Trong bối cảnh thị trường vật tư điện luôn biến động, việc sở hữu thông tin cập nhật về bảng giá dây điện Trần Phú là yếu tố then chốt giúp các nhà thầu, thợ điện và cả những người dùng cá nhân đưa ra quyết định mua sắm thông minh. Dây cáp điện Trần Phú từ lâu đã khẳng định vị thế là thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với chất lượng sản phẩm bền bỉ, an toàn và đa dạng chủng loại. Với kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực cung cấp linh kiện điện, Linhkien283 mang đến bạn thông tin báo giá chi tiết và chính xác nhất cho các sản phẩm dây điện dân dụng và cáp điện hạ thế của Trần Phú, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2024. Để tìm hiểu thêm về các loại sản phẩm và nhận báo giá dây điện Trần Phú chi tiết, hãy tiếp tục theo dõi!
Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Trần Phú Mới Nhất
Dòng dây điện dân dụng Trần Phú, đặc biệt là loại bọc PVC, là lựa chọn phổ biến cho các công trình nhà ở, văn phòng nhờ khả năng truyền tải điện ổn định và độ bền cao. Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế như IEC 60227-3 và IEC 60227-5, đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng. Dây dân dụng bao gồm nhiều loại như dây đơn, dây dẹt, dây dính cách, dây xúp và dây tròn, với điện áp sử dụng phổ biến là 300/500V và 450/750V, cùng quy cách chuẩn Cu/PVC hoặc Cu/PVC/PVC. Để tối ưu hóa việc lắp đặt và bảo vệ dây điện, bạn có thể tham khảo thêm các loại ống ruột gà luồn dây điện chất lượng cao tại cửa hàng chúng tôi.
Dây Đơn 7 Sợi Bọc Nhựa – Cu/PVC
Loại dây này có ruột dẫn bằng đồng nhiều sợi, được cách điện bằng PVC, thích hợp cho các ứng dụng cần độ linh hoạt. Màu sắc đa dạng (đỏ, xanh, vàng, tiếp địa) giúp dễ dàng phân biệt trong quá trình lắp đặt.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,700 |
| 2 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,430 |
| 3 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 19,030 |
| 4 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 28,050 |
Dây Đơn – Cu/PVC
Dây đơn Trần Phú với ruột đồng và lớp cách điện PVC, là lựa chọn lý tưởng cho các đường dây cố định. Cũng có nhiều màu sắc để phân biệt pha và dây tiếp địa.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 5 | Dây đơn VCm 1×0,75 | m | 3,982 |
| 6 | Dây đơn VCm 1×1,0 | m | 5,093 |
| 7 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,525 |
| 8 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,232 |
| 9 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 18,810 |
| 10 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 27,940 |
| 11 | Dây đơn VCm 1×10 | m | 49,500 |
Dây Dẹt – Cu/PVC/PVC
Dây dẹt Trần Phú có ruột đồng, được cách điện PVC và thêm một lớp vỏ bọc PVC bên ngoài, tăng cường khả năng bảo vệ và độ bền.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 12 | Dây dẹt VCm-D 2×0,75 | m | 9,130 |
| 13 | Dây dẹt VCm-D 2×1,0 | m | 11,660 |
| 14 | Dây dẹt VCm-D 2×1,5 | m | 16,060 |
| 15 | Dây dẹt VCm-D 2×2,5 | m | 26,389 |
| 16 | Dây dẹt VCm-D 2×4,0 | m | 39,710 |
| 17 | Dây dẹt VCm-D 2×6,0 | m | 58,740 |
| 18 | Dây dẹt VCm-D 3×0,75 | m | 13,530 |
Dây Xúp – Cu/PVC
Dây xúp với ruột đồng và cách điện PVC, thường được sử dụng cho các thiết bị điện gia dụng.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 19 | Dây xúp VCm-X 2×0,75 | m | 7,810 |
Dây Tròn 2,3,4 Ruột Mềm – Cu/PVC/PVC
Các loại dây tròn với ruột đồng mềm, cách điện và vỏ bọc PVC, lý tưởng cho các thiết bị di động hoặc cần uốn cong thường xuyên.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 20 | Dây tròn VCm-T 2×0,75 | m | 10,340 |
| 21 | Dây tròn VCm-T 2×1,0 | m | 12,650 |
| 22 | Dây tròn VCm-T 2×1,5 | m | 17,600 |
| 23 | Dây tròn VCm-T 2×2,5 | m | 28,380 |
| 24 | Dây tròn VCm-T 2×4,0 | m | 43,230 |
| 25 | Dây tròn VCm-T 2×6,0 | m | 64,020 |
| 26 | Dây tròn VCm-T 3×0,75 | m | 14,520 |
| 27 | Dây tròn VCm-T 3×1,0 | m | 17,930 |
| 28 | Dây tròn VCm-T 3×1,5 | m | 25,080 |
| 29 | Dây tròn VCm-T 3×2,5 | m | 40,810 |
| 30 | Dây tròn VCm-T 3×4,0 | m | 61,710 |
| 31 | Dây tròn VCm-T 3×6,0 | m | 92,290 |
| 32 | Dây tròn VCm-T 4×0,75 | m | 18,810 |
| 33 | Dây tròn VCm-T 4×1,0 | m | 23,760 |
