Bảng Giá Dây Điện Trần Phú Mới Nhất 2024 – Cập Nhật Từ Linhkien283

Trong xây dựng và các dự án điện dân dụng hay công nghiệp, dây điện và cáp điện đóng vai trò cực kỳ quan trọng, là xương sống của mọi hệ thống. Việc lựa chọn sản phẩm chất lượng cao không chỉ đảm bảo an toàn, hiệu suất hoạt động mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ của toàn bộ công trình. Dây cáp điện Trần Phú từ lâu đã khẳng định vị thế là một trong những thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam, được tin dùng nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và uy tín trên thị trường.

Tại Linhkien283, chúng tôi tự hào là nhà cung cấp linh kiện các loại, máy in 3D, linh kiện cơ khí, và đặc biệt là các sản phẩm dây cáp điện chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Trần Phú. Để giúp quý khách hàng dễ dàng hơn trong việc dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp, chúng tôi xin gửi đến quý vị bảng giá dây điện trần phú mới nhất năm 2024, áp dụng từ ngày 01 tháng 7. Bảng giá này được tổng hợp chi tiết, đầy đủ các loại dây điện dân dụng và cáp điện hạ thế, đảm bảo tính chính xác và minh bạch.

Với mong muốn mang lại trải nghiệm mua sắm tốt nhất, Linhkien283 cam kết cung cấp các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chính hãng 100%, mới nguyên, chưa qua sử dụng, cùng mức giá cạnh tranh nhất. Chúng tôi hiểu rằng việc nắm rõ thông tin giá cả là bước đầu tiên để đưa ra quyết định mua hàng thông minh, vì vậy hãy cùng chúng tôi khám phá bảng giá chi tiết dưới đây.

Tổng Quan Về Dây Điện Dân Dụng Trần Phú

Dây điện dân dụng Trần Phú là lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhà ở, văn phòng và các hệ thống điện sinh hoạt. Với đa dạng chủng loại từ dây đơn, dây dẹt, dây dính cách, dây xúp đến dây tròn, các sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu lắp đặt và sử dụng trong gia đình.

Tất cả dây điện dân dụng Trần Phú đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 60227-3 và IEC 60227-5, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định và an toàn tối đa. Chúng có khả năng hoạt động tốt trong dải điện áp 300/500V hoặc 450/750V, phù hợp với hệ thống điện lưới Việt Nam. Cấu tạo chính của các loại dây này thường là ruột đồng (Cu) cách điện bằng PVC hoặc bọc thêm lớp vỏ PVC bên ngoài (Cu/PVC; Cu/PVC/PVC), mang lại độ bền cơ học và khả năng chống chịu môi trường tốt.

Bảng Giá Chi Tiết Dây Điện Dân Dụng Trần Phú (Cập Nhật Tháng 7/2024)

Dưới đây là bảng giá cập nhật cho các loại dây điện dân dụng Trần Phú, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của mình.

Dây Đơn 7 Sợi Bọc Nhựa – Cu/PVC

Loại dây này có ruột đồng gồm 7 sợi xoắn, cách điện bằng PVC, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ linh hoạt tương đối. Dây có nhiều màu sắc (đỏ, xanh, vàng, tiếp địa) để phân biệt pha và mục đích sử dụng.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
1 Dây đơn VCm 1×1,5 m 7,700
2 Dây đơn VCm 1×2,5 m 12,430
3 Dây đơn VCm 1×4,0 m 19,030
4 Dây đơn VCm 1×6,0 m 28,050

