Việc lựa chọn dây cáp điện phù hợp với nhu cầu sử dụng là vô cùng quan trọng trong mọi công trình, từ dân dụng đến công nghiệp. CADIVI là một trong những thương hiệu cáp điện uy tín hàng đầu tại Việt Nam, được tin dùng nhờ chất lượng ổn định và độ bền cao. Tuy nhiên, giá cáp điện có thể biến động theo thị trường và loại sản phẩm cụ thể. Bài viết này tổng hợp bảng giá cáp điện CADIVI tham khảo cho các loại cáp hạ thế thông dụng, giúp bạn có cái nhìn tổng quan và lên kế hoạch dự trù kinh phí hiệu quả.
Tổng quan về Cáp Điện CADIVI Hạ Thế 0.6/1kV
Cáp điện hạ thế CADIVI 0.6/1kV là dòng sản phẩm phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống phân phối điện dân dụng, công nghiệp, và chiếu sáng. Các loại cáp này có khả năng truyền tải dòng điện ở mức điện áp thấp, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho các kết nối trong nhà xưởng, tòa nhà, hoặc hệ thống điện sinh hoạt. CADIVI cung cấp nhiều chủng loại cáp hạ thế với ruột dẫn bằng đồng hoặc nhôm, cách điện và vỏ bọc bằng các vật liệu như PVC hoặc XLPE, đáp ứng đa dạng các yêu cầu kỹ thuật và môi trường lắp đặt.
Hình ảnh bìa bảng giá cáp điện lực hạ thế CADIVI chi tiết các loại và kích thước
Bảng Giá Cáp Điện CADIVI Hạ Thế Thông Dụng
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số dòng cáp điện hạ thế CADIVI thông dụng, được sắp xếp theo loại ruột dẫn và cấu tạo. Lưu ý rằng đây là đơn giá tính theo đồng/mét và chưa bao gồm thuế VAT.
Cáp đơn ruột đồng bọc PVC (AV, CV)
Loại cáp này thường dùng cho các kết nối đơn giản trong nhà hoặc các ứng dụng không yêu cầu độ bền cơ học cao. Cáp AV có ruột đồng cứng, trong khi cáp CV có ruột đồng mềm.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | AV | CV |
|---|---|---|---|
| 1 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 16mm2 – 0,6/1kV | 8.210 | 58.810 |
| 2 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 25mm2 – 0,6/1kV | 11.550 | 89.890 |
| 3 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 35mm2 – 0,6/1kV | 15.060 | 124.370 |
| 4 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 50mm2 – 0,6/1kV | 21.060 | 170.160 |
| 5 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 70mm2 – 0,6/1kV | 28.430 | 242.750 |
| 6 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 95mm2 – 0,6/1kV | 38.650 | 335.680 |
| 7 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 120mm2 – 0,6/1kV | 46.980 | 437.220 |
| 8 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 150mm2 – 0,6/1kV | 60.420 | 522.580 |
| 9 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 185mm2 – 0,6/1kV | 73.980 | 652.490 |
| 10 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 240mm2 – 0,6/1kV | 93.600 | 854.980 |
| 11 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 300mm2 – 0,6/1kV | 117.150 | 1.072.410 |
| 12 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 400mm2 – 0,6/1kV | 148.200 | 1.367.840 |
| 13 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 500mm2 – 0,6/1kV | 186.730 | 1.775.210 |
| 14 | Cáp hạ thế bọc PVC – Cáp CADIVI 630mm2 – 0,6/1kV | – | 2.286.370 |
Cáp ruột nhôm cách điện XLPE, vỏ PVC (AXV)
Cáp AXV sử dụng ruột dẫn bằng nhôm, cách điện bằng XLPE và vỏ bọc PVC. Cáp nhôm thường có giá thành cạnh tranh hơn cáp đồng cùng tiết diện và được dùng cho các đường dây phân phối chính, đặc biệt là trên không.