| 34 | Dây tròn VCm-T 4×1,5 | m | 32,890 |
| 35 | Dây tròn VCm-T 4×2,5 | m | 53,020 |
| 36 | Dây tròn VCm-T 4×4,0 | m | 80,850 |
| 37 | Dây tròn VCm-T 4×6,0 | m | 119,900 |
Bảng Giá Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú
Cáp điện hạ thế Trần Phú là giải pháp truyền tải điện năng hiệu quả cho các dự án lớn hơn, từ công nghiệp đến dân dụng quy mô lớn. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 (IEC 60502-1) và TCVN 6612 (IEC 60228), với điện áp sử dụng 0,6/1kV, đảm bảo độ an toàn và ổn định cao. Đối với các kỹ sư hoặc người dùng chuyên nghiệp, việc sử dụng đồng hồ đo điện đa năng sẽ giúp kiểm tra chất lượng dòng điện và cáp chính xác hơn.
Cáp Đơn CV – Hạ Thế (Cu/PVC)
Cáp đơn CV với ruột đồng và cách điện PVC, thường dùng cho việc cấp nguồn chính trong các hệ thống điện.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp CV – 10 | m | 40,500 |
| 2 | Cáp CV – 16 | m | 66,000 |
| 3 | Cáp CV – 25 | m | 105,000 |
| 4 | Cáp CV – 35 | m | 144,000 |
| 5 | Cáp CV – 50 | m | 200,000 |
| 6 | Cáp CV – 70 | m | 282,000 |
| 7 | Cáp CV – 95 | m | 387,000 |
| 8 | Cáp CV – 120 | m | 486,000 |
| 9 | Cáp CV – 150 | m | 606,000 |
| 10 | Cáp CV – 185 | m | 760,000 |
| 11 | Cáp CV – 240 | m | 9,897,000 |
| 12 | Cáp CV – 300 | m | 1,211,500 |
| 13 | Cáp CV – 400 | m | 1,557,700 |
Cáp CVV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 1 lõi với ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, tăng cường khả năng bảo vệ khỏi tác động môi trường.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 14 | Cáp CVV – (1 x 2,5) | m | 14,350 |
| 15 | Cáp CVV – (1 x 4) | m | 20,900 |
| 16 | Cáp CVV – (1 x 6) | m | 29,400 |
| 17 | Cáp CVV – (1 x 10) | m | 43,300 |
| 18 | Cáp CVV – (1 x 16) | m | 69,600 |
| 19 | Cáp CVV – (1 x 25) | m | 111,500 |
| 20 | Cáp CVV – (1 x 35) | m | 151,900 |
| 21 | Cáp CVV – (1 x 50) | m | 205,000 |
| 22 | Cáp CVV – (1 x 70) | m | 290,000 |
| 23 | Cáp CVV – (1 x 95) | m | 405,000 |
| 24 | Cáp CVV – (1 x 120) | m | 509,000 |
| 25 | Cáp CVV – (1 x 150) | m | 639,000 |
| 26 | Cáp CVV – (1 x 185) | m | 802,000 |
| 27 | Cáp CVV – (1 x 240) | m | 1,005,600 |
| 28 | Cáp CVV – (1 x 300) | m | 1,327,000 |
| 29 | Cáp CVV – (1 x 400) | m | 1,655,000 |
Cáp CVV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 30 | Cáp CVV – (2 x 2,5) | m | 26,500 |
| 31 | Cáp CVV – (2 x 4) | m | 42,300 |
| 32 | Cáp CVV – (2 x 6) | m | 58,700 |
| 33 | Cáp CVV – (2 x 10) | m | 89,200 |
| 34 | Cáp CVV – (2 x 16) | m | 151,500 |
| 35 | Cáp CVV – (2 x 25) | m | 221,400 |
| 36 | Cáp CVV – (2 x 35) | m | 312,800 |
| 37 | Cáp CVV – (2 x 50) | m | 423,200 |
| 38 | Cáp CVV – (2 x 70) | m | 582,600 |
| 39 | Cáp CVV – (2 x 95) | m | 797,400 |
| 40 | Cáp CVV – (2 x 120) | m | 979,600 |
| 41 | Cáp CVV – (2 x 150) | m | 1,162,000 |
| 42 | Cáp CVV – (2 x 185) | m | 1,443,000 |
| 43 | Cáp CVV – (2 x 240) | m | 1,887,000 |
| 44 | Cáp CVV – (2 x 300) | m | 2,365,000 |
| 45 | Cáp CVV – (2 x 400) | m | 3,014,000 |
Cáp CVV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 46 | Cáp CVV – (3 x 2,5) | m | 38,000 |
| 47 | Cáp CVV – (3 x 4) | m | 62,300 |
| 48 | Cáp CVV – (3 x 6) | m | 86,600 |
| 49 | Cáp CVV – (3 x 10) | m | 129,300 |
| 50 | Cáp CVV – (3 x 16) | m | 203,000 |
| 51 | Cáp CVV – (3 x 25) | m | 317,000 |
| 52 | Cáp CVV – (3 x 35) | m | 427,000 |
| 53 | Cáp CVV – (3 x 50) | m | 623,000 |
| 54 | Cáp CVV – (3 x 70) | m | 819,000 |
| 55 | Cáp CVV – (3 x 95) | m | 1,108,000 |
| 56 | Cáp CVV – (3 x 120) | m | 1,385,000 |
| 57 | Cáp CVV – (3 x 150) | m | 1,782,000 |
| 58 | Cáp CVV – (3 x 185) | m | 2,150,000 |
| 59 | Cáp CVV – (3 x 240) | m | 2,690,000 |
| 60 | Cáp CVV – (3 x 300) | m | 3,550,000 |
Cáp CVV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 61 | Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) | m | 54,300 |
| 62 | Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5) | m | 79,600 |
| 63 | Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 111,000 |
| 64 | Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 170,500 |
| 65 | Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 258,900 |