Dây Đơn – Cu/PVC

Dây đơn Trần Phú với ruột đồng và cách điện PVC là lựa chọn phổ biến cho nhiều ứng dụng điện dân dụng. Sản phẩm cũng có nhiều màu sắc tương tự dây đơn 7 sợi, phục vụ cho việc lắp đặt an toàn và đúng quy cách. Nếu bạn đang tìm kiếm giá dây điện 1 lõi đồng chất lượng, đây là một lựa chọn đáng cân nhắc.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
5 Dây đơn VCm 1×0,75 m 3,982
6 Dây đơn VCm 1×1,0 m 5,093
7 Dây đơn VCm 1×1,5 m 7,525
8 Dây đơn VCm 1×2,5 m 12,232
9 Dây đơn VCm 1×4,0 m 18,810
10 Dây đơn VCm 1×6,0 m 27,940
11 Dây đơn VCm 1×10 m 49,500

Dây Dẹt – Cu/PVC/PVC

Dây dẹt Trần Phú, với ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, thường được sử dụng cho các vị trí yêu cầu tính thẩm mỹ cao hoặc không gian hẹp.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
12 Dây dẹt VCm-D 2×0,75 m 9,130
13 Dây dẹt VCm-D 2×1,0 m 11,660
14 Dây dẹt VCm-D 2×1,5 m 16,060
15 Dây dẹt VCm-D 2×2,5 m 26,389
16 Dây dẹt VCm-D 2×4,0 m 39,710
17 Dây dẹt VCm-D 2×6,0 m 58,740
18 Dây dẹt VCm-D 3×0,75 m 13,530

Dây Xúp – Cu/PVC

Dây xúp Trần Phú là loại dây ruột đồng, cách điện PVC, thường được dùng cho các thiết bị điện di động hoặc các kết nối cần sự linh hoạt cao.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
19 Dây xúp VCm-X 2×0,75 m 7,810

Dây Tròn 2, 3, 4 Ruột Mềm – Cu/PVC/PVC

Dây tròn ruột mềm Trần Phú, với cấu tạo Cu/PVC/PVC, mang lại độ linh hoạt tối ưu và khả năng chịu lực tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các đường dây điện trong nhà hoặc các thiết bị cần di chuyển nhiều.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
20 Dây tròn VCm-T 2×0,75 m 10,340
21 Dây tròn VCm-T 2×1,0 m 12,650
22 Dây tròn VCm-T 2×1,5 m 17,600
23 Dây tròn VCm-T 2×2,5 m 28,380
24 Dây tròn VCm-T 2×4,0 m 43,230
25 Dây tròn VCm-T 2×6,0 m 64,020
26 Dây tròn VCm-T 3×0,75 m 14,520
27 Dây tròn VCm-T 3×1,0 m 17,930
28 Dây tròn VCm-T 3×1,5 m 25,080
29 Dây tròn VCm-T 3×2,5 m 40,810
30 Dây tròn VCm-T 3×4,0 m 61,710
31 Dây tròn VCm-T 3×6,0 m 92,290
32 Dây tròn VCm-T 4×0,75 m 18,810
33 Dây tròn VCm-T 4×1,0 m 23,760
34 Dây tròn VCm-T 4×1,5 m 32,890
35 Dây tròn VCm-T 4×2,5 m 53,020
36 Dây tròn VCm-T 4×4,0 m 80,850
37 Dây tròn VCm-T 4×6,0 m 119,900

Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Vui lòng liên hệ Linhkien283 để nhận báo giá chính xác nhất.

Khám Phá Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú – Nền Tảng Cho Mọi Công Trình

Cáp điện hạ thế Trần Phú là giải pháp không thể thiếu cho các công trình lớn hơn như nhà xưởng, khu dân cư, hệ thống cấp điện chính cho các tòa nhà, và các ứng dụng truyền tải điện áp thấp. Với khả năng chịu tải cao và độ bền vượt trội, cáp hạ thế Trần Phú đảm bảo sự ổn định và an toàn cho toàn bộ hệ thống điện.