ĐVT: đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| :——- | :———————— | :———- | :———- | :———- | :———- |
| | | 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi |
| 1 | Cáp CADIVI AXV-16 – 0,6/1kV | 10.940 | 36.700 | 44.310 | 53.790 |
| 2 | Cáp CADIVI AXV-25 – 0,6/1kV | 15.040 | 47.020 | 58.280 | 70.890 |
| 3 | Cáp CADIVI AXV-35 – 0,6/1kV | 18.910 | 56.510 | 69.120 | 85.800 |
| 4 | Cáp CADIVI AXV-50 – 0,6/1kV | 25.650 | 70.060 | 90.280 | 113.530 |
| 5 | Cáp CADIVI AXV-70 – 0,6/1kV | 34.300 | 89.140 | 117.390 | 150.750 |
| 6 | Cáp CADIVI AXV-95 – 0,6/1kV | 44.200 | 112.380 | 153.040 | 196.410 |
| 7 | Cáp CADIVI AXV-120 – 0,6/1kV| 56.090 | 150.960 | 199.330 | 249.480 |
| 8 | Cáp CADIVI AXV-150 – 0,6/1kV| 65.990 | 171.500 | 231.340 | 302.330 |
| 9 | Cáp CADIVI AXV-185 – 0,6/1kV| 82.260 | 206.000 | 281.070 | 365.300 |
| 10 | Cáp CADIVI AXV-240 – 0,6/1kV| 102.590 | 255.630 | 353.110 | 460.800 |
| 11 | Cáp CADIVI AXV-300 – 0,6/1kV| 127.400 | 319.010 | 431.500 | 569.120 |
| 12 | Cáp CADIVI AXV-400 – 0,6/1kV| 160.240 | 400.850 | 545.560 | 707.880 |
| 13 | Cáp CADIVI AXV-500 – 0,6/1kV| 201.100. | – | – | – |
| 14 | Cáp CADIVI AXV-630 – 0,6/1kV| 256.980 | – | – | – |
Cáp ruột đồng cách điện PVC/XLPE, vỏ PVC (CVV, CXV)
Đây là dòng cáp ruột đồng bọc vỏ PVC thông dụng nhất cho hệ thống điện hạ thế. Cáp CVV sử dụng cách điện PVC, còn cáp CXV sử dụng cách điện XLPE cho khả năng chịu nhiệt tốt hơn.
ĐVT: đồng/mét
Cáp CVV (Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| :——- | :————————- | :———- | :———- | :———- | :———- |
| | | 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi |
| 1 | Cáp CADIVI CVV-16 – 0,6/1kV | 61.960 | 147.770 | 208.730 | 267.920 |
| 2 | Cáp CADIVI CVV-25 – 0,6/1kV | 95.880 | 214.250 | 305.160 | 397.190 |
| 3 | Cáp CADIVI CVV-35 – 0,6/1kV | 1.30.590 | 285.480 | 409.970 | 536.940 |
| 4 | Cáp CADIVI CVV-50 – 0,6/1kV | 177.620 | 380.230 | 551.070 | 740.990 |
| 5 | Cáp CADIVI CVV-70 – 0,6/1kV | 251.340 | 531.400 | 776.070 | 1.026.390 |
| 6 | Cáp CADIVI CVV-95 – 0,6/1kV | 346.880 | 726.770 | 1.071.050 | 1.416.120 |
| 7 | Cáp CADIVI CVV-120 – 0,6/1kV | 450.330 | 946.340 | 1.386.500 | 1.8.36.940 |