| 66 | Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 437,000 |
| 67 | Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 573,800 |
| 68 | Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 587,400 |
| 69 | Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 801,000 |
| 70 | Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 849,000 |
| 71 | Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,110,000 |
| 72 | Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,210,000 |
| 73 | Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,362,500 |
| 74 | Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,443,800 |
| 75 | Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,725,000 |
| 76 | Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 1,837,500 |
| 77 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,075,000 |
| 78 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,194,000 |
| 79 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,287,500 |
| 80 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,625,000 |
| 81 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,743,800 |
| 82 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 2,855,000 |
| 83 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,408,000 |
| 84 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,537,000 |
| 85 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,683,000 |
| 86 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,267,000 |
| 87 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,413,000 |
| 88 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,640,000 |
Cáp CVV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 89 | Cáp CVV – (4 x 2,5) | m | 50,000 |
| 90 | Cáp CVV – (4 x 4) | m | 80,800 |
| 91 | Cáp CVV – (4 x 6) | m | 112,000 |
| 92 | Cáp CVV – (4 x 10) | m | 170,800 |
| 93 | Cáp CVV – (4 x 16) | m | 265,400 |
| 94 | Cáp CVV – (4 x 25) | m | 417,700 |
| 95 | Cáp CVV – (4 x 35) | m | 554,000 |
| 96 | Cáp CVV – (4 x 50) | m | 730,000 |
| 97 | Cáp CVV – (4 x 70) | m | 1,050,000 |
| 98 | Cáp CVV – (4 x 95) | m | 1,469,000 |
| 99 | Cáp CVV – (4 x 120) | m | 1,824,000 |
| 100 | Cáp CVV – (4 x 150) | m | 2,162,000 |
| 101 | Cáp CVV – (4 x 185) | m | 2,828,000 |
| 102 | Cáp CVV – (4 x 240) | m | 3,542,000 |
| 103 | Cáp CVV – (4 x 300) | m | 4,630,000 |
Cáp CXV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV sử dụng lớp cách điện XLPE (Polyethylene liên kết ngang) mang lại khả năng chịu nhiệt và cách điện vượt trội so với PVC thông thường.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 104 | Cáp CXV – (1 x 1,5) | m | 8,600 |
| 105 | Cáp CXV – (1 x 2,5) | m | 13,000 |
| 106 | Cáp CXV – (1 x 4) | m | 19,900 |
| 107 | Cáp CXV – (1 x 6) | m | 28,900 |
| 108 | Cáp CXV – (1 x 10) | m | 44,100 |
| 109 | Cáp CXV – (1 x 16) | m | 68,600 |
| 110 | Cáp CXV – (1 x 25) | m | 109,000 |
| 111 | Cáp CXV – (1 x 35) | m | 149,000 |
| 112 | Cáp CXV – (1 x 50) | m | 205,000 |
| 113 | Cáp CXV – (1 x 70) | m | 290,000 |
| 114 | Cáp CXV – (1 x 95) | m | 404,900 |
| 115 | Cáp CXV – (1 x 120) | m | 501,000 |
| 116 | Cáp CXV – (1 x 150) | m | 628,000 |
| 117 | Cáp CXV – (1 x 185) | m | 789,000 |
| 118 | Cáp CXV – (1 x 240) | m | 990,000 |
| 119 | Cáp CXV – (1 x 300) | m | 1,298,000 |
| 120 | Cáp CXV – (1 x 400) | m | 1,685,000 |
Cáp CXV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 121 | Cáp CXV – (2 x 1,5) | m | 19,100 |
| 122 | Cáp CXV – (2 x 2,5) | m | 29,600 |
| 123 | Cáp CXV – (2 x 4) | m | 42,000 |
| 124 | Cáp CXV – (2 x 6) | m | 61,000 |
| 125 | Cáp CXV – (2 x 10) | m | 94,000 |
| 126 | Cáp CXV – (2 x 16) | m | 144,300 |
| 127 | Cáp CXV – (2 x 25) | m | 220,000 |
| 128 | Cáp CXV – (2 x 35) | m | 299,500 |
| 129 | Cáp CXV – (2 x 50) | m | 410,000 |
| 130 | Cáp CXV – (2 x 70) | m | 595,000 |
| 131 | Cáp CXV – (2 x 95) | m | 812,000 |
| 132 | Cáp CXV – (2 x 120) | m | 990,000 |
| 133 | Cáp CXV – (2 x 150) | m | 1,236,000 |
Cáp CXV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 134 | Cáp CXV – (3 x 1,5) | m | 29,500 |
| 135 | Cáp CXV – (3 x 2,5) | m | 42,700 |
| 136 | Cáp CXV – (3 x 4) | m | 62,300 |
| 137 | Cáp CXV – (3 x 6) | m | 88,900 |