Các sản phẩm cáp hạ thế của Trần Phú tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật hàng đầu như TCVN 5935-1 (tương đương IEC 60502-1) và TCVN 6612 (tương đương IEC 60228), cho thấy cam kết về chất lượng và độ tin cậy. Chúng được thiết kế để sử dụng ở điện áp 0,6/1kV, phù hợp với các yêu cầu của lưới điện hạ áp. Cấu tạo của cáp điện hạ thế cũng rất đa dạng, từ cáp CV (Cu/PVC), cáp CVV (Cu/PVC/PVC) đến cáp CXV (Cu/XLPE/PVC) và các loại cáp ngầm chuyên dụng, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của dự án.

Bảng Giá Chi Tiết Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú (Cập Nhật Tháng 7/2024)

Dưới đây là bảng giá các loại cáp điện hạ thế Trần Phú phổ biến, giúp quý khách hàng có cái nhìn tổng quan về chi phí đầu tư cho hệ thống điện của mình.

Cáp Đơn CV – Hạ Thế (Cu/PVC)

Cáp đơn CV với ruột đồng và lớp cách điện PVC, là lựa chọn cơ bản cho việc truyền tải điện hạ thế.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
1 Cáp CV – 10 m 40,500
2 Cáp CV – 16 m 66,000
3 Cáp CV – 25 m 105,000
4 Cáp CV – 35 m 144,000
5 Cáp CV – 50 m 200,000
6 Cáp CV – 70 m 282,000
7 Cáp CV – 95 m 387,000
8 Cáp CV – 120 m 486,000
9 Cáp CV – 150 m 606,000
10 Cáp CV – 185 m 760,000
11 Cáp CV – 240 m 9,897,000
12 Cáp CV – 300 m 1,211,500
13 Cáp CV – 400 m 1,557,700

Cáp CVV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Cáp CVV 1 lõi là loại cáp ruột đồng, cách điện PVC và có vỏ bọc PVC bên ngoài, tăng cường khả năng bảo vệ và độ bền. Với các kích thước phổ biến, loại cáp này được sử dụng rộng rãi. Ví dụ, để tham khảo chi tiết hơn, bạn có thể xem thêm giá dây điện 2.5 cho ứng dụng tương đương.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
14 Cáp CVV – (1 x 2,5) m 14,350
15 Cáp CVV – (1 x 4) m 20,900
16 Cáp CVV – (1 x 6) m 29,400
17 Cáp CVV – (1 x 10) m 43,300
18 Cáp CVV – (1 x 16) m 69,600
19 Cáp CVV – (1 x 25) m 111,500
20 Cáp CVV – (1 x 35) m 151,900
21 Cáp CVV – (1 x 50) m 205,000
22 Cáp CVV – (1 x 70) m 290,000
23 Cáp CVV – (1 x 95) m 405,000
24 Cáp CVV – (1 x 120) m 509,000
25 Cáp CVV – (1 x 150) m 639,000
26 Cáp CVV – (1 x 185) m 802,000
27 Cáp CVV – (1 x 240) m 1,005,600
28 Cáp CVV – (1 x 300) m 1,327,000
29 Cáp CVV – (1 x 400) m 1,655,000

Cáp CVV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Cáp CVV 2 lõi thường được sử dụng cho các hệ thống điện 1 pha hoặc làm cáp cấp nguồn cho các thiết bị.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
30 Cáp CVV – (2 x 2,5) m 26,500
31 Cáp CVV – (2 x 4) m 42,300
32 Cáp CVV – (2 x 6) m 58,700
33 Cáp CVV – (2 x 10) m 89,200
34 Cáp CVV – (2 x 16) m 151,500
35 Cáp CVV – (2 x 25) m 221,400
36 Cáp CVV – (2 x 35) m 312,800
37 Cáp CVV – (2 x 50) m 423,200
38 Cáp CVV – (2 x 70) m 582,600
39 Cáp CVV – (2 x 95) m 797,400
40 Cáp CVV – (2 x 120) m 979,600
41 Cáp CVV – (2 x 150) m 1,162,000
42 Cáp CVV – (2 x 185) m 1,443,000
43 Cáp CVV – (2 x 240) m 1,887,000
44 Cáp CVV – (2 x 300) m 2,365,000
45 Cáp CVV – (2 x 400) m 3,014,000