| 8 | Cáp CADIVI CVV-150 – 0,6/1kV | 536.600 | 1.121.590 | 1.647.110 | 2.194.900 |
| 9 | Cáp CADIVI CVV-185 – 0,6/1kV | 669.450 | 1.396.110 | 2.055.490 | 2.730.030 |
| 10 | Cáp CADIVI CVV-240 – 0,6/1kV | 875.790 | 1.821.340 | 2.688.420 | 3.575.400 |
| 11 | Cáp CADIVI CVV-300 – 0,6/1kV | 1.098.640 | 2.283.310 | 3.365.440 | 4.480.590 |
| 12 | Cáp CADIVI CVV-400 – 0,6/1kV | 1.399.380 | 2.909.120 | 4.290.070 | 5.711.510 |
| 13 | Cáp CADIVI CVV-500 – 0,6/1kV | 1.789.450 | – | – | – |
| 14 | Cáp CADIVI CVV-630 – 0,6/1kV | 2.301.970 | – | – | – |
Cáp CXV (Ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| :——- | :————————- | :———- | :———- | :———- | :———- |
| | | 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi |
| 1 | Cáp CADIVI CXV-16 – 0,6/1kV | 62.070 | 142.800 | 201.140 | 261.400 |
| 2 | Cáp CADIVI CXV-25 – 0,6/1kV | 96.220 | 214.030 | 305.840 | 408.950 |
| 3 | Cáp CADIVI CXV-35 – 0,6/1kV | 131.830 | 287.290 | 413.360 | 553.780 |
| 4 | Cáp CADIVI CXV-50 – 0,6/1kV | 178.980 | 382.610 | 554.910 | 731.630 |
| 5 | Cáp CADIVI CXV-70 – 0,6/1kV | 253.710 | 534.790 | 782.060 | 1.062.230 |
| 6 | Cáp CADIVI CXV-95 – 0,6/1kV | 348.690 | 729.600 | 1.075.2.30 | 1.423.920 |
| 7 | Cáp CADIVI CXV-120 – 0,6/1kV | 454.740 | 952.330 | 1.388.190 | 1.800.760 |
| 8 | Cáp CADIVI CXV-150 – 0,6/1kV | 542.590 | 1.130.410 | 1.663.610 | 2.214.460 |
| 9 | Cáp CADIVI CXV-185 – 0,6/1kV | 675.670 | 1.404.810 | 2.074.820 | 2.758.630 |
| 10 | Cáp CADIVI CXV-240 – 0,6/1kV | 883.820 | 1.834.230 | 2.711.820 | 3.610.560 |
| 11 | Cáp CADIVI CXV-300 – 0,6/1kV | 1.107.340 | 2.299.370 | 3.392.240 | 4.518.690 |
| 12 | Cáp CADIVI CXV-400 – 0,6/1kV | 1.411.260 | 2.928.570 | 4.324.560 | 5.759.780 |
| 13 | Cáp CADIVI CXV-500 – 0,6/1kV | 1.805.060 | – | – | – |
| 14 | Cáp CADIVI CXV-630 – 0,6/1kV | 2.328.090 | – | – | – |
Bảng Giá Cáp CADIVI Chuyên Dụng
Ngoài các loại cáp hạ thế thông dụng, CADIVI còn sản xuất các dòng cáp chuyên dụng cho các ứng dụng đặc thù như cáp 3 pha 4 lõi và cáp ngầm.
Cáp 3 pha 4 lõi (Đồng & Nhôm)
Cáp 3 pha 4 lõi được thiết kế để truyền tải điện 3 pha có thêm dây trung tính, phổ biến trong các hệ thống phân phối điện công nghiệp và tòa nhà.
