Bạn đang tìm kiếm báo giá dây điện Trần Phú chính xác, cập nhật và đáng tin cậy cho dự án xây dựng, sửa chữa hay công trình của mình? Dây cáp điện Trần Phú từ lâu đã là một thương hiệu uy tín hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với chất lượng bền bỉ, an toàn và đạt tiêu chuẩn cao. Để giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lập dự trù kinh phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp, Linhkien283 – đơn vị chuyên cung cấp linh kiện các loại, máy in 3d, linh kiện cơ khí và vật tư điện – xin gửi tới bạn bảng báo giá chi tiết các loại dây cáp điện Trần Phú hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2024. Bảng giá này được tổng hợp trực tiếp từ nguồn chính thống tại 41 Phương Liệt, đảm bảo tính minh bạch và chính xác, giúp bạn yên tâm tuyệt đối khi mua sắm.
Chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn đúng loại dây điện với mức giá hợp lý là vô cùng quan trọng. Bài viết này không chỉ cung cấp bảng giá mà còn giới thiệu sơ lược về các loại dây cáp dân dụng và hạ thế phổ biến của Trần Phú, giúp bạn hình dung rõ hơn về sản phẩm trước khi xem giá. Tất cả các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú do Linhkien283 cung cấp đều là hàng chính hãng, mới 100% và có đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng.
Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Trần Phú
(Đơn giá áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024)
Dây điện dân dụng Trần Phú là lựa chọn phổ biến cho các công trình nhà ở, văn phòng nhỏ, hay các hệ thống điện không yêu cầu điện áp quá cao. Các loại dây này thường có cấu tạo ruột dẫn bằng đồng, cách điện bằng nhựa PVC và có thể có vỏ bọc PVC bên ngoài tùy loại. Tiêu chuẩn áp dụng cho dòng sản phẩm này là IEC 60227-3 và IEC 60227-5 với điện áp sử dụng thông dụng là 300/500V và 450/750V. Dưới đây là báo giá chi tiết:
Dây Đơn 7 Sợi Bọc Nhựa – Cu/PVC
Loại dây này có ruột dẫn gồm 7 sợi đồng xoắn lại, được bọc lớp cách điện PVC. Thường được sử dụng cho các đường dây nhánh trong nhà. Có nhiều màu sắc để dễ phân biệt như đỏ, xanh, vàng, và màu xanh sọc vàng cho dây tiếp địa.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,700 |
| 2 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,430 |
| 3 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 19,030 |
| 4 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 28,050 |
Dây Đơn – Cu/PVC
Dây đơn Trần Phú với cấu tạo ruột đồng và lớp cách điện PVC, phù hợp cho nhiều ứng dụng đi dây trong nhà. Tương tự loại 7 sợi, dây đơn cũng có các màu sắc phổ biến: đỏ, xanh, vàng, tiếp địa.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 5 | Dây đơn VCm 1×0,75 | m | 3,982 |
| 6 | Dây đơn VCm 1×1,0 | m | 5,093 |
| 7 | Dây đơn VCm 1×1,5 | m | 7,525 |
| 8 | Dây đơn VCm 1×2,5 | m | 12,232 |
| 9 | Dây đơn VCm 1×4,0 | m | 18,810 |
| 10 | Dây đơn VCm 1×6,0 | m | 27,940 |
| 11 | Dây đơn VCm 1×10 | m | 49,500 |
Dây Dẹt – Cu/PVC/PVC
Dây dẹt Trần Phú có ruột đồng, cách điện PVC và thêm một lớp vỏ bọc PVC bên ngoài, tạo thành hình dạng dẹt đặc trưng. Loại này thường được dùng cho các thiết bị điện di động hoặc đi dây trong không gian hẹp.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 12 | Dây dẹt VCm-D 2×0,75 | m | 9,130 |
| 13 | Dây dẹt VCm-D 2×1,0 | m | 11,660 |
| 14 | Dây dẹt VCm-D 2×1,5 | m | 16,060 |
| 15 | Dây dẹt VCm-D 2×2,5 | m | 26,389 |
| 16 | Dây dẹt VCm-D 2×4,0 | m | 39,710 |
| 17 | Dây dẹt VCm-D 2×6,0 | m | 58,740 |
| 18 | Dây dẹt VCm-D 3×0,75 | m | 13,530 |
Dây Xúp – Cu/PVC
Dây xúp có cấu tạo đơn giản với ruột đồng và lớp cách điện PVC, thường được sử dụng cho các thiết bị điện nhỏ, công suất thấp.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 19 | Dây xúp VCm-X 2×0,75 | m | 7,810 |