Cáp CVV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Cáp CVV 3 lõi là giải pháp cho hệ thống điện 3 pha, đảm bảo truyền tải điện năng hiệu quả.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
46 Cáp CVV – (3 x 2,5) m 38,000
47 Cáp CVV – (3 x 4) m 62,300
48 Cáp CVV – (3 x 6) m 86,600
49 Cáp CVV – (3 x 10) m 129,300
50 Cáp CVV – (3 x 16) m 203,000
51 Cáp CVV – (3 x 25) m 317,000
52 Cáp CVV – (3 x 35) m 427,000
53 Cáp CVV – (3 x 50) m 623,000
54 Cáp CVV – (3 x 70) m 819,000
55 Cáp CVV – (3 x 95) m 1,108,000
56 Cáp CVV – (3 x 120) m 1,385,000
57 Cáp CVV – (3 x 150) m 1,782,000
58 Cáp CVV – (3 x 185) m 2,150,000
59 Cáp CVV – (3 x 240) m 2,690,000
60 Cáp CVV – (3 x 300) m 3,550,000

Cáp CVV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Loại cáp này bao gồm 3 lõi chính và 1 lõi trung tính hoặc đất, rất phù hợp cho các hệ thống điện 3 pha có dây trung tính. Để có cái nhìn toàn diện hơn về thị trường, bạn cũng có thể tham khảo thêm giá dây điện nhôm 2×35 cho các dự án đặc thù.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
61 Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) m 54,300
62 Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5) m 79,600
63 Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4) m 111,000
64 Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6) m 170,500
65 Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10) m 258,900
66 Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16) m 437,000
67 Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16) m 573,800
68 Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25) m 587,400
69 Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25) m 801,000
70 Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35) m 849,000
71 Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35) m 1,110,000
72 Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50) m 1,210,000
73 Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50) m 1,362,500
74 Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70) m 1,443,800
75 Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70) m 1,725,000
76 Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95) m 1,837,500
77 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70) m 2,075,000
78 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95) m 2,194,000
79 Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120) m 2,287,500
80 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95) m 2,625,000
81 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120) m 2,743,800
82 Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150) m 2,855,000
83 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120) m 3,408,000
84 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150) m 3,537,000
85 Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185) m 3,683,000
86 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150) m 4,267,000
87 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185) m 4,413,000
88 Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240) m 4,640,000

Cáp CVV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)

Cáp CVV 4 lõi cung cấp giải pháp cho các hệ thống điện 3 pha với dây trung tính và dây đất, đảm bảo an toàn và hiệu suất tối ưu.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
89 Cáp CVV – (4 x 2,5) m 50,000
90 Cáp CVV – (4 x 4) m 80,800
91 Cáp CVV – (4 x 6) m 112,000
92 Cáp CVV – (4 x 10) m 170,800
93 Cáp CVV – (4 x 16) m 265,400
94 Cáp CVV – (4 x 25) m 417,700
95 Cáp CVV – (4 x 35) m 554,000
96 Cáp CVV – (4 x 50) m 730,000
97 Cáp CVV – (4 x 70) m 1,050,000
98 Cáp CVV – (4 x 95) m 1,469,000
99 Cáp CVV – (4 x 120) m 1,824,000
100 Cáp CVV – (4 x 150) m 2,162,000
101 Cáp CVV – (4 x 185) m 2,828,000
102 Cáp CVV – (4 x 240) m 3,542,000
103 Cáp CVV – (4 x 300) m 4,630,000