ĐVT: đồng/mét
Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI 0.6/1kV
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| :——- | :————————————————– | :———- | :———- | :———- | :———— |
| | | CVV | CVV/DSTA| CXV | CXV/DSTA |
| 1 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×16+1×10 – 0,6/1kV | 251.880 | 275.080 | 244.900 | 271.010 |
| 2 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×25+1×16 – 0,6/1kV | 363.500 | 393.800 | 364.630 | 392.330 |
| 3 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×35+1×16 – 0,6/1kV | 468.310 | 502.340 | 471.020 | 502.340 |
| 4 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×35+1×25 – 0,6/1kV | 502.000 | 537.500 | 506.070 | 537.620 |
| 5 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×50+1×25 – 0,6/1kV | 646.160 | 689.910 | 650.790 | 688.560 |
| 6 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×50+1×35 – 0,6/1kV | 680.980 | 727.900 | 685.840 | 725.530 |
| 7 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×70+1×35 – 0,6/1kV | 905.860 | 956.740 | 913.440 | 958.890 |
| 8 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×70+1×50 – 0,6/1kV | 950.980 | 1.004.340 | 959.570 | 1.005.020 |
| 9 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×95+1×50 – 0,6/1kV | 1.246.410 | 1.341.500 | 1.253.530 | 1.337.430 |
| 10 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×95+1×70 – 0,6/1kV | 1.320.810 | 1.419.740 | 1.329.170 | 1.416.800 |
| 11 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×120+1×70 – 0,6/1kV | 1.643.940 | 1.758.700 | 1.655.920 | 1.757.910 |
| 12 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×120+1×95 – 0,6/1kV | 1.743.100 | 1.863.850 | 1.760.280 | 1.857.400 |
| 13 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×150+1×70 – 0,6/1kV | 1.958.710 | 2.091.110 | 1.979.510 | 2.096.080 |
| 14 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×150+1×95 – 0,6/1kV | 2.056.400 | 2.192.410 | 2.078.100 | 2.195.920 |
| 15 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×185+1×95 – 0,6/1kV | 2.406.780 | 2.549.350 | 2.431.540 | 2.556.470 |
| 16 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×185+1×120 – 0,6/1kV | 2.572.300 | 2.725.280 | 2.596.050 | 2.732.400 |
| 17 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×120 – 0,6/1kV | 3.231.690 | 3.411.120 | 3.261.540 | 3.422.090 |
| 18 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×150 – 0,6/1kV | 3.333.560 | 3.518.300 | 3.366.460 | 3.600.300 |
| 19 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×240+1×185 – 0,6/1kV | 3.471.950 | 3.660.760 | 3.508.130 | 3.671.050 |
| 20 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×300+1×150 – 0,6/1kV | 4.035.680 | 4.245.640 | 4.071.180 | 4.250.950 |
| 21 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×300+1×185 – 0,6/1kV | 4.047.440 | 4.254.460 | 4.086.450 | 4.263.960 |
| 22 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×400+1×185 – 0,6/1kV | 4.974.780 | 5.214.030 | 5.018.200 | 5.222.730 |
| 23 | Cáp 3 pha 4 lõi đồng CADIVI – 3×400+1×240 – 0,6/1kV | 5.344.280 | 5.595.280 | 5.389.730 | 5.609.750 |
Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI 0.6/1kV
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| AXV/DSTA | ||
| 1 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×10+1×6 – 0,6/1kV | 52.340 |
| 2 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×16+1×10 – 0,6/1kV | 72.350 |
| 3 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×25+1×16 – 0,6/1kV | 87.160 |
| 4 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×50+1×25 – 0,6/1kV | 132.400 |
| 5 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×50+1×35 – 0,6/1kV | 137.610 |
| 6 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×70+1×35 – 0,6/1kV | 170.140 |
| 7 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×70+1×50 – 0,6/1kV | 175.880 |
| 8 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×95+1×50 – 0,6/1kV | 241.550 |
| 9 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×95+1×70 – 0,6/1kV | 252.610 |
| 10 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×120+1×70 – 0,6/1kV | 296.910 |
| 11 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×120+1×95 – 0,6/1kV | 308.590 |
| 12 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×150+1×70 – 0,6/1kV | 352.900 |
| 13 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×150+1×95 – 0,6/1kV | 367.280 |
| 14 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×185+1×95 – 0,6/1kV | 418.890 |
| 15 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×185+1×120 – 0,6/1kV | 430.360 |
| 16 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×120 – 0,6/1kV | 523.250 |
| 17 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×150 – 0,6/1kV | 542.120 |
| 18 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×240+1×185 – 0,6/1kV | 559.210 |
| 19 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×300+1×150 – 0,6/1kV | 634.800 |
| 20 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×300+1×185 – 0,6/1kV | 655.540 |
| 21 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×400+1×185 – 0,6/1kV | 785.030 |
| 22 | Cáp 3 pha 4 lõi nhôm CADIVI – 3×400+1×240 – 0,6/1kV | 814.010 |
Bảng Giá Cáp Ngầm Hạ Thế CADIVI
Cáp ngầm hạ thế được thiết kế với lớp vỏ bọc đặc biệt, tăng cường khả năng chống chịu các tác động từ môi trường bên dưới lòng đất (độ ẩm, hóa chất, áp lực), đảm bảo an toàn và độ bền cho hệ thống điện ngầm.
ĐVT: đồng/mét
Cáp ngầm ruột đồng CADIVI (CVV/DATA – CVV/DSTA, CXV/DATA – CXV/DSTA)
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| :——- | :————————————————- | :———— | :———— | :———— | :———— |
| | | CVV/DATA | CVV/DSTA | CVV/DSTA | CVV/DSTA |
| | | (1 lõi) | (2 lõi) | (3 lõi) | (4 lõi) |
| 1 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 25 – 0,6/1kV | 131.490 | 242.180 | 333.420 | 426.020 |
| 2 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 35 – 0,6/1kV | 168.800 | 315.450 | 439.250 | 569.730 |
| 3 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 50 – 0,6/1kV | 220.360 | 411.660 | 586.460 | 770.980 |
| 4 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 70 – 0,6/1kV | 292.950 | 567.350 | 818.690 | 1.104.740 |
| 5 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 95 – 0,6/1kV | 394.140 | 772.670 | 1.153.580 | 1.508.600 |
| 6 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 120 – 0,6/1kV | 503.020 | 1.028.420 | 1.481.240 | 1.937.110 |
| 7 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 150 – 0,6/1kV | 592.450 | 1.213.850 | 1.752.250 | 2.315.540 |
| 8 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 185 – 0,6/1kV | 729.940 | 1.501.820 | 2.173.870 | 2.869.430 |
| 9 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 240 – 0,6/1kV | 943.510 | 1.939.370 | 2.827.710 | 3.737.760 |
| 10 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 300 – 0,6/1kV | 1.173.600 | 2.425.890 | 3.519.430 | 4.667.140 |
| 11 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CVV 400 – 0,6/1kV | 1.487.010 | 3.070.350 | 4.471.880 | 5.927.340 |
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| :——- | :————————————————- | :———— | :———— | :———— | :———— |
| | | CXV/DATA | CXV/DSTA | CXV/DSTA | CXV/DSTA |
| | | (1 lõi) | (2 lõi) | (3 lõi) | (4 lõi) |
| 1 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 25 – 0,6/1kV | 131.830 | 241.160 | 335.010 | 428.060 |
| 2 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 35 – 0,6/1kV | 170.160 | 317.710 | 443.210 | 574.470 |
| 3 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 50 – 0,6/1kV | 221.380 | 414.150 | 590.190 | 773.240 |
| 4 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 70 – 0,6/1kV | 296.000 | 572.550 | 824.570 | 1.083.710 |
| 5 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 95 – 0,6/1kV | 396.850 | 775.390 | 1.127.690 | 1.516.180 |
| 6 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 120 – 0,6/1kV | 505.730 | 1.035.090 | 1.485.880 | 1.964.810 |
| 7 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 150 – 0,6/1kV | 600.250 | 1.224.700 | 1.772.610 | 2.339.050 |
| 8 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 185 – 0,6/1kV | 738.980 | 1.514.030 | 2.198.630 | 2.897.700 |
| 9 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 240 – 0,6/1kV | 954.710 | 1.957.690 | 2.858.240 | 3.777.220 |
| 10 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 300 – 0,6/1kV | 1.187.840 | 2.446.120 | 3.556.410 | 4.712.030 |
| 11 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI CXV 400 – 0,6/1kV | 1.504.310 | 3.097.030 | 4.518.690 | 5.989.080 |
Cáp ngầm ruột nhôm CADIVI (AXV/DATA – AXV/DSTA)
| STT | Sản phẩm | Đơn giá tham khảo |
| :——- | :————————————————- | :———— | :———— | :———— | :———— |
| | | AXV/DATA | AXV/DSTA | AXV/DSTA | AXV/DSTA |
| | | (1 lõi) | (2 lõi) | (3 lõi) | (4 lõi) |
| 1 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 16 – 0,6/1kV | 35.240 | 53.380 | 62.860 | 65.990 |
| 2 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 25 – 0,6/1kV | 43.060 | 67.760 | 80.270 | 92.160 |
| 3 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 35 – 0,6/1kV | 48.890 | 79.440 | 92.580 | 110.200 |
| 4 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 50 – 0,6/1kV | 58.590 | 93.830 | 115.930 | 143.770 |
| 5 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 70 – 0,6/1kV | 66.830 | 117.600 | 148.460 | 185.050 |
| 6 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 95 – 0,6/1kV | 81.000 | 146.270 | 190.780 | 264.590 |
| 7 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 120 – 0,6/1kV | 99.870 | 216.850 | 272.000 | 314.840 |
| 8 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 150 – 0,6/1kV | 111.860 | 242.490 | 310.050 | 395.750 |
| 9 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 185 – 0,6/1kV | 128.230 | 286.800 | 370.100 | 465.590 |
| 10 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 240 – 0,6/1kV | 155.440 | 347.060 | 455.900 | 581.520 |
| 11 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 300 – 0,6/1kV | 187.030 | 426.080 | 548.370 | 705.790 |
| 12 | Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI AXV 400 – 0,6/1kV | 228.940 | 523.980 | 682.130 | 881.360 |
Lưu ý Quan Trọng Khi Tham Khảo Bảng Giá Cáp CADIVI
Các bảng giá được trình bày ở trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm nhất định. Giá cáp điện CADIVI thực tế có thể thay đổi do nhiều yếu tố:
- Biến động giá nguyên vật liệu: Giá đồng và nhôm trên thị trường thế giới ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất cáp.
- Chính sách chiết khấu: Chiết khấu thường phụ thuộc vào số lượng đơn hàng, loại sản phẩm và chính sách bán hàng của nhà phân phối tại từng thời điểm. Đặt mua số lượng lớn thường sẽ có chiết khấu tốt hơn.
- Thuế và phí khác: Bảng giá tham khảo thường chưa bao gồm thuế VAT hoặc các chi phí phát sinh khác (vận chuyển…).
Do đó, để nhận được báo giá chính xác và tốt nhất cho nhu cầu của bạn, việc liên hệ trực tiếp với đại lý phân phối chính hãng là cách hiệu quả nhất.
Liên Hệ Nhận Báo Giá Cáp CADIVI Tốt Nhất Tại Linhkien283
Tại Linhkien283, chúng tôi là đại lý phân phối các loại linh kiện điện, trong đó có cáp điện CADIVI chính hãng. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, có đầy đủ chứng chỉ và nguồn gốc rõ ràng. Để nhận được báo giá cáp CADIVI cập nhật nhất với mức chiết khấu cạnh tranh, phù hợp với đơn hàng cụ thể của bạn, đừng ngần ngại liên hệ với đội ngũ tư vấn của chúng tôi. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn loại cáp phù hợp và cung cấp thông tin chi tiết nhất.
Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá hoàn toàn miễn phí!







SẢN PHẨM ĐƯỢC YÊU THÍCH NHẤT
Nút T Bi Nhôm 2020-3030-4040
Ke Góc Nhôm T 2020 – 3030 – 4040 Đen_Trắng
Pro Micro ATmega32U4 5V/16MHz Mini MCU Leonardo
Nhôm Định Hình EU 2020 V-Slot Trắng Và Đen
Nhôm Định Hình 3030 EU Trắng Và Đen
Nhôm 1020
CNC Shield V4
EndStop XSS – 5GL2