| 138 | Cáp CXV – (3 x 10) | m | 138,500 |
| 139 | Cáp CXV – (3 x 16) | m | 207,700 |
| 140 | Cáp CXV – (3 x 25) | m | 330,300 |
| 141 | Cáp CXV – (3 x 35) | m | 449,200 |
| 142 | Cáp CXV – (3 x 50) | m | 630,000 |
| 143 | Cáp CXV – (3 x 70) | m | 880,000 |
| 144 | Cáp CXV – (3 x 95) | m | 1,179,000 |
| 145 | Cáp CXV – (3 x 120) | m | 1,459,000 |
| 146 | Cáp CXV – (3 x 150) | m | 1,832,000 |
| 147 | Cáp CXV – (3 x 185) | m | 2,300,000 |
| 148 | Cáp CXV – (3 x 240) | m | 3,030,000 |
| 149 | Cáp CXV – (3 x 300) | m | 3,785,000 |
| 150 | Cáp CXV – (3 x 400) | m | 4,892,000 |
Cáp CXV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 151 | Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) | m | 49,600 |
| 152 | Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5) | m | 72,700 |
| 153 | Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 105,000 |
| 154 | Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 161,600 |
| 155 | Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 250,000 |
| 156 | Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10) | m | 357,500 |
| 157 | Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 405,000 |
| 158 | Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 518,000 |
| 159 | Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 580,000 |
| 160 | Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 710,000 |
| 161 | Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 790,000 |
| 162 | Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,043,000 |
| 163 | Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,090,000 |
| 164 | Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,439,000 |
| 165 | Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,520,000 |
| 166 | Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,805,000 |
| 167 | Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 1,910,000 |
| 168 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,189,000 |
| 169 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,298,000 |
| 170 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,420,000 |
| 171 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,778,000 |
| 172 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,875,000 |
| 173 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 3,020,000 |
| 174 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,440,000 |
| 175 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,609,000 |
| 176 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,850,000 |
| 177 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,350,000 |
| 178 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,710,000 |
| 179 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,760,000 |
Cáp CXV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 180 | Cáp CXV – (4 x 1,5) | m | 37,000 |
| 181 | Cáp CXV – (4 x 2,5) | m | 55,000 |
| 182 | Cáp CXV – (4 x 4) | m | 81,000 |
| 183 | Cáp CXV – (4 x 6) | m | 115,000 |
| 184 | Cáp CXV – (4 x 10) | m | 180,000 |
| 185 | Cáp CXV – (4 x 16) | m | 275,000 |
| 186 | Cáp CXV – (4 x 25) | m | 440,000 |
| 187 | Cáp CXV – (4 x 35) | m | 610,000 |
| 188 | Cáp CXV – (4 x 50) | m | 830,000 |
| 189 | Cáp CXV – (4 x 70) | m | 1,190,000 |
| 190 | Cáp CXV – (4 x 95) | m | 1,625,000 |
| 191 | Cáp CXV – (4 x 120) | m | 2,010,000 |
| 192 | Cáp CXV – (4 x 150) | m | 2,524,000 |
| 193 | Cáp CXV – (4 x 185) | m | 3,163,000 |
| 194 | Cáp CXV – (4 x 240) | m | 3,972,000 |
| 195 | Cáp CXV – (4 x 300) | m | 5,044,000 |
| 196 | Cáp CXV – (4 x 400) | m | 6,538,000 |
Cáp CXV 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 197 | Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5) | m | 58,800 |
| 198 | Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5) | m | 86,600 |
| 199 | Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4) | m | 123,800 |
| 200 | Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6) | m | 189,000 |
| 201 | Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10) | m | 294,000 |
| 202 | Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16) | m | 443,000 |