Cáp CXV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Cáp CXV sử dụng vật liệu cách điện XLPE, mang lại khả năng chịu nhiệt và dòng điện tốt hơn so với PVC, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hiệu suất cao.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
104 Cáp CXV – (1 x 1,5) m 8,600
105 Cáp CXV – (1 x 2,5) m 13,000
106 Cáp CXV – (1 x 4) m 19,900
107 Cáp CXV – (1 x 6) m 28,900
108 Cáp CXV – (1 x 10) m 44,100
109 Cáp CXV – (1 x 16) m 68,600
110 Cáp CXV – (1 x 25) m 109,000
111 Cáp CXV – (1 x 35) m 149,000
112 Cáp CXV – (1 x 50) m 205,000
113 Cáp CXV – (1 x 70) m 290,000
114 Cáp CXV – (1 x 95) m 404,900
115 Cáp CXV – (1 x 120) m 501,000
116 Cáp CXV – (1 x 150) m 628,000
117 Cáp CXV – (1 x 185) m 789,000
118 Cáp CXV – (1 x 240) m 990,000
119 Cáp CXV – (1 x 300) m 1,298,000
120 Cáp CXV – (1 x 400) m 1,685,000

Cáp CXV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Cáp CXV 2 lõi thường được sử dụng cho các mạch điện 1 pha công suất lớn hoặc làm cáp nguồn chính.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
121 Cáp CXV – (2 x 1,5) m 19,100
122 Cáp CXV – (2 x 2,5) m 29,600
123 Cáp CXV – (2 x 4) m 42,000
124 Cáp CXV – (2 x 6) m 61,000
125 Cáp CXV – (2 x 10) m 94,000
126 Cáp CXV – (2 x 16) m 144,300
127 Cáp CXV – (2 x 25) m 220,000
128 Cáp CXV – (2 x 35) m 299,500
129 Cáp CXV – (2 x 50) m 410,000
130 Cáp CXV – (2 x 70) m 595,000
131 Cáp CXV – (2 x 95) m 812,000
132 Cáp CXV – (2 x 120) m 990,000
133 Cáp CXV – (2 x 150) m 1,236,000

Cáp CXV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Cáp CXV 3 lõi được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện 3 pha, mang lại hiệu quả truyền tải cao.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
134 Cáp CXV – (3 x 1,5) m 29,500
135 Cáp CXV – (3 x 2,5) m 42,700
136 Cáp CXV – (3 x 4) m 62,300
137 Cáp CXV – (3 x 6) m 88,900
138 Cáp CXV – (3 x 10) m 138,500
139 Cáp CXV – (3 x 16) m 207,700
140 Cáp CXV – (3 x 25) m 330,300
141 Cáp CXV – (3 x 35) m 449,200
142 Cáp CXV – (3 x 50) m 630,000
143 Cáp CXV – (3 x 70) m 880,000
144 Cáp CXV – (3 x 95) m 1,179,000
145 Cáp CXV – (3 x 120) m 1,459,000
146 Cáp CXV – (3 x 150) m 1,832,000
147 Cáp CXV – (3 x 185) m 2,300,000
148 Cáp CXV – (3 x 240) m 3,030,000
149 Cáp CXV – (3 x 300) m 3,785,000
150 Cáp CXV – (3 x 400) m 4,892,000

Cáp CXV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Tương tự cáp CVV 3+1 lõi, loại CXV này cung cấp hiệu suất cao hơn nhờ cách điện XLPE, lý tưởng cho các đường dây chính cần độ ổn định và an toàn vượt trội.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
151 Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) m 49,600
152 Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5) m 72,700
153 Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4) m 105,000
154 Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6) m 161,600
155 Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10) m 250,000
156 Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10) m 357,500
157 Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16) m 405,000
158 Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16) m 518,000
159 Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25) m 580,000
160 Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25) m 710,000
161 Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35) m 790,000
162 Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35) m 1,043,000
163 Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50) m 1,090,000
164 Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50) m 1,439,000
165 Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70) m 1,520,000
166 Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70) m 1,805,000
167 Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95) m 1,910,000
168 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70) m 2,189,000
169 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95) m 2,298,000
170 Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120) m 2,420,000
171 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95) m 2,778,000
172 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120) m 2,875,000
173 Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150) m 3,020,000
174 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120) m 3,440,000
175 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150) m 3,609,000
176 Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185) m 3,850,000
177 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150) m 4,350,000
178 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185) m 4,710,000
179 Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240) m 4,760,000

