẫn, Trần Phú mang đến nhiều lựa chọn linh hoạt, phù hợp với mọi yêu cầu kỹ thuật và môi trường lắp đặt khác nhau, từ dây điện dân dụng thông thường đến cáp ngầm chịu lực.
Kết Luận
Việc nắm rõ bảng giá dây điện và cáp điện Trần Phú mới nhất là yếu tố then chốt giúp quý khách hàng đưa ra quyết định đầu tư thông minh, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho mọi công trình. Linhkien283, với vai trò là nhà cung cấp uy tín, cam kết mang đến những sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chính hãng, chất lượng cao, cùng bảng giá minh bạch và cạnh tranh.
Chúng tôi hiểu rằng thị trường dây cáp điện luôn có nhiều biến động và không ít sản phẩm giả, nhái kém chất lượng. Để tránh rủi ro và yên tâm tuyệt đối khi mua dây cáp điện Trần Phú 41 Phương Liệt, quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với Linhkien283. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ bạn chọn lựa loại dây cáp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và ngân sách của mình, đồng thời cung cấp báo giá chính xác và ưu đãi nhất.
Để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ hotline 024 3388 3999; 0565 773 777; 0566 773 777 hoặc ghé thăm kho hàng của chúng tôi tại số 1 ngõ 184 đường Văn Minh, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. Linhkien283 cam kết mang đến sự hài lòng tối đa cho quý khách hàng bằng chất lượng sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp.







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2