Dây Tròn 2, 3, 4 Ruột Mềm – Cu/PVC/PVC
Dây tròn ruột mềm với nhiều lõi (2, 3, 4 lõi) có ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC bên ngoài. Loại này mềm dẻo, dễ luồn kéo, thường dùng cho các thiết bị di động hoặc các kết nối linh hoạt.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 20 | Dây tròn VCm-T 2×0,75 | m | 10,340 |
| 21 | Dây tròn VCm-T 2×1,0 | m | 12,650 |
| 22 | Dây tròn VCm-T 2×1,5 | m | 17,600 |
| 23 | Dây tròn VCm-T 2×2,5 | m | 28,380 |
| 24 | Dây tròn VCm-T 2×4,0 | m | 43,230 |
| 25 | Dây tròn VCm-T 2×6,0 | m | 64,020 |
| 26 | Dây tròn VCm-T 3×0,75 | m | 14,520 |
| 27 | Dây tròn VCm-T 3×1,0 | m | 17,930 |
| 28 | Dây tròn VCm-T 3×1,5 | m | 25,080 |
| 29 | Dây tròn VCm-T 3×2,5 | m | 40,810 |
| 30 | Dây tròn VCm-T 3×4,0 | m | 61,710 |
| 31 | Dây tròn VCm-T 3×6,0 | m | 92,290 |
| 32 | Dây tròn VCm-T 4×0,75 | m | 18,810 |
| 33 | Dây tròn VCm-T 4×1,0 | m | 23,760 |
| 34 | Dây tròn VCm-T 4×1,5 | m | 32,890 |
| 35 | Dây tròn VCm-T 4×2,5 | m | 53,020 |
| 36 | Dây tròn VCm-T 4×4,0 | m | 80,850 |
| 37 | Dây tròn VCm-T 4×6,0 | m | 119,900 |
Bảng Giá Cáp Điện Hạ Thế Trần Phú
(Đơn giá áp dụng từ ngày 1 tháng 7 năm 2024)
Cáp điện hạ thế Trần Phú được thiết kế để truyền tải điện năng ở điện áp thấp (dưới 1kV). Các loại cáp này thường có cấu tạo nhiều lớp cách điện và vỏ bọc chắc chắn hơn so với dây dân dụng, đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như TCVN 5935-1 (IEC 60502-1) và TCVN 6612 (IEC 60228). Chúng được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống điện công nghiệp, tòa nhà lớn, hoặc kết nối từ lưới điện đến các công trình. Dưới đây là bảng báo giá cáp điện hạ thế Trần Phú với nhiều quy cách khác nhau.
Cáp Đơn CV – Hạ Thế (Cu/PVC)
Cáp đơn CV có ruột đồng và cách điện PVC, được sử dụng cho các đường dây hạ thế, thường được lắp đặt trong ống hoặc máng cáp.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp CV – 10 | m | 40,500 |
| 2 | Cáp CV – 16 | m | 66,000 |
| 3 | Cáp CV – 25 | m | 105,000 |
| 4 | Cáp CV – 35 | m | 144,000 |
| 5 | Cáp CV – 50 | m | 200,000 |
| 6 | Cáp CV – 70 | m | 282,000 |
| 7 | Cáp CV – 95 | m | 387,000 |
| 8 | Cáp CV – 120 | m | 486,000 |
| 9 | Cáp CV – 150 | m | 606,000 |
| 10 | Cáp CV – 185 | m | 760,000 |
| 11 | Cáp CV – 240 | m | 9,897,000 |
| 12 | Cáp CV – 300 | m | 1,211,500 |
| 13 | Cáp CV – 400 | m | 1,557,700 |
Cáp CVV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 1 lõi có ruột đồng, cách điện PVC và vỏ bọc PVC, tăng cường khả năng bảo vệ cơ học và chống ẩm.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 14 | Cáp CVV – (1 x 2,5) | m | 14,350 |
| 15 | Cáp CVV – (1 x 4) | m | 20,900 |
| 16 | Cáp CVV – (1 x 6) | m | 29,400 |
| 17 | Cáp CVV – (1 x 10) | m | 43,300 |
| 18 | Cáp CVV – (1 x 16) | m | 69,600 |
| 19 | Cáp CVV – (1 x 25) | m | 111,500 |
| 20 | Cáp CVV – (1 x 35) | m | 151,900 |
| 21 | Cáp CVV – (1 x 50) | m | 205,000 |
| 22 | Cáp CVV – (1 x 70) | m | 290,000 |
| 23 | Cáp CVV – (1 x 95) | m | 405,000 |
| 24 | Cáp CVV – (1 x 120) | m | 509,000 |
| 25 | Cáp CVV – (1 x 150) | m | 639,000 |
| 26 | Cáp CVV – (1 x 185) | m | 802,000 |
| 27 | Cáp CVV – (1 x 240) | m | 1,005,600 |
| 28 | Cáp CVV – (1 x 300) | m | 1,327,000 |
| 29 | Cáp CVV – (1 x 400) | m | 1,655,000 |
Cáp CVV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, thường dùng cho các kết nối nguồn 1 pha.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 30 | Cáp CVV – (2 x 2,5) | m | 26,500 |
| 31 | Cáp CVV – (2 x 4) | m | 42,300 |
| 32 | Cáp CVV – (2 x 6) | m | 58,700 |
| 33 | Cáp CVV – (2 x 10) | m | 89,200 |