Cáp CXV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Cáp CXV 4 lõi phù hợp cho các hệ thống điện 3 pha cần dây trung tính và dây đất, với ưu điểm cách điện XLPE.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
180 Cáp CXV – (4 x 1,5) m 37,000
181 Cáp CXV – (4 x 2,5) m 55,000
182 Cáp CXV – (4 x 4) m 81,000
183 Cáp CXV – (4 x 6) m 115,000
184 Cáp CXV – (4 x 10) m 180,000
185 Cáp CXV – (4 x 16) m 275,000
186 Cáp CXV – (4 x 25) m 440,000
187 Cáp CXV – (4 x 35) m 610,000
188 Cáp CXV – (4 x 50) m 830,000
189 Cáp CXV – (4 x 70) m 1,190,000
190 Cáp CXV – (4 x 95) m 1,625,000
191 Cáp CXV – (4 x 120) m 2,010,000
192 Cáp CXV – (4 x 150) m 2,524,000
193 Cáp CXV – (4 x 185) m 3,163,000
194 Cáp CXV – (4 x 240) m 3,972,000
195 Cáp CXV – (4 x 300) m 5,044,000
196 Cáp CXV – (4 x 400) m 6,538,000

Cáp CXV 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)

Cáp CXV 3+2 lõi là lựa chọn linh hoạt cho các ứng dụng đặc biệt, yêu cầu nhiều hơn hai dây phụ trợ ngoài ba pha chính.

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
197 Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5) m 58,800
198 Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5) m 86,600
199 Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4) m 123,800
200 Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6) m 189,000
201 Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10) m 294,000
202 Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16) m 443,000
203 Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16) m 564,000
204 Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25) m 6,635,000
205 Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25) m 794,000
206 Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35) m 873,000
207 Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35) m 1,110,000
208 Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50) m 1,190,000
209 Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50) m 1,492,000
210 Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70) m 1,643,000
211 Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70) m 1,916,000
212 Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95) m 2,146,000
213 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70) m 2,273,000
214 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95) m 2,492,000
215 Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120) m 2,665,000
216 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95) m 2,903,000
217 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120) m 3,094,000
218 Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150) m 3,332,000
219 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120) m 3,728,000
220 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150) m 3,966,000
221 Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185) m 4,252,000
222 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150) m 4,680,000
223 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185) m 4,918,000
224 Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240) m 5,362,000

Bảng Giá Cáp Điện Ngầm Trần Phú – Giải Pháp Bền Vững Cho Hệ Thống Điện Ẩn

Cáp điện ngầm là loại cáp được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp dưới đất hoặc trong các ống dẫn ngầm, bảo vệ hệ thống điện khỏi các tác động bên ngoài như thời tiết, va đập cơ học. Với cấu tạo nhiều lớp bảo vệ, bao gồm ruột đồng (Cu), cách điện XLPE, lớp vỏ PVC và lớp giáp bảo vệ (DATA/DSTA), cáp ngầm Trần Phú đảm bảo độ bền, an toàn và hiệu suất tối ưu cho các công trình lớn, khu đô thị, nhà máy, nơi yêu cầu tính thẩm mỹ và an toàn cao.