| 203 | Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16) | m | 564,000 |
| 204 | Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25) | m | 6,635,000 |
| 205 | Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25) | m | 794,000 |
| 206 | Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35) | m | 873,000 |
| 207 | Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35) | m | 1,110,000 |
| 208 | Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50) | m | 1,190,000 |
| 209 | Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50) | m | 1,492,000 |
| 210 | Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70) | m | 1,643,000 |
| 211 | Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70) | m | 1,916,000 |
| 212 | Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95) | m | 2,146,000 |
| 213 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70) | m | 2,273,000 |
| 214 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95) | m | 2,492,000 |
| 215 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120) | m | 2,665,000 |
| 216 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95) | m | 2,903,000 |
| 217 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120) | m | 3,094,000 |
| 218 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150) | m | 3,332,000 |
| 219 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120) | m | 3,728,000 |
| 220 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150) | m | 3,966,000 |
| 221 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185) | m | 4,252,000 |
| 222 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150) | m | 4,680,000 |
| 223 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185) | m | 4,918,000 |
| 224 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240) | m | 5,362,000 |
Cáp Ngầm 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC)
Cáp ngầm Trần Phú được thiết kế đặc biệt để chôn trực tiếp hoặc luồn trong ống dưới lòng đất, với các lớp bảo vệ tăng cường như DATA/DSTA (dây thép mạ kẽm) để chống lại các tác động cơ học.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 225 | Cáp CXV/DATA – (1 x 25) | m | 125,000 |
| 226 | Cáp CXV/DATA – (1 x 35) | m | 165,000 |
| 227 | Cáp CXV/DATA – (1 x 50) | m | 220,000 |
| 228 | Cáp CXV/DATA – (1 x 70) | m | 320,000 |
| 229 | Cáp CXV/DATA – (1 x 95) | m | 430,000 |
| 230 | Cáp CXV/DATA – (1 x 120) | m | 535,000 |
| 231 | Cáp CXV/DATA – (1 x 150) | m | 660,000 |
| 232 | Cáp CXV/DATA – (1 x 185) | m | 830,000 |
| 233 | Cáp CXV/DATA – (1 x 240) | m | 1,050,000 |
| 234 | Cáp CXV/DATA – (1 x 300) | m | 1,350,000 |
| 235 | Cáp CXV/DATA – (1 x 400) | m | 1,750,000 |
Cáp Ngầm 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 236 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5) | m | 30,000 |
| 237 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5) | m | 43,000 |
| 238 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 4) | m | 55,000 |
| 239 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 6) | m | 72,000 |
| 240 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 10) | m | 104,000 |
| 241 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 16) | m | 161,000 |
| 242 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 25) | m | 240,000 |
| 243 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 35) | m | 325,000 |
| 244 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 50) | m | 430,000 |
| 245 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 70) | m | 620,000 |
| 246 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 95) | m | 850,000 |
| 247 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 120) | m | 1,080,000 |
| 248 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 150) | m | 1,300,000 |
Cáp Ngầm 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 249 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5) | m | 43,000 |
| 250 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5) | m | 55,000 |
| 251 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4) | m | 73,000 |
| 252 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6) | m | 100,000 |