| 34 | Cáp CVV – (2 x 16) | m | 151,500 |
| 35 | Cáp CVV – (2 x 25) | m | 221,400 |
| 36 | Cáp CVV – (2 x 35) | m | 312,800 |
| 37 | Cáp CVV – (2 x 50) | m | 423,200 |
| 38 | Cáp CVV – (2 x 70) | m | 582,600 |
| 39 | Cáp CVV – (2 x 95) | m | 797,400 |
| 40 | Cáp CVV – (2 x 120) | m | 979,600 |
| 41 | Cáp CVV – (2 x 150) | m | 1,162,000 |
| 42 | Cáp CVV – (2 x 185) | m | 1,443,000 |
| 43 | Cáp CVV – (2 x 240) | m | 1,887,000 |
| 44 | Cáp CVV – (2 x 300) | m | 2,365,000 |
| 45 | Cáp CVV – (2 x 400) | m | 3,014,000 |
Cáp CVV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, thường dùng cho các hệ thống điện 3 pha không có dây trung tính hoặc dây tiếp địa riêng.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 46 | Cáp CVV – (3 x 2,5) | m | 38,000 |
| 47 | Cáp CVV – (3 x 4) | m | 62,300 |
| 48 | Cáp CVV – (3 x 6) | m | 86,600 |
| 49 | Cáp CVV – (3 x 10) | m | 129,300 |
| 50 | Cáp CVV – (3 x 16) | m | 203,000 |
| 51 | Cáp CVV – (3 x 25) | m | 317,000 |
| 52 | Cáp CVV – (3 x 35) | m | 427,000 |
| 53 | Cáp CVV – (3 x 50) | m | 623,000 |
| 54 | Cáp CVV – (3 x 70) | m | 819,000 |
| 55 | Cáp CVV – (3 x 95) | m | 1,108,000 |
| 56 | Cáp CVV – (3 x 120) | m | 1,385,000 |
| 57 | Cáp CVV – (3 x 150) | m | 1,782,000 |
| 58 | Cáp CVV – (3 x 185) | m | 2,150,000 |
| 59 | Cáp CVV – (3 x 240) | m | 2,690,000 |
| 60 | Cáp CVV – (3 x 300) | m | 3,550,000 |
Cáp CVV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp 3+1 lõi (3 lõi pha và 1 lõi trung tính hoặc tiếp địa có tiết diện nhỏ hơn) là loại cáp 3 pha phổ biến, có ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 61 | Cáp CVV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) | m | 54,300 |
| 62 | Cáp CVV – (3 x 4 + 1 x 2,5) | m | 79,600 |
| 63 | Cáp CVV – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 111,000 |
| 64 | Cáp CVV – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 170,500 |
| 65 | Cáp CVV – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 258,900 |
| 66 | Cáp CVV – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 437,000 |
| 67 | Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 573,800 |
| 68 | Cáp CVV – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 587,400 |
| 69 | Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 801,000 |
| 70 | Cáp CVV – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 849,000 |
| 71 | Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,110,000 |
| 72 | Cáp CVV – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,210,000 |
| 73 | Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,362,500 |
| 74 | Cáp CVV – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,443,800 |
| 75 | Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,725,000 |
| 76 | Cáp CVV – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 1,837,500 |
| 77 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,075,000 |
| 78 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,194,000 |
| 79 | Cáp CVV – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,287,500 |
| 80 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,625,000 |
| 81 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,743,800 |
| 82 | Cáp CVV – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 2,855,000 |
| 83 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,408,000 |
| 84 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,537,000 |
| 85 | Cáp CVV – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,683,000 |
| 86 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,267,000 |
| 87 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,413,000 |
| 88 | Cáp CVV – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,640,000 |
Cáp CVV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/PVC/PVC)
Cáp CVV 4 lõi (thường là 3 pha + 1 trung tính có tiết diện bằng nhau), ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 89 | Cáp CVV – (4 x 2,5) | m | 50,000 |
| 90 | Cáp CVV – (4 x 4) | m | 80,800 |
| 91 | Cáp CVV – (4 x 6) | m | 112,000 |
| 92 | Cáp CVV – (4 x 10) | m | 170,800 |
| 93 | Cáp CVV – (4 x 16) | m | 265,400 |
| 94 | Cáp CVV – (4 x 25) | m | 417,700 |
| 95 | Cáp CVV – (4 x 35) | m | 554,000 |
| 96 | Cáp CVV – (4 x 50) | m | 730,000 |
| 97 | Cáp CVV – (4 x 70) | m | 1,050,000 |
| 98 | Cáp CVV – (4 x 95) | m | 1,469,000 |
| 99 | Cáp CVV – (4 x 120) | m | 1,824,000 |
| 100 | Cáp CVV – (4 x 150) | m | 2,162,000 |
| 101 | Cáp CVV – (4 x 185) | m | 2,828,000 |
| 102 | Cáp CVV – (4 x 240) | m | 3,542,000 |
| 103 | Cáp CVV – (4 x 300) | m | 4,630,000 |
Cáp CXV 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV sử dụng lớp cách điện XLPE thay cho PVC thông thường. XLPE có khả năng chịu nhiệt, chịu ẩm và cách điện tốt hơn, phù hợp với các ứng dụng khắc nghiệt hơn. Cáp CXV 1 lõi có ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ bọc PVC.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 104 | Cáp CXV – (1 x 1,5) | m | 8,600 |
| 105 | Cáp CXV – (1 x 2,5) | m | 13,000 |
| 106 | Cáp CXV – (1 x 4) | m | 19,900 |
| 107 | Cáp CXV – (1 x 6) | m | 28,900 |
| 108 | Cáp CXV – (1 x 10) | m | 44,100 |
| 109 | Cáp CXV – (1 x 16) | m | 68,600 |
| 110 | Cáp CXV – (1 x 25) | m | 109,000 |
| 111 | Cáp CXV – (1 x 35) | m | 149,000 |
| 112 | Cáp CXV – (1 x 50) | m | 205,000 |
| 113 | Cáp CXV – (1 x 70) | m | 290,000 |
| 114 | Cáp CXV – (1 x 95) | m | 404,900 |
| 115 | Cáp CXV – (1 x 120) | m | 501,000 |
| 116 | Cáp CXV – (1 x 150) | m | 628,000 |
| 117 | Cáp CXV – (1 x 185) | m | 789,000 |
| 118 | Cáp CXV – (1 x 240) | m | 990,000 |
| 119 | Cáp CXV – (1 x 300) | m | 1,298,000 |
| 120 | Cáp CXV – (1 x 400) | m | 1,685,000 |
Cáp CXV 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV 2 lõi với cách điện XLPE và vỏ bọc PVC, tăng cường độ bền và an toàn cho hệ thống điện 1 pha.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 121 | Cáp CXV – (2 x 1,5) | m | 19,100 |
| 122 | Cáp CXV – (2 x 2,5) | m | 29,600 |
| 123 | Cáp CXV – (2 x 4) | m | 42,000 |
| 124 | Cáp CXV – (2 x 6) | m | 61,000 |
| 125 | Cáp CXV – (2 x 10) | m | 94,000 |
| 126 | Cáp CXV – (2 x 16) | m | 144,300 |
| 127 | Cáp CXV – (2 x 25) | m | 220,000 |
| 128 | Cáp CXV – (2 x 35) | m | 299,500 |
| 129 | Cáp CXV – (2 x 50) | m | 410,000 |
| 130 | Cáp CXV – (2 x 70) | m | 595,000 |
| 131 | Cáp CXV – (2 x 95) | m | 812,000 |
| 132 | Cáp CXV – (2 x 120) | m | 990,000 |
| 133 | Cáp CXV – (2 x 150) | m | 1,236,000 |
Cáp CXV 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV 3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, dùng cho hệ thống điện 3 pha.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 134 | Cáp CXV – (3 x 1,5) | m | 29,500 |
| 135 | Cáp CXV – (3 x 2,5) | m | 42,700 |
| 136 | Cáp CXV – (3 x 4) | m | 62,300 |
| 137 | Cáp CXV – (3 x 6) | m | 88,900 |
| 138 | Cáp CXV – (3 x 10) | m | 138,500 |
| 139 | Cáp CXV – (3 x 16) | m | 207,700 |
| 140 | Cáp CXV – (3 x 25) | m | 330,300 |
| 141 | Cáp CXV – (3 x 35) | m | 449,200 |
| 142 | Cáp CXV – (3 x 50) | m | 630,000 |
| 143 | Cáp CXV – (3 x 70) | m | 880,000 |
| 144 | Cáp CXV – (3 x 95) | m | 1,179,000 |
| 145 | Cáp CXV – (3 x 120) | m | 1,459,000 |
| 146 | Cáp CXV – (3 x 150) | m | 1,832,000 |
| 147 | Cáp CXV – (3 x 185) | m | 2,300,000 |
| 148 | Cáp CXV – (3 x 240) | m | 3,030,000 |
| 149 | Cáp CXV – (3 x 300) | m | 3,785,000 |
| 150 | Cáp CXV – (3 x 400) | m | 4,892,000 |
Cáp CXV 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp 3+1 lõi CXV, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, cho các hệ thống 3 pha có thêm dây trung tính hoặc tiếp địa.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 151 | Cáp CXV – (3 x 2,5 + 1 x 1,5) | m | 49,600 |
| 152 | Cáp CXV – (3 x 4 + 1 x 2,5) | m | 72,700 |
| 153 | Cáp CXV – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 105,000 |
| 154 | Cáp CXV – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 161,600 |
| 155 | Cáp CXV – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 250,000 |
| 156 | Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 10) | m | 357,500 |
| 157 | Cáp CXV – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 405,000 |
| 158 | Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 518,000 |
| 159 | Cáp CXV – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 580,000 |
| 160 | Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 710,000 |
| 161 | Cáp CXV – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 790,000 |
| 162 | Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,043,000 |
| 163 | Cáp CXV – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,090,000 |
| 164 | Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,439,000 |
| 165 | Cáp CXV – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,520,000 |
| 166 | Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,805,000 |
| 167 | Cáp CXV – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 1,910,000 |
| 168 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,189,000 |
| 169 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,298,000 |
| 170 | Cáp CXV – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,420,000 |
| 171 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,778,000 |
| 172 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,875,000 |
| 173 | Cáp CXV – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 3,020,000 |
| 174 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,440,000 |
| 175 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,609,000 |
| 176 | Cáp CXV – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,850,000 |
| 177 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,350,000 |
| 178 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,710,000 |
| 179 | Cáp CXV – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,760,000 |
Cáp CXV 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, dùng cho hệ thống điện 3 pha + trung tính/tiếp địa có tiết diện bằng nhau.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 180 | Cáp CXV – (4 x 1,5) | m | 37,000 |
| 181 | Cáp CXV – (4 x 2,5) | m | 55,000 |
| 182 | Cáp CXV – (4 x 4) | m | 81,000 |
| 183 | Cáp CXV – (4 x 6) | m | 115,000 |
| 184 | Cáp CXV – (4 x 10) | m | 180,000 |
| 185 | Cáp CXV – (4 x 16) | m | 275,000 |
| 186 | Cáp CXV – (4 x 25) | m | 440,000 |
| 187 | Cáp CXV – (4 x 35) | m | 610,000 |
| 188 | Cáp CXV – (4 x 50) | m | 830,000 |
| 189 | Cáp CXV – (4 x 70) | m | 1,190,000 |
| 190 | Cáp CXV – (4 x 95) | m | 1,625,000 |
| 191 | Cáp CXV – (4 x 120) | m | 2,010,000 |
| 192 | Cáp CXV – (4 x 150) | m | 2,524,000 |
| 193 | Cáp CXV – (4 x 185) | m | 3,163,000 |
| 194 | Cáp CXV – (4 x 240) | m | 3,972,000 |
| 195 | Cáp CXV – (4 x 300) | m | 5,044,000 |
| 196 | Cáp CXV – (4 x 400) | m | 6,538,000 |
Cáp CXV 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC)
Cáp CXV 3+2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, dùng cho hệ thống 3 pha có thêm 2 lõi phụ (thường là trung tính và tiếp địa).
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 197 | Cáp CXV – (3 x 2,5 + 2 x 1,5) | m | 58,800 |
| 198 | Cáp CXV – (3 x 4 + 2 x 2,5) | m | 86,600 |
| 199 | Cáp CXV – (3 x 6 + 2 x 4) | m | 123,800 |
| 200 | Cáp CXV – (3 x 10 + 2 x 6) | m | 189,000 |
| 201 | Cáp CXV – (3 x 16 + 2 x 10) | m | 294,000 |
| 202 | Cáp CXV – (3 x 25 + 2 x 16) | m | 443,000 |
| 203 | Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 16) | m | 564,000 |
| 204 | Cáp CXV – (3 x 35 + 2 x 25) | m | 6,635,000 |
| 205 | Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 25) | m | 794,000 |
| 206 | Cáp CXV – (3 x 50 + 2 x 35) | m | 873,000 |
| 207 | Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 35) | m | 1,110,000 |
| 208 | Cáp CXV – (3 x 70 + 2 x 50) | m | 1,190,000 |
| 209 | Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 50) | m | 1,492,000 |
| 210 | Cáp CXV – (3 x 95 + 2 x 70) | m | 1,643,000 |
| 211 | Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 70) | m | 1,916,000 |
| 212 | Cáp CXV – (3 x 120 + 2 x 95) | m | 2,146,000 |
| 213 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 70) | m | 2,273,000 |
| 214 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 95) | m | 2,492,000 |
| 215 | Cáp CXV – (3 x 150 + 2 x 120) | m | 2,665,000 |
| 216 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 95) | m | 2,903,000 |
| 217 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 120) | m | 3,094,000 |
| 218 | Cáp CXV – (3 x 185 + 2 x 150) | m | 3,332,000 |
| 219 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 120) | m | 3,728,000 |
| 220 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 150) | m | 3,966,000 |
| 221 | Cáp CXV – (3 x 240 + 2 x 185) | m | 4,252,000 |
| 222 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 150) | m | 4,680,000 |
| 223 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 185) | m | 4,918,000 |
| 224 | Cáp CXV – (3 x 300 + 2 x 240) | m | 5,362,000 |
Cáp Ngầm 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC)
Cáp ngầm có cấu tạo phức tạp hơn với lớp giáp bảo vệ (DATA – băng thép cuộn hoặc DSTA – băng thép đôi xoắn) và vỏ bọc ngoài cùng bằng PVC, cho phép chôn trực tiếp trong lòng đất. Cáp ngầm 1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, các lớp vỏ bọc và giáp thép DATA.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 225 | Cáp CXV/DATA – (1 x 25) | m | 125,000 |
| 226 | Cáp CXV/DATA – (1 x 35) | m | 165,000 |
| 227 | Cáp CXV/DATA – (1 x 50) | m | 220,000 |
| 228 | Cáp CXV/DATA – (1 x 70) | m | 320,000 |
| 229 | Cáp CXV/DATA – (1 x 95) | m | 430,000 |
| 230 | Cáp CXV/DATA – (1 x 120) | m | 535,000 |
| 231 | Cáp CXV/DATA – (1 x 150) | m | 660,000 |
| 232 | Cáp CXV/DATA – (1 x 185) | m | 830,000 |
| 233 | Cáp CXV/DATA – (1 x 240) | m | 1,050,000 |
| 234 | Cáp CXV/DATA – (1 x 300) | m | 1,350,000 |
| 235 | Cáp CXV/DATA – (1 x 400) | m | 1,750,000 |
Cáp Ngầm 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
Cáp ngầm 2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, các lớp vỏ bọc và giáp thép DSTA, dùng cho hệ thống điện 1 pha đi ngầm.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 236 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 1,5) | m | 30,000 |
| 237 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 2,5) | m | 43,000 |
| 238 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 4) | m | 55,000 |
| 239 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 6) | m | 72,000 |
| 240 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 10) | m | 104,000 |
| 241 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 16) | m | 161,000 |
| 242 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 25) | m | 240,000 |
| 243 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 35) | m | 325,000 |
| 244 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 50) | m | 430,000 |
| 245 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 70) | m | 620,000 |
| 246 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 95) | m | 850,000 |
| 247 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 120) | m | 1,080,000 |
| 248 | Cáp CXV/DSTA – (2 x 150) | m | 1,300,000 |
Cáp Ngầm 3 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
Cáp ngầm 3 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, các lớp vỏ bọc và giáp thép DSTA, dùng cho hệ thống điện 3 pha đi ngầm.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 249 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 1,5) | m | 43,000 |
| 250 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5) | m | 55,000 |
| 251 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4) | m | 73,000 |
| 252 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6) | m | 100,000 |
| 253 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10) | m | 155,000 |
| 254 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16) | m | 225,000 |
| 255 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25) | m | 355,000 |
| 256 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35) | m | 480,000 |
| 257 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50) | m | 670,000 |
| 258 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70) | m | 940,000 |
| 259 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95) | m | 1,250,000 |
| 260 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120) | m | 1,523,000 |
| 261 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150) | m | 1,900,000 |
| 262 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185) | m | 2,380,000 |
| 263 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240) | m | 3,120,000 |
| 264 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300) | m | 3,800,000 |
| 265 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 400) | m | 4,900,000 |
Cáp Ngầm 3 + 1 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
Cáp ngầm 3+1 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, các lớp vỏ bọc và giáp thép DSTA, dùng cho hệ thống điện 3 pha + trung tính/tiếp địa đi ngầm.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 266 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 1 x 1.5) | m | 61,000 |
| 267 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 1 x 2.5) | m | 89,000 |
| 268 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 1 x 4) | m | 125,000 |
| 269 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 1 x 6) | m | 180,000 |
| 270 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 1 x 10) | m | 270,000 |
| 271 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 10) | m | 388,000 |
| 272 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 1 x 16) | m | 440,000 |
| 273 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 16) | m | 550,000 |
| 274 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 1 x 25) | m | 595,000 |
| 275 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 25) | m | 770,000 |
| 276 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 1 x 35) | m | 830,000 |
| 277 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 35) | m | 1,100,000 |
| 278 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 1 x 50) | m | 1,150,000 |
| 279 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 50) | m | 1,510,000 |
| 280 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 1 x 70) | m | 1,610,000 |
| 281 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 70) | m | 1,900,000 |
| 282 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 1 x 95) | m | 2,000,000 |
| 283 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 70) | m | 2,250,000 |
| 284 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 95) | m | 2,370,000 |
| 285 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 1 x 120) | m | 2,460,000 |
| 286 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 95) | m | 2,870,000 |
| 287 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 120) | m | 2,980,000 |
| 288 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 1 x 150) | m | 3,100,000 |
| 289 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 120) | m | 3,500,000 |
| 290 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 150) | m | 3,720,000 |
| 291 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 1 x 185) | m | 3,915,000 |
| 292 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 150) | m | 4,450,000 |
| 293 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 185) | m | 4,750,000 |
| 294 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 1 x 240) | m | 4,950,000 |
Cáp Ngầm 4 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
Cáp ngầm 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, các lớp vỏ bọc và giáp thép DSTA, dùng cho hệ thống điện 3 pha + trung tính/tiếp địa đi ngầm.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 295 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 1,5) | m | 50,000 |
| 296 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 2,5) | m | 68,000 |
| 297 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 4) | m | 92,000 |
| 298 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 6) | m | 127,000 |
| 299 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 10) | m | 197,000 |
| 300 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 16) | m | 300,000 |
| 301 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 25) | m | 480,000 |
| 302 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 35) | m | 650,000 |
| 303 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 50) | m | 950,000 |
| 304 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 70) | m | 1,270,000 |
| 305 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 95) | m | 1,750,000 |
| 306 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 120) | m | 2,150,000 |
| 307 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 150) | m | 265,000 |
| 308 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 185) | m | 3,320,000 |
| 309 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 240) | m | 4,150,000 |
| 310 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 300) | m | 5,215,000 |
| 311 | Cáp CXV/DSTA – (4 x 400) | m | 6,750,000 |
Cáp Ngầm 3 + 2 Lõi – Hạ Thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)
Cáp ngầm 3+2 lõi ruột đồng, cách điện XLPE, các lớp vỏ bọc và giáp thép DSTA, loại cáp ngầm này có cấu tạo phù hợp cho các yêu cầu đặc thù về hệ thống tiếp địa hoặc trung tính.