Cáp Ngầm 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
225 Cáp CXV/DATA – (1 x 25) m 125,000
226 Cáp CXV/DATA – (1 x 35) m 165,000
227 Cáp CXV/DATA – (1 x 50) m 220,000
228 Cáp CXV/DATA – (1 x 70) m 320,000
229 Cáp CXV/DATA – (1 x 95) m 430,000
230 Cáp CXV/DATA – (1 x 120) m 535,000
231 Cáp CXV/DATA – (1 x 150) m 660,000
232 Cáp CXV/DATA – (1 x 185) m 830,000
233 Cáp CXV/DATA – (1 x 240) m 1,050,000
234 Cáp CXV/DATA – (1 x 300) m 1,350,000
235 Cáp CXV/DATA – (1 x 400) m 1,750,000

Cáp Ngầm 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
236 Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5) m 30,000
237 Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5) m 43,000
238 Cáp CXV/DSTA – (2 x 4) m 55,000
239 Cáp CXV/DSTA – (2 x 6) m 72,000
240 Cáp CXV/DSTA – (2 x 10) m 104,000
241 Cáp CXV/DSTA – (2 x 16) m 161,000
242 Cáp CXV/DSTA – (2 x 25) m 240,000
243 Cáp CXV/DSTA – (2 x 35) m 325,000
244 Cáp CXV/DSTA – (2 x 50) m 430,000
245 Cáp CXV/DSTA – (2 x 70) m 620,000
246 Cáp CXV/DSTA – (2 x 95) m 850,000
247 Cáp CXV/DSTA – (2 x 120) m 1,080,000
248 Cáp CXV/DSTA – (2 x 150) m 1,300,000

Cáp Ngầm 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
249 Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5) m 43,000
250 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5) m 55,000
251 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4) m 73,000
252 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6) m 100,000
253 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10) m 155,000
254 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16) m 225,000
255 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25) m 355,000
256 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35) m 480,000
257 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50) m 670,000
258 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70) m 940,000
259 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95) m 1,250,000
260 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120) m 1,523,000
261 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150) m 1,900,000
262 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185) m 2,380,000
263 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240) m 3,120,000
264 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300) m 3,800,000
265 Cáp CXV/DSTA – (3 x 400) m 4,900,000

Cáp Ngầm 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
266 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5) m 61,000
267 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5) m 89,000
268 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4) m 125,000
269 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6) m 180,000
270 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10) m 270,000
271 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10) m 388,000
272 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16) m 440,000
273 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16) m 550,000
274 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25) m 595,000
275 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25) m 770,000
276 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35) m 830,000
277 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35) m 1,100,000
278 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50) m 1,150,000
279 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50) m 1,510,000
280 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70) m 1,610,000
281 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70) m 1,900,000
282 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95) m 2,000,000
283 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70) m 2,250,000
284 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95) m 2,370,000
285 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120) m 2,460,000
286 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95) m 2,870,000
287 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120) m 2,980,000
288 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150) m 3,100,000
289 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120) m 3,500,000
290 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150) m 3,720,000
291 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185) m 3,915,000
292 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150) m 4,450,000
293 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185) m 4,750,000
294 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240) m 4,950,000

Cáp Ngầm 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
295 Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5) m 50,000
296 Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5) m 68,000
297 Cáp CXV/DSTA – (4 x 4) m 92,000
298 Cáp CXV/DSTA – (4 x 6) m 127,000
299 Cáp CXV/DSTA – (4 x 10) m 197,000
300 Cáp CXV/DSTA – (4 x 16) m 300,000
301 Cáp CXV/DSTA – (4 x 25) m 480,000
302 Cáp CXV/DSTA – (4 x 35) m 650,000
303 Cáp CXV/DSTA – (4 x 50) m 950,000
304 Cáp CXV/DSTA – (4 x 70) m 1,270,000
305 Cáp CXV/DSTA – (4 x 95) m 1,750,000
306 Cáp CXV/DSTA – (4 x 120) m 2,150,000
307 Cáp CXV/DSTA – (4 x 150) m 265,000
308 Cáp CXV/DSTA – (4 x 185) m 3,320,000
309 Cáp CXV/DSTA – (4 x 240) m 4,150,000
310 Cáp CXV/DSTA – (4 x 300) m 5,215,000
311 Cáp CXV/DSTA – (4 x 400) m 6,750,000