| 253 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10) | m | 155,000 |
| 254 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16) | m | 225,000 |
| 255 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25) | m | 355,000 |
| 256 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35) | m | 480,000 |
| 257 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50) | m | 670,000 |
| 258 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70) | m | 940,000 |
| 259 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95) | m | 1,250,000 |
| 260 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120) | m | 1,523,000 |
| 261 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150) | m | 1,900,000 |
| 262 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185) | m | 2,380,000 |
| 263 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240) | m | 3,120,000 |
| 264 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300) | m | 3,800,000 |
| 265 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 400) | m | 4,900,000 |
Cáp Ngầm 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 266 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5) | m | 61,000 |
| 267 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5) | m | 89,000 |
| 268 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 125,000 |
| 269 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 180,000 |
| 270 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 270,000 |
| 271 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10) | m | 388,000 |
| 272 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 440,000 |
| 273 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 550,000 |
| 274 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 595,000 |
| 275 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 770,000 |
| 276 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 830,000 |
| 277 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,100,000 |
| 278 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,150,000 |
| 279 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,510,000 |
| 280 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,610,000 |
| 281 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,900,000 |
| 282 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 2,000,000 |
| 283 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,250,000 |
| 284 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,370,000 |
| 285 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,460,000 |
| 286 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,870,000 |
| 287 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,980,000 |
| 288 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 3,100,000 |
| 289 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,500,000 |
| 290 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,720,000 |
| 291 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,915,000 |
| 292 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,450,000 |
| 293 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,750,000 |
| 294 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,950,000 |
Cáp Ngầm 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 295 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5) | m | 50,000 |
| 296 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5) | m | 68,000 |
| 297 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 4) | m | 92,000 |
| 298 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 6) | m | 127,000 |
| 299 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 10) | m | 197,000 |
| 300 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 16) | m | 300,000 |
| 301 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 25) | m | 480,000 |
| 302 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 35) | m | 650,000 |
| 303 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 50) | m | 950,000 |
| 304 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 70) | m | 1,270,000 |
| 305 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 95) | m | 1,750,000 |
| 306 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 120) | m | 2,150,000 |
| 307 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 150) | m | 265,000 |
| 308 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 185) | m | 3,320,000 |
| 309 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 240) | m | 4,150,000 |
| 310 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 300) | m | 5,215,000 |
| 311 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 400) | m | 6,750,000 |
Cáp Ngầm 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 312 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5) | m | 73,000 |
| 313 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5) | m | 101,000 |
| 314 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4) | m | 145,000 |
| 315 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6) | m | 208,000 |
| 316 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10) | m | 308,000 |
| 317 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10) | m | 473,000 |
| 318 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16) | m | 590,000 |
| 319 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25) | m | 698,000 |
| 320 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25) | m | 854,000 |
| 321 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35) | m | 917,000 |
| 322 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35) | m | 1,137,000 |
| 323 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50) | m | 1,292,000 |
| 324 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50) | m | 1,580,000 |
| 325 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70) | m | 1,720,000 |
| 326 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70) | m | 2,020,000 |
| 327 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95) | m | 2,227,000 |
| 328 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70) | m | 2,480,000 |
| 329 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95) | m | 2,573,000 |
| 330 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120) | m | 2,827,000 |
| 331 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95) | m | 3,012,000 |
| 332 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120) | m | 3,266,000 |
| 333 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150) | m | 3,635,000 |
| 334 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120) | m | 3,877,000 |
| 335 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150) | m | 4,212,000 |
| 336 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185) | m | 4,430,000 |
| 337 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150) | m | 4,754,000 |
| 338 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185) | m | 5,100,000 |
| 339 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240) | m | 5,515,000 |
Kết Cấu Ruột Dẫn Cáp Điện Trần Phú: Đảm Bảo Chất Lượng Vượt Trội
Một trong những yếu tố làm nên chất lượng vượt trội của dây cáp điện Trần Phú chính là kết cấu ruột dẫn. Hầu hết các sản phẩm đều sử dụng ruột dẫn bằng đồng tinh khiết, đảm bảo khả năng dẫn điện tối ưu và giảm thiểu tổn thất năng lượng. Lớp cách điện PVC hoặc XLPE chất lượng cao giúp bảo vệ an toàn, chống cháy và chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt. Việc nối dây điện hiệu quả cũng cần đến các loại đầu cos nối dây điện phù hợp, đảm bảo kết nối chắc chắn và bền bỉ.
Liên Hệ Mua Dây Cáp Điện Trần Phú Chính Hãng Tại Linhkien283
Với bảng giá chi tiết và thông tin sản phẩm đầy đủ, chúng tôi hy vọng bạn đã có cái nhìn tổng quan về các loại dây cáp điện Trần Phú do Linhkien283 cung cấp. Để đảm bảo sở hữu sản phẩm chính hãng 100%, mới nguyên, chưa qua sử dụng và với mức giá cạnh tranh nhất thị trường, hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Đội ngũ chuyên gia của Linhkien283 luôn sẵn lòng tư vấn và hỗ trợ bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu.
Quý khách có thể liên hệ theo hotline 024 3388 3999; 0565 773 777; 0566 773 777 hoặc ghé thăm kho hàng của chúng tôi tại số 1 ngõ 184 đường Văn Minh, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội.







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2