| Stt | Tên sản phẩm | Đvt | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 312 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 2,5 + 2 x 1.5) | m | 73,000 |
| 313 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 4 + 2 x 2.5) | m | 101,000 |
| 314 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 6 + 2 x 4) | m | 145,000 |
| 315 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 10 + 2 x 6) | m | 208,000 |
| 316 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 16 + 2 x 10) | m | 308,000 |
| 317 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 10) | m | 473,000 |
| 318 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 25 + 2 x 16) | m | 590,000 |
| 319 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 35 + 2 x 25) | m | 698,000 |
| 320 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 25) | m | 854,000 |
| 321 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 50 + 2 x 35) | m | 917,000 |
| 322 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 35) | m | 1,137,000 |
| 323 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 70 + 2 x 50) | m | 1,292,000 |
| 324 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 50) | m | 1,580,000 |
| 325 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 95 + 2 x 70) | m | 1,720,000 |
| 326 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 70) | m | 2,020,000 |
| 327 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 120 + 2 x 95) | m | 2,227,000 |
| 328 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 70) | m | 2,480,000 |
| 329 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 95) | m | 2,573,000 |
| 330 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 150 + 2 x 120) | m | 2,827,000 |
| 331 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 95) | m | 3,012,000 |
| 332 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 120) | m | 3,266,000 |
| 333 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 185 + 2 x 150) | m | 3,635,000 |
| 334 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 120) | m | 3,877,000 |
| 335 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 150) | m | 4,212,000 |
| 336 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 240 + 2 x 185) | m | 4,430,000 |
| 337 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 150) | m | 4,754,000 |
| 338 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 185) | m | 5,100,000 |
| 339 | Cáp CXV/DSTA – (3 x 300 + 2 x 240) | m | 5,515,000 |
Cấu Trúc Ruột Dẫn Cáp Điện Trần Phú
Cấu trúc ruột dẫn là yếu tố quan trọng quyết định khả năng truyền tải và độ bền của dây cáp điện. Các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú sử dụng ruột dẫn bằng đồng chất lượng cao, được bện hoặc xoắn theo các quy cách khác nhau tùy thuộc vào loại dây (dây đơn, dây mềm, cáp) và tiết diện. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn về cấu trúc ruột dẫn (như TCVN 6612 / IEC 60228) giúp đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, giảm thiểu tổn hao và tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
Mua Dây Cáp Điện Trần Phú Chính Hãng Ở Đâu?
Việc tìm mua dây cáp điện Trần Phú chính hãng là yếu tố then chốt để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho hệ thống điện. Trên thị trường có không ít hàng giả, hàng nhái kém chất lượng, gây nguy hiểm tiềm ẩn và hao phí tiền bạc.
Linhkien283 tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm dây cáp điện Trần Phú chuẩn 41 Phương Liệt, cam kết hàng mới 100%, chất lượng đảm bảo. Chúng tôi luôn nỗ lực mang đến mức giá cạnh tranh nhất cho khách hàng.
Để nhận báo giá cụ thể theo khối lượng yêu cầu hoặc tư vấn lựa chọn loại dây cáp phù hợp, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc ghé thăm kho hàng. Đội ngũ chuyên môn của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn.
Liên hệ ngay với Linhkien283 để nhận báo giá và tư vấn:
- Hotline: 024 3388 3999; 0565 773 777; 0566 773 777
- Địa chỉ kho hàng: Số 1 ngõ 184 đường Văn Minh, Di Trạch, Hoài Đức, Hà Nội.
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp, giúp công trình của bạn luôn an toàn và bền vững.







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2