Cáp Ngầm 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Stt Tên sản phẩm Đvt Đơn giá (VNĐ/m)
312 Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5) m 73,000
313 Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5) m 101,000
314 Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4) m 145,000
315 Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6) m 208,000
316 Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10) m 308,000
317 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10) m 473,000
318 Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16) m 590,000
319 Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25) m 698,000
320 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25) m 854,000
321 Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35) m 917,000
322 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35) m 1,137,000
323 Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50) m 1,292,000
324 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50) m 1,580,000
325 Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70) m 1,720,000
326 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70) m 2,020,000
327 Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95) m 2,227,000
328 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70) m 2,480,000
329 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95) m 2,573,000
330 Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120) m 2,827,000
331 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95) m 3,012,000
332 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120) m 3,266,000
333 Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150) m 3,635,000
334 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120) m 3,877,000
335 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150) m 4,212,000
336 Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185) m 4,430,000
337 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150) m 4,754,000
338 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185) m 5,100,000
339 Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240) m 5,515,000

Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ Linhkien283.

Cấu Tạo Ruột Dẫn Cáp Điện Trần Phú

Ruột dẫn là phần quan trọng nhất của dây cáp điện, chịu trách nhiệm truyền tải dòng điện. Dây cáp điện Trần Phú nổi tiếng với việc sử dụng ruột dẫn bằng đồng tinh khiết, đảm bảo độ dẫn điện tối ưu và giảm thiểu tổn thất năng lượng.

Cấu trúc ruột dẫn của cáp điện Trần Phú được thiết kế linh hoạt, phù hợp với từng loại dây và mục đích sử dụng. Ví dụ, dây điện dân dụng thường có ruột dẫn là đồng đa sợi xoắn (Class 2 hoặc Class 5 theo IEC 60228) để tăng độ mềm dẻo, dễ dàng lắp đặt. Trong khi đó, cáp hạ thế có thể sử dụng ruột dẫn đồng dạng tròn hoặc sector nén chặt (compacted circular/sector stranded) để tối ưu không gian và khả năng chịu tải.

Đặc điểm nổi bật của ruột dẫn Trần Phú bao gồm:

  • Độ tinh khiết cao: Đảm bảo hiệu suất dẫn điện vượt trội, hạn chế phát nhiệt.
  • Độ bền cơ học tốt: Chống đứt gãy trong quá trình uốn cong, kéo lắp đặt.
  • Chống oxy hóa: Lớp đồng được xử lý để kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Hình ảnh minh họa cấu tạo ruột dẫn đa dạng của cáp điện Trần Phú.

Với sự đa dạng trong cấu trúc ruột dẫn, Trần Phú mang đến nhiều lựa chọn linh hoạt, phù hợp với mọi yêu cầu kỹ thuật và môi trường lắp đặt khác nhau, từ dây điện dân dụng thông thường đến cáp ngầm chịu lực.

Kết Luận

Việc nắm rõ bảng giá dây điện và cáp điện Trần Phú mới nhất là yếu tố then chốt giúp quý khách hàng đưa ra quyết định đầu tư thông minh, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho mọi công trình. Linhkien283, với vai trò là nhà cung cấp uy tín, cam kết mang đến những sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chính hãng, chất lượng cao, cùng bảng giá minh bạch và cạnh tranh.

Chúng tôi hiểu rằng thị trường dây cáp điện luôn có nhiều biến động và không ít sản phẩm giả, nhái kém chất lượng. Để tránh rủi ro và yên tâm tuyệt đối khi mua dây cáp điện Trần Phú 41 Phương Liệt, quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với Linhkien283. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ bạn chọn lựa loại dây cáp phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và ngân sách của mình, đồng thời cung cấp báo giá chính xác và ưu đãi nhất.

Để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ hotline 024 3388 3999; 0565 773 777; 0566 773 777 hoặc ghé thăm kho hàng của chúng tôi tại số 1 ngõ 184 đường Văn Minh, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội. Linhkien283 cam kết mang đến sự hài lòng tối đa cho quý khách hàng bằng chất lượng sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *